仕掛け
しかけ
cơ cấu được sắp đặt; thiết bị, mưu mẹo hoặc cách tạo hiệu ứng
箱を開けると音が鳴る仕掛けになっている。
Chiếc hộp có cơ cấu phát âm thanh khi mở.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 掛 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 仕掛け (しかけ) – cơ cấu được sắp đặt; thiết bị, mưu mẹo hoặc cách tạo hiệu ứng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
仕掛け → しかけ
心掛ける → こころがける
仕掛ける → しかける
手掛ける → てがける
腰掛ける → こしかける
圧し掛かる → のしかかる
9 mục hiển thị
しかけ
cơ cấu được sắp đặt; thiết bị, mưu mẹo hoặc cách tạo hiệu ứng
箱を開けると音が鳴る仕掛けになっている。
Chiếc hộp có cơ cấu phát âm thanh khi mở.
こころがける
Ghi nhớ, để tâm
Hán Việt: TÂM QUẢI
健康を心掛ける。
Để tâm đến sức khỏe.
しかける
đặt hoặc giăng một cơ chế; chủ động bắt đầu gây ra hay thực hiện một hành động
庭に小動物を捕まえるためのわなを仕掛けた。
Tôi đặt một cái bẫy trong vườn để bắt động vật nhỏ.
てがける
đảm nhận và trực tiếp thực hiện, sản xuất hoặc phát triển một công việc hay tác phẩm
この建築家は多くの公共施設を手掛けてきた。
Kiến trúc sư này đã đảm nhận thiết kế nhiều công trình công cộng.
こしかける
ngồi xuống trên ghế, bậc hoặc một bề mặt có thể dùng làm chỗ ngồi
駅のベンチに腰掛けて電車を待った。
Tôi ngồi trên ghế dài ở ga để chờ tàu.
のしかかる
Đè nặng lên, tựa vào, dựa vào (vật nặng hoặc người khác một cách không chủ ý, gây khó chịu)
Hán Việt: Áp quải
満員電車で、体が前の人にのしかかってしまった。
Trên chuyến tàu điện chật cứng, người tôi đã vô tình đè nặng lên người phía trước.
さしかかる
Đến gần, tiến lại gần
Hán Việt: SAI QUẢI
曲(ま)がり角(かど)に差(さ)し掛(か)かる。
Tiến lại gần khúc cua.
さしかかる
Đến gần, tiến lại gần
Hán Việt: SAI QUẢI
曲(ま)がり角(かど)に差(さ)し掛(か)かる。
Tiến lại gần khúc cua.
ひっかけかなぐ
Móc cài, móc treo, phụ kiện móc (kim loại).
Hán Việt: Dẫn Quải Kim Cụ
足場の引っ掛け金具に緩みがないか、定期的に点検してください。
Hãy kiểm tra định kỳ xem các móc cài của giàn giáo có bị lỏng không.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.