既知
きち
Đã biết
Hán Việt: Ký Tri
既知(きち)の事実(じじつ)。
Sự thật đã biết.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 知 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 既知 (きち) – Đã biết.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
既知 → きち
知能 → ちのう
通知 → つうち
知見 → ちけん
知恵 → ちえ
知的 → ちてき
16 mục hiển thị
きち
Đã biết
Hán Việt: Ký Tri
既知(きち)の事実(じじつ)。
Sự thật đã biết.
ちのう
Trí tuệ
Hán Việt: Tri Năng
人工(じんこう)知能(ちのう)。
Trí tuệ nhân tạo.
つうち
Thông báo
Hán Việt: Thông Tri
採用(さいよう)通知(つうち)。
Thông báo tuyển dụng.
ちけん
Kiến thức chuyên sâu, kinh nghiệm thực tiễn, sự hiểu biết sâu sắc (thường thu được qua nghiên cứu, trải nghiệm, hoặc dự án thực tế). Trong IT, nó ám chỉ kinh nghiệm kỹ thuật, giải pháp đã triển khai, bài học rút ra.
Hán Việt: Tri kiến
プロジェクトの引き継ぎでは、過去のトラブルシューティングで得られた知見を共有することが重要です。
Trong việc bàn giao dự án, việc chia sẻ những kiến thức chuyên sâu thu được từ việc xử lý sự cố trước đây là rất quan trọng.
ちえ
trí khôn và kiến thức thực tế dùng để giải quyết vấn đề
Hán Việt: TRI HUỆ
祖母の知恵を借りて、余った野菜を保存食にした。
Tôi mượn kinh nghiệm của bà để làm thực phẩm bảo quản từ rau còn thừa.
ちてき
mang tính trí tuệ, có hiểu biết và tạo ấn tượng thông minh, học thức
彼女は知的な話し方で聴衆を引きつけた。
Cô ấy thu hút khán giả bằng cách nói chuyện thông minh và có chiều sâu.
むち
không có kiến thức hoặc hiểu biết về một vấn đề nào đó
法律に無知だったでは済まされない。
Không thể biện minh chỉ bằng việc không hiểu biết pháp luật.
こくち
thông báo chính thức cho người liên quan hoặc công chúng
サービス終了を利用者に告知した。
Công ty thông báo việc kết thúc dịch vụ cho người dùng.
にんちしょう
chứng sa sút trí tuệ
認知症が進むと、日常生活に支援が必要になることがある。
Khi sa sút trí tuệ tiến triển, người bệnh có thể cần hỗ trợ trong sinh hoạt hằng ngày.
きけんよち
Dự đoán nguy hiểm; hoạt động nhận diện, dự báo và đưa ra đối sách cho các rủi ro tiềm ẩn tại công trường.
Hán Việt: Nguy Hiểm Dự Tri
今日の朝礼では、危険予知トレーニングを実施します。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ thực hiện huấn luyện dự đoán nguy hiểm.
ちしきいてん
Chuyển giao tri thức; quá trình truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm từ một nhóm/cá nhân sang nhóm/cá nhân khác.
Hán Việt: Tri Thức Di Chuyển
プロジェクトの引き継ぎにおいて、十分な知識移転が不可欠です。
Trong quá trình bàn giao dự án, việc chuyển giao tri thức đầy đủ là không thể thiếu.
ちしききょうゆう
Chia sẻ kiến thức, chia sẻ tri thức (trong bối cảnh công việc, dự án).
Hán Việt: Tri Thức Cộng Hữu
プロジェクト引き継ぎの際は、既存システムの知識共有が最も重要です。
Khi bàn giao dự án, việc chia sẻ kiến thức về hệ thống hiện có là quan trọng nhất.
ちかくいじょう
Dị cảm, rối loạn cảm giác (tê bì, ngứa ran, cảm giác châm chích, nóng rát không rõ nguyên nhân)
Hán Việt: Tri Giác Dị Thường
特定の抗がん剤には、手足の知覚異常という副作用が報告されています。
Một số loại thuốc chống ung thư nhất định đã được báo cáo có tác dụng phụ là rối loạn cảm giác ở tay và chân.
みしらぬひと
người hoàn toàn không quen biết
見知らぬ人に声をかけられた。
Tôi bị một người lạ bắt chuyện.
きけんよちかつどう
Hoạt động dự đoán nguy hiểm (KYK - Kiken Yochi Katsudou), một phương pháp phổ biến trong các ngành công nghiệp Nhật Bản để nhận diện và phòng tránh rủi ro an toàn lao động.
Hán Việt: Nguy Hiểm Dự Tri Hoạt Động
本日のKY活動のテーマは、足場の安全確認です。
Chủ đề hoạt động dự đoán nguy hiểm (KY) hôm nay là xác nhận an toàn giàn giáo.
きちのふぐあい
Lỗi/khiếm khuyết đã được biết đến, đã được phát hiện và ghi nhận trước đó.
Hán Việt: Ký tri bất hợp ai
この問題は既知の不具合であり、次のバージョンで修正される予定です。
Vấn đề này là một lỗi đã biết và dự kiến sẽ được sửa trong phiên bản tiếp theo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.