捏造
ねつぞう
Sự bịa đặt, sự ngụy tạo, sự làm giả (sự thật, dữ liệu, bằng chứng)
Hán Việt: Niết Tạo
彼はデータの捏造を認め、辞任に追い込まれた。
Anh ta đã thừa nhận việc ngụy tạo dữ liệu và buộc phải từ chức.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 造 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 捏造 (ねつぞう) – Sự bịa đặt, sự ngụy tạo, sự làm giả (sự thật, dữ liệu, bằng chứng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
捏造 → ねつぞう
創造 → そうぞう
構造図 → こうぞうず
構造材 → こうぞうざい
無造作 → むぞうさ
構造計算書 → こうぞうけいさんしょ
9 mục hiển thị
ねつぞう
Sự bịa đặt, sự ngụy tạo, sự làm giả (sự thật, dữ liệu, bằng chứng)
Hán Việt: Niết Tạo
彼はデータの捏造を認め、辞任に追い込まれた。
Anh ta đã thừa nhận việc ngụy tạo dữ liệu và buộc phải từ chức.
そうぞう
Sáng tạo
Hán Việt: SÁNG TẠO
新しい価値を創造する。
Sáng tạo ra giá trị mới.
こうぞうず
Bản vẽ kết cấu (structural drawing). Bản vẽ chi tiết các yếu tố chịu lực của công trình như cột, dầm, móng, sàn, bố trí thép, v.v.
Hán Việt: Cấu Tạo Đồ
構造図を確認し、柱と梁の配置を正確に理解してください。
Hãy kiểm tra bản vẽ kết cấu để hiểu chính xác vị trí của cột và dầm.
こうぞうざい
Vật liệu cấu tạo/cấu trúc (các bộ phận chịu lực chính trong kết cấu)
Hán Việt: Cấu Tạo Tài
足場の構造材に腐食や変形がないか、点検が必要です。
Cần kiểm tra xem vật liệu cấu tạo của giàn giáo có bị ăn mòn hay biến dạng không.
むぞうさ
tùy tiện, không để tâm; thực hiện tự nhiên và dễ dàng như không tốn công
Hán Việt: Vô Tạo Tác
重要な書類を机の上に無造作に置いてはいけない。
Không được tùy tiện để tài liệu quan trọng trên bàn.
こうぞうけいさんしょ
Hồ sơ/Báo cáo tính toán kết cấu (Structural Calculation Report)
Hán Việt: Cấu Tạo Kế Toán Thư
足場の設置前に、構造計算書を確認し、計画通りの部材が使われているかチェックします。
Trước khi lắp đặt giàn giáo, kiểm tra hồ sơ tính toán kết cấu để xem các bộ phận có được sử dụng theo đúng kế hoạch hay không.
かせつこうぞうぶつ
Cấu trúc tạm thời (như giàn giáo, nhà tạm, cầu tạm)
Hán Việt: Giả Thiết Cấu Tạo Vật
足場は代表的な仮設構造物であり、その安全性は常に確保されなければなりません。
Giàn giáo là một cấu trúc tạm thời điển hình và sự an toàn của nó phải luôn được đảm bảo.
ラーメンこうぞう
Kết cấu khung cứng, kết cấu khung chịu lực (hệ kết cấu mà các liên kết giữa cột và dầm là liên kết cứng, chịu uốn, chịu cắt và chịu nén).
Hán Việt: (Loanword) Cấu Tạo
この建物はラーメン構造を採用しており、高い耐震性を持っています。
Tòa nhà này sử dụng kết cấu khung cứng và có khả năng chống động đất cao.
れきしてきけんぞうぶつ
Công trình kiến trúc lịch sử, di tích lịch sử
Hán Việt: Lịch Sử Đích Kiến Tạo Vật
あの歴史的建造物の前を通り過ぎて、次の角を右に曲がると目的地です。
Anh/Chị hãy đi qua tòa nhà kiến trúc lịch sử đằng kia, rồi rẽ phải ở góc phố tiếp theo là đến đích.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.