Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 8/105

平和

へいわ

Hòa bình

Hán Việt: Bình Hoà

恒久(こうきゅう)平和(へいわ)。

Hòa bình vĩnh cửu.

変化

へんか

Thay đổi

Hán Việt: Hoá

劇的(げきてき)な変化(へんか)。

Sự thay đổi đầy kịch tính.

変更

へんこう

Thay đổi

Hán Việt: Càng

仕様(しよう)変更(へんこう)。

Thay đổi thông số kỹ thuật.

返済

へんさい

Trả nợ

Hán Việt: Phản Tế

完済(かんさい)する。

Hoàn thành việc trả nợ.

報告

ほうこく

Báo cáo

Hán Việt: Báo Cáo

中間(ちゅうかん)報告(ほうこく)。

Báo cáo giữa kỳ.

放送

ほうそう

Phát sóng

Hán Việt: Phóng Tống

実況(じっきょう)放送(ほうそう)。

Phát sóng trực tiếp.

豊富

ほうふ

Phong phú

Hán Việt: Phong Phú

語彙(ごい)が豊富(ほうふ)だ。

Từ vựng phong phú.

方法

ほうほう

Phương pháp

Hán Việt: Phương Pháp

万全(ばんぜん)の方法(ほうほう)。

Phương pháp hoàn thiện nhất.

募集

ぼしゅう

Tuyển dụng

Hán Việt: Mộ Tập

公募(こうぼ)。

Tuyển dụng công khai.

任せる

まかせる

Giao phó

Hán Việt: Nhiệm

命運(めいうん)を任せる(まかせる)。

Giao phó vận mệnh.

混ざる

まざる

Trộn lẫn

Hán Việt: Hỗn

不純物(ふじゅんぶつ)が混ざる(まざる)。

Lẫn tạp chất.

間違い

まちがい

Nhầm lẫn

Hán Việt: Gián Vi

間違い(まちがい)を正す(ただす)。

Sửa lại lỗi sai.

守る

まもる

Bảo vệ

Hán Việt: Thủ

信念(しんねん)を守り抜く(まもりぬく)。

Giữ vững niềm tin đến cùng.

迷う

まよう

Lạc lối

Hán Việt:

道(みち)に迷う(まよう)。

Lạc đường (hoặc lạc lối trong đời).

丸い

まるい

Tròn

Hán Việt: Hoàn

丸く(まるく)収める(おさめる)。

Giải quyết ổn thỏa (viên mãn).

満足

まんぞく

Thỏa mãn

Hán Việt: Túc

自己(じこ)満足(まんぞく)。

Sự tự thỏa mãn.

味方

みかた

Đồng minh

Hán Việt: Vị Phương

強い(つよい)味方(みかた)。

Đồng minh mạnh mẽ.

見送る

みおくる

Tiễn biệt

Hán Việt: Hiện Tống

採用(さいよう)を見送る(miokuru)。

Hoãn việc tuyển dụng.

向かう

むかう

Hướng về

Hán Việt: Hướng

頂上(ちょうじょう)へ向かう(むかう)。

Hướng về đỉnh núi.

無視

むし

Phớt lờ

Hán Việt: Mô Thị

警告(けいこく)を無視(むし)する。

Phớt lờ cảnh báo.

結ぶ

むすぶ

Kết nối

Hán Việt: Kết

契約(けいやく)を結ぶ(むすぶ)。

Ký kết hợp đồng.

夢中

むちゅう

Say mê

Hán Việt: Mộng Trúng

仕事(しごと)に夢中(muchuu)だ。

Say mê công việc.

迷惑

めいわく

Làm phiền

Hán Việt: Mê Hoặc

迷惑(meiwaku)をかける。

Làm phiền.

目指す

めざす

Hướng tới

Hán Việt: Mục Chỉ

高み(たかみ)を目指す(めざす)。

Hướng tới đỉnh cao.

目立つ

めだつ

Nổi bật

Hán Việt: Mục Lập

人目を(ひとめを)目立つ(めだつ)。

Làm cho người khác chú ý (nổi bật ánh nhìn).

燃える

もえる

Cháy

Hán Việt: Nhiên

情熱(じょうねつ)に燃える(もえる)。

Bùng cháy nhiệt huyết.

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: Mục Đích

本来(ほんらい)の目的(もくてき)。

Mục đích vốn có.

文句

もんく

Lời phàn nàn

Hán Việt: Văn Câu

文句(もんく)を言う(いう)。

Than phiền.

役割

やくわり

Vai trò

Hán Việt: Dịch Cắt

重要(じゅうよう)な役割(やくわり)。

Vai trò quan trọng.

友好

ゆうこう

Hữu nghị

Hán Việt: Hữu Hiếu

友好(ゆうこう)関係(かんけい)。

Quan hệ hữu nghị.

優先

ゆうせん

Ưu tiên

Hán Việt: Ưu Tiên

歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)。

Ưu tiên người đi bộ.

輸送

ゆそう

Vận chuyển

Hán Việt: Thâu Tống

空路(くうろ)輸送(ゆそう)。

Vận chuyển đường hàng không.

豊かな

ゆたかな

Phong phú

Hán Việt: Lễ

豊かな(ゆたかな)心(こころ)。

Tâm hồn phong phú.

許す

ゆるす

Tha thứ

Hán Việt: Hứa

過ち(あやまち)を許す(ゆるす)。

Tha thứ lỗi lầm.

予算

よさん

Ngân sách

Hán Việt: Dữ Toán

予算(よさん)不足(ふそく)。

Thiếu ngân sách.

演習

えんしゅう

Diễn tập / Thực hành

Hán Việt: Diễn Tập

ゼミ(ぜみ)の演習(えんしゅう)に参加(さんか)する。

Tham gia buổi thực hành (diễn tập) của hội thảo.

怯える

おびえる

Khiếp sợ, sợ hãi

Hán Việt: KHIẾP

子犬(こいぬ)は雷(かみなり)の音(おと)に怯(おび)えていた。

Con cún con khiếp sợ trước tiếng sấm.

おまけ

Quà tặng kèm

Hán Việt: Ngự Phụ

おまけを付けて(つけて)売る(うる)。

Bán kèm theo quà tặng.

及ぶ

およぶ

Đạt đến / Lan ra

Hán Việt: Cập

影響(えいきょう)が全国(ぜんこく)に及ぶ(およぶ)。

Ảnh hưởng lan ra toàn quốc.

及ぼす

およぼす

Gây ra

Hán Việt: Cập

害(がい)を及ぼす(およぼす)。

Gây ra tác hại.

織物

おりもの

Đồ dệt

Hán Việt: Chức Vật

伝統(でんとう)的(てき)な織物(おりもの)。

Đồ dệt truyền thống.

温室

おんしつ

Nhà kính

Hán Việt: Ôn thất

温室(おんしつ)効果(こうか)。

Hiệu ứng nhà kính.

卸す

おろす

Bán sỉ

Hán Việt:

商品(しょうひん)を小売(こうり)店(てん)に卸す(おろす)。

Bán sỉ hàng cho cửa hàng lẻ.

階級

かいきゅう

Giai cấp, tầng lớp

Hán Việt: GIAI CẤP

階級社会。

Xã hội phân chia giai cấp.

改訂

かいてい

Sửa đổi (văn bản)

Hán Việt: Cải Đính

規約(きやく)を改訂(かいてい)する。

Sửa đổi quy ước.

概説

がいせつ

Khái quát, tóm tắt, giới thiệu chung

Hán Việt: Khái Thuyết

文学(ぶんがく)概説(がいせつ)。

Khái quát văn học.

価格

かかく

Giá cả

Hán Việt: Giá Cách

価格(かかく)競争(きょうそう)が激化(げきか)する。

Cạnh tranh giá cả trở nên mãnh liệt.

賭ける

かける

Đặt cược

Hán Việt: Đổ

勝負(しょうぶ)にすべてを賭ける(かける)。

Đặt cược tất cả vào cuộc đấu.

嵩張る

かさばる

Cồng kềnh

Hán Việt: Tung Trương

荷物(にもつ)が嵩張る(かさばる)。

Hành lý cồng kềnh.

過剰

かじょう

Vượt quá

Hán Việt: Qua Thặng

過剰(かじょう)なサービス(さーびす)。

Dịch vụ quá mức (thừa thãi).

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...