見当
けんとう
Dự đoán / Hướng
Hán Việt: Hiện
見当(けんとう)違い(ちがい)の推測(すいそく)。
Sự phỏng đoán sai hướng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 見 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 見当 (けんとう) – Dự đoán / Hướng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
見当 → けんとう
見地 → けんち
脇見 → わきみ
拝見 → はいけん
知見 → ちけん
所見 → しょけん
16 mục hiển thị
けんとう
Dự đoán / Hướng
Hán Việt: Hiện
見当(けんとう)違い(ちがい)の推測(すいそく)。
Sự phỏng đoán sai hướng.
けんち
Quan điểm, lập trường, góc độ nhìn nhận.
Hán Việt: Kiến Địa
環境保護の見地から、プラスチックの使用を控えるべきだ。
Từ quan điểm bảo vệ môi trường, chúng ta nên hạn chế sử dụng nhựa.
わきみ
Nhìn ngang, nhìn lơ đễnh, sao nhãng, không tập trung vào công việc chính.
Hán Việt: Hiếp Kiến
高所作業中の脇見は、重大な事故につながる可能性があります。
Việc nhìn lơ đễnh trong khi làm việc trên cao có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
はいけん
Xem, nhìn (kính ngữ của 見る)
Hán Việt: BÁI KIẾN
履歴書を拝見いたしました。誠にありがとうございます。
Tôi đã xem sơ yếu lý lịch của bạn. Chân thành cảm ơn.
ちけん
Kiến thức chuyên sâu, kinh nghiệm thực tiễn, sự hiểu biết sâu sắc (thường thu được qua nghiên cứu, trải nghiệm, hoặc dự án thực tế). Trong IT, nó ám chỉ kinh nghiệm kỹ thuật, giải pháp đã triển khai, bài học rút ra.
Hán Việt: Tri kiến
プロジェクトの引き継ぎでは、過去のトラブルシューティングで得られた知見を共有することが重要です。
Trong việc bàn giao dự án, việc chia sẻ những kiến thức chuyên sâu thu được từ việc xử lý sự cố trước đây là rất quan trọng.
しょけん
Phát hiện, kết quả (khám), nhận định (y tế), kết luận (kiểm tra).
Hán Việt: Sở kiến
血液検査の所見では、特に重大な問題は見られませんでした。
Kết quả xét nghiệm máu không cho thấy vấn đề nghiêm trọng nào.
へんけん
định kiến, thành kiến; cách nhìn lệch hình thành trước khi biết đủ sự thật
Hán Việt: THIÊN KIẾN
年齢だけで能力を判断するのは偏見だ。
Đánh giá năng lực chỉ dựa vào tuổi tác là định kiến.
いっけん
thoạt nhìn, nhìn qua; quan sát một lần hoặc vẻ bề ngoài ban đầu
Hán Việt: Nhất Hiện
この問題は一見簡単そうだが、実は複雑だ。
Vấn đề này thoạt nhìn có vẻ đơn giản nhưng thực ra phức tạp.
みごと
xuất sắc, đáng khâm phục; hoàn toàn và gọn gàng đến mức gây ấn tượng
Hán Việt: Hiện Sự
選手は見事な演技で優勝した。
Vận động viên giành chức vô địch bằng phần trình diễn xuất sắc.
けんかい
quan điểm, nhận định được đưa ra sau khi xem xét một vấn đề
Hán Việt: Hiện Giải
専門家が事故原因について見解を示した。
Chuyên gia đưa ra nhận định về nguyên nhân tai nạn.
けんとう
Dự đoán / Hướng
Hán Việt: Hiện
見当(けんとう)違い(ちがい)の推測(すいそく)。
Sự phỏng đoán sai hướng.
けんち
Quan điểm, lập trường, góc độ nhìn nhận.
Hán Việt: Kiến Địa
環境保護の見地から、プラスチックの使用を控えるべきだ。
Từ quan điểm bảo vệ môi trường, chúng ta nên hạn chế sử dụng nhựa.
せんけん
khả năng nhìn trước xu hướng hoặc sự việc tương lai
彼の先見の明が会社を危機から救った。
Tầm nhìn xa của anh ấy đã cứu công ty khỏi khủng hoảng.
かいけん
cuộc gặp chính thức để phát biểu hoặc trả lời báo chí
大臣は記者会見で辞任を発表した。
Bộ trưởng tuyên bố từ chức trong họp báo.
はっけん
phát hiện điều, vật hoặc sự thật chưa được biết
新しい遺跡が工事中に発見された。
Một di tích mới được phát hiện trong lúc thi công.
みおくる
Tiễn biệt
Hán Việt: Hiện Tống
採用(さいよう)を見送る(miokuru)。
Hoãn việc tuyển dụng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.