参画
さんかく
Tham gia vào một kế hoạch, dự án lớn; sự tham gia và đóng góp ý kiến (có trách nhiệm)
Hán Việt: Tham Hoạch
多くの専門家が新しい都市開発計画に参画している。
Nhiều chuyên gia đang tham gia vào kế hoạch phát triển đô thị mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 画 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 参画 (さんかく) – Tham gia vào một kế hoạch, dự án lớn; sự tham gia và đóng góp ý kiến (có trách nhiệm).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
参画 → さんかく
企画 → きかく
画期的 → かっきてき
画一的 → かくいつてき
作業計画 → さぎょうけいかく
配合計画 → はいごうけいかく
9 mục hiển thị
さんかく
Tham gia vào một kế hoạch, dự án lớn; sự tham gia và đóng góp ý kiến (có trách nhiệm)
Hán Việt: Tham Hoạch
多くの専門家が新しい都市開発計画に参画している。
Nhiều chuyên gia đang tham gia vào kế hoạch phát triển đô thị mới.
きかく
việc lập kế hoạch, thiết kế và tổ chức một chương trình hoặc dự án
Hán Việt: XÍ HỌA
新しい番組を企画する。
Lên kế hoạch chương trình mới.
かっきてき
mang tính đột phá, mở ra cách làm hoặc giai đoạn hoàn toàn mới
Hán Việt: HỌA KỲ ĐÍCH
この発明は医療を変える画期的な技術だ。
Phát minh này là công nghệ đột phá có thể thay đổi y tế.
かくいつてき
đồng loạt, rập khuôn; bị thống nhất theo một tiêu chuẩn và thiếu khác biệt
Hán Việt: Họa nhất đích
全国で画一的な教育を行うことには課題もある。
Việc thực hiện nền giáo dục đồng loạt trên toàn quốc cũng có vấn đề.
さぎょうけいかく
Kế hoạch công việc, kế hoạch thi công
Hán Việt: TÁC NGHIỆP KẾ HOẠCH
今日の作業計画に従い、安全に工事を進めてください。
Hãy tiến hành công trình một cách an toàn theo kế hoạch công việc hôm nay.
はいごうけいかく
Kế hoạch cấp phối (bê tông), kế hoạch phối trộn
Hán Việt: Phối Hợp Kế Hoạch
このプロジェクトでは、高強度コンクリートの配合計画が採用されています。
Trong dự án này, kế hoạch cấp phối bê tông cường độ cao đã được áp dụng.
いこうけいかく
Kế hoạch chuyển đổi, kế hoạch di chuyển (dữ liệu, hệ thống)
Hán Việt: Di Hành Kế Hoạch
新システムへのデータ移行計画を策定中です。
Chúng tôi đang xây dựng kế hoạch di chuyển dữ liệu sang hệ thống mới.
いこうけいかくしょ
Tài liệu kế hoạch di chuyển/chuyển đổi (hệ thống, dữ liệu); Migration plan document.
Hán Việt: Di Hành Kế Hoạch Thư
新システムへの移行計画書を作成し、リスクを評価してください。
Hãy tạo tài liệu kế hoạch chuyển đổi sang hệ thống mới và đánh giá các rủi ro.
はっけっきゅうぶんかく
Phân loại bạch cầu / Công thức bạch cầu
Hán Việt: Bạch huyết cầu phân hoạch
感染症の診断には、**白血球分画**が非常に役立ちます。
Để chẩn đoán bệnh truyền nhiễm, **phân loại bạch cầu** rất hữu ích.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.