疼痛
とうつう
Đau nhức; cơn đau (pain, ache)
Hán Việt: Thống thống
夜間、患者様が「お腹が疼痛で眠れない」と訴えられたため、医師に報告しました。
Vào ban đêm, bệnh nhân than phiền rằng họ không thể ngủ được vì đau bụng, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 痛 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 疼痛 (とうつう) – Đau nhức; cơn đau (pain, ache).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
疼痛 → とうつう
鈍痛 → どんつう
和痛 → わつう
痛覚 → つうかく
鎮痛 → ちんつう
痛む → いたむ
13 mục hiển thị
とうつう
Đau nhức; cơn đau (pain, ache)
Hán Việt: Thống thống
夜間、患者様が「お腹が疼痛で眠れない」と訴えられたため、医師に報告しました。
Vào ban đêm, bệnh nhân than phiền rằng họ không thể ngủ được vì đau bụng, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.
どんつう
Đau âm ỉ, đau nặng (dull pain, heavy pain)
Hán Việt: Độn thống
腹部に鈍痛がありますか、それとも鋭い痛みですか?
Vùng bụng của bệnh nhân là đau âm ỉ hay đau nhói?
わつう
Giảm đau, làm dịu cơn đau (nhấn mạnh việc giảm đau để bệnh nhân cảm thấy dễ chịu hơn, không nhất thiết là loại bỏ hoàn toàn). Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
Hán Việt: Hoà Thống
事故による激しい痛みを和痛処置で緩和しました。
Chúng tôi đã giảm nhẹ cơn đau dữ dội do tai nạn bằng phương pháp giảm đau.
つうかく
Cảm giác đau, thụ thể đau.
Hán Việt: Thống Giác
事故の衝撃で、彼は一時的に痛覚を失っていた。
Do chấn động của vụ tai nạn, anh ấy đã tạm thời mất đi cảm giác đau.
ちんつう
Giảm đau, trấn thống (Analgesia, pain relief)
Hán Việt: Trấn Thống
事故で負傷した患者に対し、まず鎮痛処置が施された。
Đối với bệnh nhân bị thương do tai nạn, biện pháp giảm đau được thực hiện trước tiên.
いたむ
Đau
Hán Việt: THỐNG
傷口が痛む。
Vết thương đau nhức.
つうかん
sự thấm thía, nhận thức sâu sắc; cảm nhận mạnh mẽ qua trải nghiệm thực tế
Hán Việt: THỐNG CẢM
海外で暮らして、言葉の大切さを痛感した。
Sống ở nước ngoài khiến tôi thấm thía tầm quan trọng của ngôn ngữ.
つうせつ
sâu sắc, thấm thía; cảm nhận mạnh mẽ từ kinh nghiệm thực tế
Hán Việt: Thống Thiết
事故を経験し、安全の大切さを痛切に感じた。
Sau khi trải qua tai nạn, tôi thấm thía tầm quan trọng của an toàn.
ちんつうざい
Thuốc giảm đau, thuốc an thần
Hán Việt: Trấn thống tễ
現在、何か鎮痛剤を服用されていますか?
Hiện tại bạn có đang dùng thuốc giảm đau nào không?
へんずつう
Chứng đau nửa đầu, đau đầu migraine
Hán Việt: Thiên đầu thống
患者さん、偏頭痛はいつ頃から始まりましたか?
Bệnh nhân, chứng đau nửa đầu của anh/chị bắt đầu từ khi nào?
やかんつう
Đau nhức vào ban đêm
Hán Việt: Dạ Gian Thống
夜間痛で眠れない日が多いと伺いました。
Tôi được biết là quý vị thường xuyên mất ngủ vì đau nhức vào ban đêm.
あたまがいたい
Đau đầu, nhức nhối (vì rắc rối)
Hán Việt: ĐẦU THỐNG
子供(こども)の進学(しんがく)問題(もんだい)で頭(あたま)が痛(いた)い。
Đang đau hết cả đầu vì vấn đề học hành của con cái.
いたましい
Đau lòng, thương tâm đến mức khiến người chứng kiến xót xa
事故現場には痛ましい光景が広がっていた。
Hiện trường tai nạn là một cảnh tượng đau lòng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.