一連
いちれん
Một loạt, một chuỗi, một loạt các sự việc liên tiếp
Hán Việt: Nhất liên
警察は、最近発生した一連の強盗事件の関連性を調べている。
Cảnh sát đang điều tra mối liên hệ giữa một loạt vụ cướp xảy ra gần đây.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 連 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 一連 (いちれん) – Một loạt, một chuỗi, một loạt các sự việc liên tiếp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
一連 → いちれん
連邦 → れんぽう
連用 → れんよう
連帯 → れんたい
連休 → れんきゅう
連ねる → つらねる
16 mục hiển thị
いちれん
Một loạt, một chuỗi, một loạt các sự việc liên tiếp
Hán Việt: Nhất liên
警察は、最近発生した一連の強盗事件の関連性を調べている。
Cảnh sát đang điều tra mối liên hệ giữa một loạt vụ cướp xảy ra gần đây.
れんぽう
Liên bang (chính thể gồm nhiều bang/tiểu bang/quốc gia liên kết với nhau nhưng vẫn giữ quyền tự trị ở mức độ nhất định).
Hán Việt: Liên bang
ドイツ連邦共和国はEUの主要メンバーである。
Cộng hòa Liên bang Đức là một thành viên chủ chốt của EU.
れんよう
Dùng liên tục, sử dụng thường xuyên (thuốc).
Hán Việt: Liên Dụng
この点鼻薬は連用すると、鼻炎が悪化する可能性があります。
Nếu dùng thuốc xịt mũi này liên tục, viêm mũi có thể trở nên nặng hơn.
れんたい
Liên đới, đoàn kết
Hán Việt: LIÊN ĐỚI
連帯責任を負う。
Chịu trách nhiệm liên đới.
いちれん
Một loạt, một chuỗi, một loạt các sự việc liên tiếp
Hán Việt: Nhất liên
警察は、最近発生した一連の強盗事件の関連性を調べている。
Cảnh sát đang điều tra mối liên hệ giữa một loạt vụ cướp xảy ra gần đây.
れんたい
Liên đới, đoàn kết
Hán Việt: LIÊN ĐỚI
連帯責任を負う。
Chịu trách nhiệm liên đới.
れんきゅう
nhiều ngày nghỉ liên tiếp
連休を利用して故郷へ帰った。
Tôi tranh thủ kỳ nghỉ dài để về quê.
つらねる
Liệt kê, xếp hàng, nối liền; có mặt trong danh sách, tham gia.
Hán Việt: Liên
経済フォーラムには、世界各国の首脳が名を連ねた。
Hội nghị kinh tế có sự tham gia của các nhà lãnh đạo từ khắp các quốc gia trên thế giới.
つらねる
Liệt kê, xếp hàng, nối liền; có mặt trong danh sách, tham gia.
Hán Việt: Liên
経済フォーラムには、世界各国の首脳が名を連ねた。
Hội nghị kinh tế có sự tham gia của các nhà lãnh đạo từ khắp các quốc gia trên thế giới.
つらなる
nối tiếp thành hàng; tham gia vào một nhóm hoặc danh sách
山々が遠くまで連なっている。
Những dãy núi nối tiếp nhau tới tận xa.
れんけつかなぐ
Phụ kiện nối, khớp nối, kẹp nối (dùng để liên kết các bộ phận cấu trúc của giàn giáo hoặc vật liệu khác).
Hán Việt: Liên Kết Kim Cụ
連結金具の緩みは足場倒壊の原因となるため、毎日点検が必要です。
Vì việc các phụ kiện nối bị lỏng có thể gây sập giàn giáo, cần kiểm tra hàng ngày.
つれそう
Cùng nhau chung sống (như vợ chồng), ở bên nhau trọn đời, đồng hành (trong hôn nhân)
Hán Việt: Liên Thiêm
祖父母は70年間、幸せに連れ添った。
Ông bà tôi đã hạnh phúc bên nhau 70 năm.
れんけいしよう
Đặc tả/Thông số kỹ thuật về tích hợp/liên kết (giữa các hệ thống, module)
Hán Việt: LIÊN HUỀ SĨ DẠNG
他システムとの連携仕様を詳細に記載し、開発チーム間で共有する。
Ghi chi tiết đặc tả liên kết với các hệ thống khác và chia sẻ giữa các đội phát triển.
れんけいしょり
Xử lý liên kết, Xử lý tích hợp, Xử lý giao tiếp (giữa các hệ thống/module)
Hán Việt: Liên huề xứ lý
新しい決済システムは、既存の販売管理システムとの**連携処理**が必要不可欠です。
Hệ thống thanh toán mới yêu cầu **xử lý liên kết** với hệ thống quản lý bán hàng hiện có là điều cần thiết.
システムれんけい
Liên kết hệ thống, tích hợp hệ thống (việc kết nối và cho phép các hệ thống khác nhau hoạt động cùng nhau).
Hán Việt: Liên Huề
新システム導入にあたり、既存システムとの**システム連携**が課題となりました。
Khi triển khai hệ thống mới, **liên kết hệ thống** với hệ thống hiện có đã trở thành một thách thức.
たシステムれんけい
Liên kết/kết nối với hệ thống khác (inter-system linkage/integration).
Hán Việt: Tha System Liên Huề
設計書には、他システム連携の具体的な方式を明記する必要があります。
Tài liệu thiết kế cần ghi rõ phương thức cụ thể của việc liên kết với hệ thống khác.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.