暇
いとま
Lời chào cáo biệt
Hán Việt: Hạ
お暇(いとま)します。
Tôi xin phép cáo biệt (về).
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 10/105
いとま
Lời chào cáo biệt
Hán Việt: Hạ
お暇(いとま)します。
Tôi xin phép cáo biệt (về).
いのり
Lời cầu nguyện
Hán Việt: Kỳ
祈り(いのり)を捧げる(ささげる)。
Dâng lời cầu nguyện.
Hành hạ
嫁(よめ)をいびる。
Hành hạ con dâu.
いらい
Kể từ sau
Hán Việt: Dĩ
卒業(そつぎょう)以来(いらい)。
Kể từ sau khi tốt nghiệp.
Cáu bẳn
返事(へんじ)がなくていらだつ。
Cáu bẳn vì không có hồi âm.
いりょう
Y tế
Hán Việt: Liệu
高度(こうど)な医療(いりょう)。
Y tế trình độ cao.
いんよう
Trích dẫn
Hán Việt: Dẫn Dụng
文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。
Trích dẫn tài liệu.
いんりょく
Lực hấp dẫn
Hán Việt: Dẫn Lực
地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)。
Lực hấp dẫn của trái đất.
うえる
Khao khát
Hán Việt: Cơ
愛(あい)に飢える(うえる)。
Khao khát tình yêu.
うわつく
Hời hợt
Hán Việt: Phù
気持ち(きもち)が浮つく(うわつく)。
Tâm trí hời hợt.
うけいれ
Tiếp nhận
Hán Việt: Thọ Nhập
避難(ひなん)民(みん)の受入(うけいれ)。
Tiếp nhận người tị nạn.
うけみ
Thụ động
Hán Việt: Thọ Thân
受身(うけみ)の姿勢(しせい)。
Thái độ thụ động.
Lúc nhúc
虫(むし)がうごめく。
Sâu bọ lúc nhúc.
Giả vờ ngây thơ
知ら(しら)ぬ顔(かお)でうそぶく。
Giả vờ ngây thơ như không biết.
うつ
Tiêu diệt
Hán Việt: Thảo
仇(かたき)を討つ(うつ)。
Tiêu diệt kẻ thù.
うつわ
Khí chất
Hán Việt: Khí
大物(おおもの)の器(うつわ)。
Khí chất của bậc vĩ nhân.
Móc ra / Khoét
心(こころ)をえぐる。
Móc mất trái tim (đau đớn).
えんたい
Trì trệ
Hán Việt: Diên
支払い(しはらい)の延滞(えんたい)。
Sự trì trệ (chậm trễ) chi trả.
えんだん
Chuyện hôn nhân
Hán Việt: Duyên Đàm
縁談(えんだん)が舞い込む(まいこむ)。
Chuyện hôn nhân tìm đến.
えんがん
Dọc bờ biển
Hán Việt: Duyên Ngạn
沿岸(えんがん)地域(ちいき)。
Vùng dọc bờ biển.
Lúng túng
おどおどした態度(たいど)。
Thái độ lúng túng.
おびただしい
Khủng khiếp
Hán Việt: Hoả
伙しい(おびただしい)被害(ひがい)。
Thiệt hại khủng khiếp.
おもいあがる
Tự cao
Hán Việt: Tư Thượng
自分(じぶん)を思い上がる(おもいあがる)。
Tự cao về bản thân.
ねいろ
Âm sắc
Hán Việt: Âm Sắc
笛(ふえ)の音色(ねいろ)。
Âm sắc của tiếng sáo.
かいざい
Nằm giữa
Hán Việt: Giới Tại
感情(かんじょう)が介在(かいざい)する。
Có cảm xúc xen vào giữa.
かいなん
Tai nạn biển
Hán Việt: Hải Nạn
海難(かいなん)救助(きゅうじょ)。
Cứu hộ tai nạn biển.
かい
Vị trí thấp
Hán Việt: Hạ Vị
下位(かい)に甘んじる(あまんじる)。
Cam chịu ở vị trí thấp.
かいそう
Hồi tưởng
Hán Việt: Hồi Tưởng
昔(むかし)を回想(かいそう)する。
Hồi tưởng ngày xưa.
かいわ
Làm hòa
Hán Việt: Cải Hoà
互い(たがい)に改和(かいわ)する。
Làm hòa với nhau.
かみつ
Dày đặc
Hán Việt: Qua Mật
過密(かみつ)ダイヤ(だいや)。
Lịch trình chạy tàu dày đặc.
かゆ
Châm chọc
Hán Việt: Da Du
揶揄(かゆ)を飛ばす(とばす)。
Buông lời châm chọc.
がんか
Nhãn khoa
Hán Việt: Nhãn Khoa
眼科(がんか)専門(せんもん)医(い)。
Bác sĩ chuyên khoa mắt.
きぐう
Kỳ ngộ
Hán Việt: Kỳ Ngộ
奇遇(きぐう)を喜ぶ(よろこぶ)。
Vui mừng vì sự kỳ ngộ.
きせい
Đã sẵn có
Hán Việt: Ký Thành
既成(きせい)の事実(じじつ)。
Sự thật đã rồi.
ぎもん
Nghi vấn
Hán Việt: Nghi Vấn
疑問(ぎもん)を呈する(ていする)。
Đưa ra nghi vấn.
きゅうだん
Lên án
Hán Việt: Củ Đạn
腐敗(ふはい)を糾弾(きゅうだん)する。
Lên án sự hủ bại.
きょうそん
Cùng tồn tại
Hán Việt: Cộng Tồn
平和(へいわ)共存(きょうそん)。
Cùng tồn tại hòa bình.
きょうはん
Đồng phạm
Hán Việt: Cộng Phạm
共犯(きょうはん)者(しゃ)となる。
Trở thành kẻ đồng phạm.
あんぎゃ
Hành cước / Ngao du
Hán Việt: Hạnh cước
巡礼(じゅんれい)行脚(あんぎゃ)。
Hành trình ngao du hành hương.
ごうせい
Hào hoa
Hán Việt: Hào Thế
豪勢(ごうせい)な晩餐(ばんさん)。
Bữa tối hào hoa.
こうせい
Cải tà quy chính
Hán Việt: Càng Chính
少年(しょうねん)の更正(こうせい)。
Sự cải tà quy chính của thiếu niên.
こうえい
Vinh dự
Hán Việt: Quang Vinh
身(み)に余る(あまる)光栄(こうえい)。
Vinh dự quá mức đối với bản thân.
こうせん
Kháng chiến
Hán Việt: Kháng
徹底(てってい)抗戦(こうせん)。
Kháng chiến triệt để.
こうじ
Công bố công khai
Hán Việt: Công Thị
選挙(せんきょ)を公示(こうじ)する。
Công bố kỳ bầu cử.
たかだい
Nơi cao
Hán Việt: Cao Đài
高台(たかだい)からの眺め(ながめ)。
Tầm nhìn từ nơi cao.
こうりゅう
Hưng thịnh
Hán Việt: Hưng Long
国家(こっか)の興隆(こうりゅう)。
Sự hưng thịnh của quốc gia.
こうはい
Hoang phế
Hán Việt: Hoang
国土(こくど)が荒廃(こうはい)する。
Đất nước bị hoang phế.
こくう
Hư không
Hán Việt: Khống
虚空(こくう)をさまよう。
Lang thang trong hư không.
きょくせつ
Khúc khuỷu rắc rối
Hán Việt: Khúc Chiết
曲折(きょくせつ)に満ちた(みちた)人生(じんせい)。
Cuộc đời đầy rẫy những rắc rối khúc khuỷu.
けいこう
Khuynh hướng
Hán Việt: Khuynh Hướng
消費(しょうひ)の傾向(けいこう)。
Khuynh hướng tiêu dùng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.