貴重
きちょう
Quý báu
Hán Việt: Quý Trọng
貴重(きちょう)な資料(しりょう)。
Tài liệu quý báu.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 5/105
きちょう
Quý báu
Hán Việt: Quý Trọng
貴重(きちょう)な資料(しりょう)。
Tài liệu quý báu.
きびん
Nhanh nhẹn
Hán Việt: Cơ Mẫn
機敏(きびん)に動く(うごく)。
Hành động nhanh nhẹn.
きふ
Quyên góp
Hán Việt: Ký Phó
慈善(じぜん)団体(だんたい)に寄付(きふ)する。
Quyên góp cho tổ chức từ thiện.
きぼう
Hy vọng
Hán Việt: Hy Vọng
希望(きぼう)を捨てる(すてる)な。
Đừng vứt bỏ hy vọng.
きゃくし
Chết nơi đất khách
Hán Việt: Khách Tử
異郷(いきょう)で客死(きゃくし)する。
Chết ở nơi viễn xứ.
きゃくしょく
Cải biên
Hán Việt: Cước Sắc
事実(じじつ)を脚色(きゃくしょく)する。
Cải biên sự thật.
きょうらく
Hưởng lạc
Hán Việt: Hưởng Lạc
享楽(きょうらく)にふける。
Chìm đắm trong sự hưởng lạc.ID
きょうじゅ
Giáo sư / Giảng dạy
Hán Việt: Giao Thụ
大学(だいがく)の教授(きょうじゅ)。
Giáo sư đại học.
きょうしゅう
Cường tập / Tấn công mạnh
Hán Việt: Cưỡng Tập
敵(てき)の陣地(じんち)を強襲(きょうしゅう)する。
Tấn công mãnh liệt vào trận địa địch.
きょうじる
Hứng thú / Vui vẻ
Hán Việt: Hứng
遊び(あそび)に興じる(きょうじる)。
Vui vẻ với trò chơi.
きょうごう
Cạnh tranh / Đối thủ
Hán Việt: Cạnh Hợp
競合(きょうごう)他社(たしゃ)。
Công ty đối thủ.
きょうごう
Đội mạnh / Hào kiệt
Hán Việt: Cưỡng Hào
強豪(きょうごう)チーム(ちーむ)。
Đội mạnh.
きょうほう
Hung tin
Hán Việt: Hung Báo
凶報(きょうほう)が届く(とどく)。
Hung tin đã đến.
ごういん
Cưỡng ép
Hán Việt: Cưỡng Dẫn
強引(ごういん)に誘う(さそう)。
Cưỡng ép mời mọc.
きょくど
Cực độ
Hán Việt: Cực Đạc
極度(きょくど)の緊張(きんちょう)。
Căng thẳng cực độ.
きょくどめ
Gửi lưu tại bưu điện
Hán Việt: Cục Lưu
局留め(きょくどめ)の郵便(ゆうびん)。
Bưu phẩm gửi lưu tại bưu điện.
きがね
Ngần ngại / Gò bó
Hán Việt: Khí Kiêm
気兼ね(きがね)なく話す(はなす)。
Nói chuyện thoải mái.
きがる
Sẵn lòng / Thoải mái
Hán Việt: Khí Khinh
気軽(きがる)に相談(そうだん)する。
Sẵn lòng thảo luận.
きさい
Kỳ tài
Hán Việt: Kỳ Tài
稀(まれ)に見る(みる)奇才(きさい)。
Một kỳ tài hiếm thấy.
きぐ
Lo âu
Hán Việt: Nguy Cụ
将来(しょうらい)を危惧(きぐ)する。
Lo âu về tương lai.
きち
Đã biết
Hán Việt: Ký Tri
既知(きち)の事実(じじつ)。
Sự thật đã biết.
きつもん
Chất vấn / Tra hỏi
Hán Việt: Cật Vấn
厳しく(きびしく)詰問(きつもん)する。
Tra hỏi nghiêm khắc.
きゃっかん
Khách quan
Hán Việt: Khách Quan
客観(きゃっかん)的(てき)な視点(してん)。
Quan điểm khách quan.
きゅうこん
Cầu hôn
Hán Việt: Cầu Hôn
彼女(かのじょ)に求婚(きゅうこん)する。
Cầu hôn cô ấy.
ぎょうしゅく
Ngưng tụ / Cô đọng
Hán Việt: Ngưng Súc
魅力(みりょく)を凝縮(ぎょうしゅく)する。
Cô đọng sự quyến rũ.
かんよう
Thường dùng
Hán Việt: Quán Dụng
慣用(かんよう)句(く)。
Thành ngữ thường dùng.
がいりゃく
Sơ lược
Hán Việt: Khái Lược
計画(けいかく)の概略(がいりゃく)。
Sơ lược kế hoạch.
ごうい
Thống nhất ý kiến / Đồng ý
Hán Việt: Hợp Ý
合意(ごうい)に達する(たっする)。
Đạt được sự thống nhất.
こうにん
Công nhận chính thức
Hán Việt: Công Nhận
公認(こうにん)の記録(きろく)。
Kỷ lục được công nhận.
こうばい
Mua sắm
Hán Việt: Cấu Mãi
購買(こうばい)力(りょく)。
Sức mua.
こうたい
Thay phiên / Ca
Hán Việt: Giao Đại
選手(せんしゅ)を交代(こうたい)する。
Thay cầu thủ.
こうてい
Khẳng định
Hán Việt: Khẳng Định
自分(じぶん)を肯定(こうてい)する。
Khẳng định bản thân.
こうどく
Đọc diễn giảng
Hán Việt: Giảng Độc
古典(こてん)を講読(こうどく)する。
Đọc diễn giảng cổ điển.
こうにゅう
Mua sắm
Hán Việt: Cấu Nhập
新車(しんしゃ)を購入(こうにゅう)する。
Mua xe mới.
こうぼ
Tuyển dụng công khai
Hán Việt: Công Mộ
公募(こうぼ)ガイド(がいど)。
Hướng dẫn đợt tuyển dụng công khai.
こうり
Bán lẻ
Hán Việt: Tiểu
小売(こうり)店(てん)。
Cửa hàng bán lẻ.
こしょう
Trục trặc
Hán Việt: Cố Chướng
機械(きかい)が故障(こしょう)する。
Máy móc trục trặc.
kyoten
Cứ điểm
Hán Việt: Cứ điểm
物流(ぶつりゅう)の拠点(きょてん)。
Cứ điểm của ngành hậu cần (logistics).
きょうしゅく
Thật ngại quá
Hán Việt: Khủng Súc
恐縮(きょうしゅく)ですが。
Thật ngại quá (nhưng...).
きょうけん
Cường quyền
Hán Việt: Cưỡng Quyền
強権(きょうけん)政治(せいじ)。
Chính trị cường quyền.
きょうり
Quê hương
Hán Việt: HƯƠNG LÝ
郷里(きょうり)に帰る(かえる)。
Về quê.
こうふん
Hưng phấn
Hán Việt: Hưng Phấn
興奮(こうふん)を抑える(おさえる)。
Kiềm chế hưng phấn.
きょうちゅう
Nỗi lòng
Hán Việt: Hung Trúng
胸中(きょうちゅう)を明かす(あかす)。
Tiết lộ nỗi lòng.
けいそく
Đo lường
Hán Việt: Kế Trắc
タイム(たいむ)を計測(けいそく)する。
Đo thời gian.
けんせつ
Xây dựng
Hán Việt: Kiến Thiết
ダム(だむ)の建設(けんせつ)。
Xây dựng đập thủy điện.
けんしゅう
Tập huấn
Hán Việt: Nghiên Tu
新人(しんじん)研修(けんしゅう)。
Tập huấn người mới.
げんじょう
Hiện trạng
Hán Việt: Hiện trạng
現状(げんじょう)を打破(だは)する。
Phá vỡ hiện trạng.
げんどう
Lời nói hành động
Hán Việt: Ngôn Động
不審(ふしん)な言動(げんどう)。
Lời nói hành động khả nghi.
げんきゅう
Đề cập
Hán Việt: Ngôn Cập
核心(かくしん)に言及(げんきゅう)する。
Đề cập đến trọng tâm.
げんえい
Ảo ảnh
Hán Việt: Huyễn Ảnh
幻影(げんえい)を追いかける(おいかける)。
Đuổi theo ảo ảnh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.