探検
たんけん
Thám hiểm
Hán Việt: Thám kiểm
未踏(みとう)の地(ち)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm vùng đất chưa ai đặt chân tới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 検 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 探検 (たんけん) – Thám hiểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
探検 → たんけん
点検 → てんけん
検証 → けんしょう
検挙 → けんきょ
検索 → けんさく
再点検 → さいてんけん
16 mục hiển thị
たんけん
Thám hiểm
Hán Việt: Thám kiểm
未踏(みとう)の地(ち)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm vùng đất chưa ai đặt chân tới.
てんけん
Kiểm tra
Hán Việt: Điểm kiểm
定期(ていき)点検(てんけん)。
Kiểm tra định kỳ.
けんしょう
Kiểm chứng
Hán Việt: Chứng
仮説(かせつ)を実証(じっしょう)・検証(けんしょう)する。
Chứng minh và kiểm chứng giả thuyết.
けんきょ
Bắt giữ
Hán Việt: Kiểm cử
スピード(すぴーど)違反(いはん)で検挙(けんきょ)される。
Bị bắt vì vi phạm tốc độ.
けんさく
việc tìm và truy xuất thông tin, dữ liệu hoặc mục cần thiết theo điều kiện
Hán Việt: Kiểm sách
分からない専門用語をデータベースで検索した。
Tôi tra thuật ngữ chuyên môn chưa hiểu trong cơ sở dữ liệu.
てんけん
Kiểm tra
Hán Việt: Điểm kiểm
定期(ていき)点検(てんけん)。
Kiểm tra định kỳ.
さいてんけん
Kiểm tra lại, tái kiểm tra, xem xét lại
Hán Việt: TÁI ĐIỂM KIỂM
強風の後、足場の安全性を確保するため、全体を再点検しました。
Sau gió lớn, chúng tôi đã tái kiểm tra toàn bộ giàn giáo để đảm bảo an toàn.
しぎょうてんけん
Kiểm tra trước khi bắt đầu công việc/vận hành máy móc, thiết bị.
Hán Việt: Thủy Nghiệp Điểm Kiếm
朝礼の後、全員で重機の始業点検を念入りに行いましょう。
Sau buổi họp sáng, tất cả chúng ta hãy cùng nhau thực hiện kiểm tra khởi động kỹ lưỡng các máy móc hạng nặng.
ほしゅてんけん
Bảo trì và kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ.
Hán Việt: Bảo Thủ Điểm Kiếm
重機を使用する前に、必ず保守点検を行い、安全を確認してください。
Trước khi sử dụng máy móc hạng nặng, nhất định phải thực hiện bảo trì và kiểm tra, xác nhận an toàn.
いっせいてんけん
Kiểm tra đồng loạt, kiểm tra toàn bộ cùng lúc (thường dùng trong bối cảnh an toàn, bảo trì)
Hán Việt: Nhất tề điểm kiểm
今朝の朝礼で、全作業員によるヘルメットの一斉点検が指示されました。
Trong buổi họp sáng nay, việc kiểm tra đồng loạt mũ bảo hiểm bởi toàn bộ công nhân đã được chỉ thị.
てきせいけんさ
Kiểm tra năng lực, kiểm tra tính cách.
Hán Việt: THÍCH TÍNH KIỂM TRA
多くの企業では、採用プロセスの一環として適性検査を実施している。
Nhiều công ty tiến hành kiểm tra năng lực như một phần của quy trình tuyển dụng.
せいみつけんさ
Kiểm tra chuyên sâu / Xét nghiệm chi tiết
Hán Việt: Tinh mật kiểm tra
「以前に、この症状で精密検査を受けられたことはありますか?」
“Trước đây, anh/chị đã từng làm xét nghiệm chuyên sâu nào cho triệu chứng này chưa?”
しぎょうまえてんけん
Kiểm tra trước khi bắt đầu công việc/ca làm việc (Pre-work inspection)
Hán Việt: Khởi nghiệp tiền điểm kiểm
毎朝の始業前点検を徹底し、事故を未然に防ぎましょう。
Hãy thực hiện triệt để việc kiểm tra trước khi làm việc mỗi sáng để phòng tránh tai nạn.
うけいれけんさ
Kiểm tra tiếp nhận, kiểm tra đầu vào. Là quá trình kiểm tra chất lượng của vật liệu, thiết bị hoặc sản phẩm khi chúng được đưa vào công trường hoặc quy trình sản xuất. Đối với bê tông, là kiểm tra chất lượng bê tông tươi khi xe bồn đến công trường.
Hán Việt: Thụ Nhập Kiểm Tra
生コンクリートの受入れ検査では、スランプ値、空気量、温度などを確認します。
Trong kiểm tra tiếp nhận bê tông tươi, chúng tôi kiểm tra giá trị độ sụt, lượng khí, nhiệt độ, v.v.
だとうせいけんしょう
Kiểm chứng tính hợp lệ, xác thực, thẩm định (Validation). Đảm bảo rằng hệ thống hoặc sản phẩm đáp ứng được nhu cầu và mong đợi thực sự của người dùng và các bên liên quan.
Hán Việt: Thỏa đáng tính kiểm chứng
設計したシステムの妥当性検証を行うために、ユーザーテストを実施する。
Để thực hiện kiểm chứng tính hợp lệ của hệ thống đã thiết kế, chúng tôi sẽ tiến hành kiểm thử người dùng.
せいかがくけんさ
Xét nghiệm sinh hóa (phân tích các chất hóa học trong máu như đường, mỡ, chức năng gan thận...).
Hán Việt: Sinh hóa học kiểm tra
今回の健康診断では、基本的な生化学検査が行われました。
Trong buổi kiểm tra sức khỏe lần này, các xét nghiệm sinh hóa cơ bản đã được thực hiện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.