Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 6/105

言論

げんろん

Ngôn luận

Hán Việt: NGÔN LUẬN

言論の自由。

Tự do ngôn luận.

現身

げんしん

Hiện thân

Hán Việt: Hiện Thân

神の(かみの)現身(げんしん)。

Hiện thân của thần.

元素

げんそ

Nguyên tố

Hán Việt: Nguyên Tố

化学(かがく)元素(げんそ)。

Nguyên tố hóa học.

言語

げんご

Ngôn ngữ

Hán Việt: Ngôn Ngứ

言語(げんご)体系(たいけい)。

Hệ thống ngôn ngữ.

権門

けんもん

Người quyền quý

Hán Việt: Quyền Môn

権門(けんもん)勢家(せいか)。

Gia đình quyền thế bậc nhất.

現成

げんじょう

Hiện hành / Hoàn tất hiện tại

Hán Việt: Hiện Thành

悟り(さとり)の現成(げんじょう)。

Sự hiện thực hóa giác ngộ.

弦楽

げんがく

Nhạc dây

Hán Việt: Huyền Lạc

弦楽(げんがく)四重奏(しじゅうそう)。

Nhạc tứ tấu đàn dây.

限定

げんてい

Hạn định

Hán Việt: Hạn Định

限定(げんてい)商品(しょうひん)。

Hàng hạn định.

採掘

さいくつ

Khai thác mỏ

Hán Việt: Thái Quật

金(きん)を採掘(さいくつ)する。

Khai thác vàng.

採決

さいけつ

Bỏ phiếu / Thông qua

Hán Việt: Thái Quyết

議案(ぎあん)を採決(さいけつ)する。

Bỏ phiếu thông qua nghị án.

彩色

さいしき

Nhuộm màu / Tô màu

Hán Việt: Thái Sắc

鮮やか(あざやか)に彩色(さいしき)された絵(え)。

Bức tranh được tô màu rực rỡ.

再生

さいせい

Tái sinh, tái chế

Hán Việt: TÁI SINH

古紙を再生する。

Tái chế giấy lộn.

冴える

さえる

Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo

Hán Việt: NGÀ

コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。

Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.

策動

さくどう

Mưu đồ / Vận động ngầm

Hán Việt: Sách Động

裏(うら)で策動(さくどう)する。

Vận động ngầm đằng sau.

叫ぶ

さけぶ

Gào thét / Kêu gọi

Hán Việt: Khiếu

平和(へいわ)を叫ぶ(さけぶ)。

Kêu gọi hòa bình.

差し支える

さしつかえる

Cản trở, gây bất tiện

Hán Việt: SAI CHI

仕事に差し支える。

Gây cản trở cho công việc.

様々

さまざま

Đa dạng

Hán Việt: Dạng

様々(さまざま)な意見(いけん)。

Nhiều ý kiến khác nhau.

参加

さんか

Tham gia

Hán Việt: Gia

企画(きかく)に参加(さんか)する。

Tham gia vào kế hoạch.

産業

さんぎょう

Công nghiệp

Hán Việt: Sản Nghiệp

IT産業(さんぎょう)の発展(はってん)。

Sự phát triển của công nghiệp IT.

参照

さんしょう

Tham chiếu

Hán Việt: Tham chiếu

図(ず)を参照(さんしょう)のこと。

Vui lòng tham chiếu biểu đồ.

賛成

さんせい

Tán thành

Hán Việt: Tán Thành

満場一致(まんじょういっち)で賛成(sansei)する。

Tán thành với sự đồng thuận của cả hội trường.

酸素

さんそ

Oxy

Hán Việt: Toan Tố

酸素(さんそ)欠乏(けつぼう)。

Thiếu hụt oxy.

敷く

しく

Trải / Áp dụng

Hán Việt: Phu

軍政(ぐんせい)を敷く(しく)。

Áp dụng chính quyền quân sự.

支給

しきゅう

Cấp phát

Hán Việt: Chi Cấp

手当(てあて)を支給(しきゅう)する。

Cấp phát tiền phụ cấp.

視訓

しくん

Chỉ dạy thị giác

Hán Việt: Thị Huấn

視訓(しくん)教材(きょうざい)。

Giáo trình chỉ dạy qua hình ảnh.

自負

じふ

Tự phụ / Tự tin

Hán Việt: Tự Phụ

職人(しょくにん)としての自負(じふ)。

Sự tự tin (tự phụ) của một người thợ.

小生

しょうせい

Tiểu sinh (Tôi)

Hán Việt: Tiểu Sinh

小生(しょうせい)の考え(かんがえ)。

Suy nghĩ của tiểu sinh tôi.

承認

しょうにん

Phê duyệt

Hán Việt: Thừa Nhận

正式(せいしき)に承認(しょうにん)される。

Được phê duyệt chính thức.

嘱託

しょくたく

Ủy thác

Hán Việt: Thác

嘱託(しょくたく)医師(いし)。

Bác sĩ được ủy thác.

信条

しんじょう

Niềm tin sống

Hán Việt: Tín

確固(かっこ)たる信条(しんじょう)。

Niềm tin sống vững chắc.

信望

しんぼう

Tin yêu ngưỡng mộ

Hán Việt: Tín Vọng

人望(じんぼう)と信望(しんぼう)を集める(あつめる)。

Thu hút sự tin yêu và ngưỡng mộ.

唆す

そそのかす

Xúi giục

Hán Việt: Toa

犯罪(はんざい)を唆す(そそのかす)。

Xúi giục phạm tội.

訴求

そきゅう

Thu hút / Kêu gọi

Hán Việt: Tố Cầu

消費者(しょうひしゃ)に訴求(そきゅう)する。

Thu hút người tiêu dùng.

租税

そぜい

Thuế má

Hán Việt: Tô Thuế

租税(そぜい)の負担(ふたん)。

Gánh nặng thuế má.

率先

そっせん

Tiên phong

Hán Việt: Suất Tiên

率先(そっせん)して掃除(そうじ)する。

Tiên phong làm vệ sinh.

大筋

おおすじ

Đại ý

Hán Việt: Đại Cân

計画(けいかく)の大筋(おおすじ)。

Đại ý của kế hoạch.

対等

たいとう

Ngang hàng

Hán Việt: Đối Đẳng

対等(たいとう)な勝負(しょうぶ)。

Cuộc đấu ngang tài ngang sức.

打破

だは

Phá vỡ

Hán Việt: Đả Phá

沈黙(ちんもく)を打破(だは)する。

Phá vỡ sự im lặng.

単一

たんいつ

Đơn nhất

Hán Việt: Đơn nhất

単一(たんいつ)民族(みんぞく)国家(こっか)。

Quốc gia đơn nhất dân tộc.

探検

たんけん

Thám hiểm

Hán Việt: Thám kiểm

未踏(みとう)の地(ち)を探検(たんけん)する。

Thám hiểm vùng đất chưa ai đặt chân tới.

短縮

たんしゅく

Rút ngắn

Hán Việt: Đoản Súc

営業(えいぎょう)時間(じかん)を短縮(たんしゅく)する。

Rút ngắn thời gian kinh doanh.

断絶

だんぜつ

Đoạn tuyệt

Hán Việt: Tuyệt

国交(こっこう)を断絶(だんぜつ)する。

Đoạn tuyệt quan hệ ngoại giao.

弾力

だんりょく

Đàn hồi

Hán Việt: Đạn Lực

弾力(だんりょく)性(せい)のある素材(そざい)。

Vật liệu có tính đàn hồi.

知能

ちのう

Trí tuệ

Hán Việt: Tri Năng

人工(じんこう)知能(ちのう)。

Trí tuệ nhân tạo.

抽象

ちゅうしょう

Trừu tượng

Hán Việt: Trừu Tượng

抽象(ちゅうしょう)的(てき)な議論(ぎろん)。

Cuộc thảo luận mang tính trừu tượng.

超過

ちょうか

Vượt quá

Hán Việt: Siêu Qua

規定(きてい)重量(じゅうりょう)を超過(ちょうか)する。

Vượt quá trọng lượng quy định.

著名

ちょめい

Nổi tiếng

Hán Việt: Trứ Danh

著名(ちょめい)な教授(きょうじゅ)。

Giáo sư nổi tiếng.

陳列

ちんれつ

Trưng bày

Hán Việt: Trần Liệt

商品(しょうひん)を綺麗(きれい)に陳列(ちんれつ)する。

Trưng bày hàng hóa đẹp mắt.

通告

つうこく

Thông báo

Hán Việt: Thông Cáo

最終(さいしゅう)通告(つうこく)。

Thông báo cuối cùng.

通知

つうち

Thông báo

Hán Việt: Thông Tri

採用(さいよう)通知(つうち)。

Thông báo tuyển dụng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...