特権
とっけん
Đặc quyền
Hán Việt: ĐẶC QUYỀN
特権階級。
Giai cấp đặc quyền.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 権 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 特権 (とっけん) – Đặc quyền.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
特権 → とっけん
強権 → きょうけん
権門 → けんもん
政権 → せいけん
権力 → けんりょく
権威 → けんい
10 mục hiển thị
とっけん
Đặc quyền
Hán Việt: ĐẶC QUYỀN
特権階級。
Giai cấp đặc quyền.
きょうけん
Cường quyền
Hán Việt: Cưỡng Quyền
強権(きょうけん)政治(せいじ)。
Chính trị cường quyền.
けんもん
Người quyền quý
Hán Việt: Quyền Môn
権門(けんもん)勢家(せいか)。
Gia đình quyền thế bậc nhất.
せいけん
Chính quyền, quyền lực chính trị
Hán Việt: Chính Quyền
新しい政権は経済改革を最優先課題に掲げた。
Chính quyền mới đã đặt cải cách kinh tế làm ưu tiên hàng đầu.
けんりょく
quyền lực cho phép một người hoặc tổ chức chi phối quyết định và hành động của người khác
Hán Việt: Quyền Lực
一部の人に権力が集中することには危険が伴う。
Việc quyền lực tập trung vào một số ít người luôn đi kèm nguy cơ.
けんい
uy quyền khiến người khác tôn trọng và tuân theo; chuyên gia được công nhận hàng đầu trong một lĩnh vực
Hán Việt: QUYỀN UY
彼は心臓外科の権威として世界的に知られている。
Ông ấy nổi tiếng thế giới như một chuyên gia hàng đầu về phẫu thuật tim.
ほんやくけん
Bản quyền dịch thuật
Hán Việt: Phiên Quyền
翻訳(ほんやく)権(けん)を得る(える)。
Lấy bản quyền dịch thuật.
けんげんいじょう
Sự ủy quyền, chuyển giao quyền hạn/quyền truy cập.
Hán Việt: Quyền Hạn Ủy Nhượng / Quyền Hạn Ủy Giao
システムの引き継ぎに伴い、データベースへのアクセス権限委譲が必要です。
Cùng với việc bàn giao hệ thống, cần phải chuyển giao quyền hạn truy cập vào cơ sở dữ liệu.
ルートけんげん
Quyền hạn cao nhất trong hệ điều hành (thường là Linux/Unix), có thể thực hiện mọi thao tác.
Hán Việt: Quyền hạn Root
システムの引き継ぎでは、ルート権限の管理方法を明確にする必要があります。
Trong quá trình bàn giao hệ thống, cần làm rõ phương pháp quản lý quyền Root.
アクセスけんげん
Quyền truy cập, quyền hạn truy cập (trong hệ thống, tài liệu). Là quyền được cho phép để truy cập hoặc thao tác với tài nguyên, hệ thống, hoặc dữ liệu.
Hán Việt: Quyền hạn truy cập
プロジェクトの引き継ぎでは、新しい担当者へ適切なシステムアクセス権限を付与する必要があります。
Trong quá trình bàn giao dự án, cần cấp quyền truy cập hệ thống phù hợp cho người phụ trách mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.