Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 現 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 現状 (げんじょう) – Hiện trạng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

現状げんじょう

現身げんしん

現成げんじょう

現行げんこう

発現はつげん

現にげんに

Từ có chứa Kanji 現

16 mục hiển thị

現状

げんじょう

Hiện trạng

Hán Việt: Hiện trạng

現状(げんじょう)を打破(だは)する。

Phá vỡ hiện trạng.

現身

げんしん

Hiện thân

Hán Việt: Hiện Thân

神の(かみの)現身(げんしん)。

Hiện thân của thần.

現成

げんじょう

Hiện hành / Hoàn tất hiện tại

Hán Việt: Hiện Thành

悟り(さとり)の現成(げんじょう)。

Sự hiện thực hóa giác ngộ.

現行

げんこう

Hiện hành

Hán Việt: Hiện Hạnh

現行(げんこう)の法律(ほうりつ)。

Luật pháp hiện hành.

発現

はつげん

Sự xuất hiện, sự biểu hiện (của triệu chứng, hiện tượng) (Appearance, manifestation)

Hán Việt: PHÁT HIỆN

この薬の服用中に、まれに重篤な副作用が発現することがあります。

Trong quá trình dùng thuốc này, hiếm khi có tác dụng phụ nghiêm trọng xuất hiện.

現に

げんに

thực tế là, quả thật; dùng để đưa ra sự việc có thật làm bằng chứng

現に同じ方法で事故が起きている。

Thực tế đã có tai nạn xảy ra bằng chính phương pháp đó.

現役

げんえき

đang hoạt động; còn tại chức/đương nhiệm

Hán Việt: Hiện dịch

彼は七十歳でも現役で働いている。

Dù đã 70 tuổi, ông ấy vẫn đang làm việc.

現行

げんこう

Hiện hành

Hán Việt: Hiện Hạnh

現行(げんこう)の法律(ほうりつ)。

Luật pháp hiện hành.

現場

げんば

hiện trường hoặc nơi công việc thực tế đang diễn ra

事故の現場には規制線が張られていた。

Tại hiện trường tai nạn đã được giăng dây phong tỏa.

現地

げんち

địa điểm thực tế được nói đến, thường đối lập với nơi xuất phát hoặc trụ sở

現地で担当者と合流する予定だ。

Chúng tôi dự định gặp người phụ trách tại địa điểm thực tế.

再現性

さいげんせい

Tính tái hiện, khả năng tái hiện (lỗi).

Hán Việt: Tái hiện tính

このサーバーバグは再現性が低く、原因特定に時間がかかっている。

Lỗi server này có tính tái hiện thấp nên việc xác định nguyên nhân mất nhiều thời gian.

具現化

ぐげんか

Cụ thể hóa, hiện thực hóa, biến cái trừu tượng thành cái cụ thể (triển khai yêu cầu, thiết kế thành code); vật chất hóa.

Hán Việt: Cụ Hiện Hóa

今回のプロジェクトでは、顧客の複雑な要望を具現化するのに時間がかかっています。

Trong dự án lần này, việc hiện thực hóa các yêu cầu phức tạp của khách hàng đang tốn nhiều thời gian.

現病歴

げんびょうれき

Bệnh sử hiện tại (các triệu chứng, diễn biến bệnh gần đây)

Hán Việt: Hiện bệnh lịch

現病歴について詳しくお聞かせください。

Xin quý vị vui lòng kể chi tiết về bệnh sử hiện tại của mình.

発現率

はつげんりつ

Tỷ lệ xuất hiện, tỷ lệ phát sinh (của một hiện tượng, đặc biệt là tác dụng phụ hoặc bệnh).

Hán Việt: Phát Hiện Suất

この副作用の発現率は非常に低いですが、念のため注意が必要です。

Tỷ lệ xuất hiện của tác dụng phụ này rất thấp, nhưng cần thận trọng để đề phòng.

現状把握

げんじょうはあく

Nắm bắt tình hình hiện tại, hiểu rõ trạng thái hiện có.

Hán Việt: Hiện Trạng Bả Ác

プロジェクト引き継ぎ前に、現状把握のためのヒアリングを実施しました。

Trước khi bàn giao dự án, chúng tôi đã thực hiện phỏng vấn để nắm bắt tình hình hiện tại.

発現頻度

はつげんひんど

Tần suất xuất hiện, tỉ lệ xảy ra (thường dùng cho bệnh, triệu chứng, tác dụng phụ).

Hán Việt: Phát Hiện Tần Độ

この副作用の発現頻度は非常に低いですが、注意が必要です。

Tần suất xuất hiện tác dụng phụ này rất thấp, nhưng cần phải chú ý.

Cách học chữ 現

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...