継承
けいしょう
Kế thừa
Hán Việt: Kế Thừa
遺志(いし)を継承(けいしょう)する。
Kế thừa di chí.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 継 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 継承 (けいしょう) – Kế thừa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
継承 → けいしょう
継手 → つぎて
中継 → ちゅうけい
継ぐ → つぐ
跡継ぎ → あとつぎ
打継ぎ → うちつぎ
11 mục hiển thị
けいしょう
Kế thừa
Hán Việt: Kế Thừa
遺志(いし)を継承(けいしょう)する。
Kế thừa di chí.
つぎて
Mối nối, khớp nối, bộ phận nối. (Trong xây dựng: mối nối ống, cốt thép, cấu kiện)
Hán Việt: Kế Thủ
配管図で継手の種類と位置を確認してください。
Vui lòng kiểm tra loại và vị trí của mối nối trên bản vẽ đường ống.
ちゅうけい
việc nối hoặc chuyển tiếp giữa hai nơi; việc truyền hình, phát thanh trực tiếp từ hiện trường
Hán Việt: TRUNG KẾ
決勝戦の様子が全国に生中継された。
Hình ảnh trận chung kết được phát trực tiếp trên toàn quốc.
つぐ
kế thừa, nối tiếp công việc, gia nghiệp hoặc ý chí
息子が父の会社を継ぐことになった。
Người con trai sẽ kế nghiệp công ty của cha.
あとつぎ
Người kế vị
Hán Việt: Tích Kế
会社(かいしゃ)の跡継ぎ(あとつぎ)。
Người kế vị công ty.
うちつぎ
Mạch ngừng (bê tông), khớp nối thi công
Hán Việt: Đả Kế
打継ぎ部分は、水の浸入を防ぐため慎重に施工する。
Phần mạch ngừng được thi công cẩn thận để ngăn nước thấm vào.
うちつぎ
Mối nối thi công; mối nối lạnh (trong bê tông, nơi đổ bê tông mới vào bê tông đã đông cứng).
Hán Việt: Đả Kế
設計図書に記載されている打ち継ぎ位置と処理方法を確認してください。
Vui lòng xác nhận vị trí và phương pháp xử lý mối nối thi công bê tông được ghi trong hồ sơ thiết kế.
ひきつぐ
tiếp nhận và tiếp tục công việc, trách nhiệm, kỹ năng hoặc thông tin từ người khác
退職する先輩から仕事を引き継いだ。
Tôi tiếp nhận công việc từ người đàn anh sắp nghỉ việc.
うけつぐ
kế thừa truyền thống, kỹ thuật, tài sản hoặc ý chí từ người trước
父から店の経営を受け継いだ。
Tôi kế thừa việc kinh doanh cửa hàng từ cha.
ひきつぎきかん
Giai đoạn bàn giao, thời gian chuyển giao (khoảng thời gian dành cho việc bàn giao công việc, kiến thức từ đội này sang đội khác).
Hán Việt: Dẫn Kế Kì Gian
新しいチームへの円滑な移行を確保するために、十分な**引継ぎ期間**を設けることが不可欠です。
Để đảm bảo quá trình chuyển giao suôn sẻ cho đội mới, việc thiết lập một **giai đoạn bàn giao** đủ dài là điều thiết yếu.
ひきつぎたいしょう
Các hạng mục bàn giao, phạm vi bàn giao
Hán Việt: Dẫn Kế Đối Tượng
引き継ぎ対象には、ソースコード、データベース、および関連ドキュメントが含まれます。
Các hạng mục bàn giao bao gồm mã nguồn, cơ sở dữ liệu và các tài liệu liên quan.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.