合併
gappei
Sáp nhập
Hán Việt: Hợp Tính
企業(きぎょう)の合併(がっぺい)。
Sáp nhập doanh nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 4/105
gappei
Sáp nhập
Hán Việt: Hợp Tính
企業(きぎょう)の合併(がっぺい)。
Sáp nhập doanh nghiệp.
kanketsu
Súc tích
Hán Việt: Giản Khiết
要点(ようてん)を簡潔(かんけつ)に書く(かく)。
Viết các điểm chính súc tích.
kangen
Hoàn trả
Hán Việt: Hoàn Nguyên
社会(しゃかい)に還元(かんげん)する。
Hoàn trả cho xã hội.
kihan
Quy phạm
Hán Việt: Quy Phạm
道徳(どうとく)規範(きはん)。
Quy phạm đạo đức.
kyakkou
Sự chú ý
Hán Việt: Quang
一躍(いちやく)脚光(きゃっこう)を浴びる(あびる)。
Đột ngột nhận được sự chú ý.
kyuusai
Cứu tế
Hán Việt: Cứu Tế
被災(ひさい)者の救済(きゅうさい)。
Cứu tế người bị nạn.
kyoumei
Cộng hưởng, đồng cảm, đồng tình
Hán Việt: Cộng Minh
読者(どくしゃ)の共鳴(きょうめい)を呼ぶ(よぶ)。
Kêu gọi sự đồng cảm của độc giả.
kyouretsu
Mạnh mẽ
Hán Việt: Cưỡng Liệt
強烈(きょうれつ)な印象(いんしょう)。
Ấn tượng mạnh mẽ.
kyoyou
Cho phép
Hán Việt: Hứa Dung
誤差(ごさ)を許容(きょよう)する。
Cho phép (chấp nhận) sai số.
kenen
Lo ngại
Hán Việt: Huyền Niệm
悪化(あっか)を懸念(けねん)する。
Lo ngại tình hình tồi tệ hơn.ID
ごうりゅう
Hợp lưu / Hội quân
Hán Việt: Hợp Lưu
本隊(ほんたい)と合流(ごうりゅう)する。
Hội quân với đội hình chính.
ごかい
Hiểu lầm
Hán Việt: Ngộ Giải
誤解(ごかい)を招く(まねく)発言(はつげん)。
Phát ngôn gây ra hiểu lầm.
ごがく
Ngôn ngữ học
Hán Việt: Ngứ
語学(ごがく)に堪能(たんのう)な人材(じんざい)。
Nhân tài thành thạo ngôn ngữ.
こくじ
Cáo thị / Thông báo
Hán Việt: Cáo Thị
政令(せいれい)を告示(こくじ)する。
Thông báo sắc lệnh.
こくみん
Quốc dân / Người dân
Hán Việt: Quốc dân
国民(こくみん)の祝日(しゅくじつ)。
Ngày lễ của quốc dân.
こじん
Cá nhân
Hán Việt: Cá Nhân
個人(こじん)情報(じょうほう)の保護(ほご)。
Bảo vệ thông tin cá nhân.
こす
Vượt qua / Ghé thăm
Hán Việt: Việt
峠(とうげ)を越す(こす)。
Vượt qua đỉnh đèo.
こたい
Cá thể
Hán Việt: Cá
個体(こたい)差(さ)がある。
Có sự khác biệt giữa các cá thể.
こたい
Thể rắn
Hán Việt: Cố Thể
固体(こたい)から液体(えきたい)へ変化(へんか)する。
Biến đổi từ thể rắn sang thể lỏng.
こじ
Trẻ mồ côi
Hán Việt: CÔ NHI
戦災孤児。
Trẻ mồ côi do chiến tranh.
こどう
Nhịp đập / Chấn động
Hán Việt: Cổ Động
心臓(しんぞう)の鼓動(こどう)が速まる(はやまる)。
Nhịp tim đập nhanh hơn.
こてん
Cổ điển
Hán Việt: Cổ Điển
古典(こてん)文学(ぶんがく)を学ぶ(まなぶ)。
Học văn học cổ điển.
ことば
Từ ngữ / Lời nói
Hán Việt: Ngôn Diệp
言葉(ことば)の壁(かべ)を感じる(かんじる)。
Cảm thấy rào cản ngôn ngữ.
きんせん
Dây đàn tâm hồn
Hán Việt: Cầm Tuyến
琴線(きんせん)に触れる(ふれる)話(はなし)。
Câu chuyện chạm đến trái tim (dây đàn tâm hồn).
ことづて
Lời nhắn
Hán Việt: Ngôn
人(ひと)に言伝(ことづて)を頼む(たのむ)。
Nhờ ai đó chuyển lời nhắn.
こな
Bột
Hán Việt: Phấn
小麦粉(こむぎこ)を練る(ねる)。
Nhào bột mì.
こうき
Thời cơ tốt
Hán Việt: Hiếu Cơ
絶好(ぜっこう)の好機(こうき)を逃す(のがす)。
Bỏ lỡ thời cơ tuyệt vời.
こうしょう
Cao thượng / Quý phái
Hán Việt: Cao Thượng
高尚(こうしょう)な趣味(しゅみ)を持つ(もつ)。
Sở hữu sở thích quý phái.
こうへい
Công bằng
Hán Việt: Công Bình
公平(こうへい)な判断(はんだん)を下す(くだす)。
Đưa ra phán quyết công bằng.
こうほ
Ứng cử viên
Hán Việt: Hậu Bổ
次期(じき)大統領(だいとうりょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên tổng thống nhiệm kỳ tới.
ごにん
Nhận lầm / Nhầm lẫn
Hán Việt: Ngộ Nhận
犯人(はんにん)を誤認(ごにん)する。
Nhận nhầm thủ phạm.
こうせん
Hiếu chiến
Hán Việt: Hiếu chiến
好戦(こうせん)的な態度(たいど)を取る(とる)。
Có thái độ hiếu chiến.
こうてい
Dinh thự chính thức
Hán Việt: Công Để
首相(しゅしょう)公邸(こうてい)での会談(かいだん)。
Hội đàm tại dinh thủ tướng.
こうたく
Độ bóng / Sáng loáng
Hán Việt: Quang Trạch
絹(きぬ)のような光沢(こうたく)。
Độ bóng như lụa.
こうふ
Cấp phát (giấy tờ)
Hán Việt: GIAO PHÓ
パスポートの交付。
Việc cấp phát hộ chiếu.
こうふく
Đầu hàng
Hán Việt: HÀNG PHỤC
敵に降伏する。
Đầu hàng kẻ địch.
こうよう
Việc công
Hán Việt: Công Dụng
公用(こうよう)車(しゃ)を利用(りよう)する。
Sử dụng xe công.
こごと
Sự khiển trách
Hán Việt: Tiểu Ngôn
親(おや)に小言(こごと)を言われる(いわれる)。
Bị bố mẹ khiển trách.
きざむ
Thái nhỏ / Khắc ghi
Hán Việt: Khắc
胸(むね)に深く(ふかく)刻む(きざむ)。
Khắc sâu vào lồng ngực (tâm can).
きずつく
Bị tổn thương
Hán Việt: Thương
プライド(ぷらいど)が傷つく(きずつく)。
Lòng tự trọng bị tổn thương.
きふう
Phong thái
Hán Việt: Khí Phong
進取(しんしゅ)の気風(きふう)。
Phong thái tiến thủ.
きあつ
Áp suất không khí
Hán Việt: Khí áp
低気圧(ていきあつ)が近づく(ちかづく)。
Áp thấp nhiệt đới đang tiến gần.
きしつ
Khí chất / Tính cách
Hán Việt: Khí Chất
職人(しょくにん)気質(きしつ)。
Khí chất của người thợ thủ công.
きしゃく
Pha loãng
Hán Việt: Hy
薬品(やくひん)を希釈(きしゃく)する。
Pha loãng dược phẩm.
きじゅん
Tiêu chuẩn
Hán Việt: Cơ Chuẩn
合格(ごうかく)基準(きじゅん)。
Tiêu chuẩn đỗ.
きすう
Số lẻ
Hán Việt: Kỳ số
奇数(きすう)と偶数(ぐうすう)。
Số lẻ và số chẵn.
きそ
Căn bản
Hán Việt: Cơ Sở
基礎(きそ)を固める(かためる)。
Củng cố căn bản.
Cơ hội / Động cơ
事件(じけん)をきっかけに。
Nhân cơ hội sự việc đó.
きせい
Hàng may sẵn
Hán Việt: Ký Chế
既製(きせい)のスーツ(すーつ)。
Bộ vest may sẵn.
きだかく
Cao quý / Kiêu hãnh
Hán Việt: Khí Cao
気高く(きだかく)振る舞う(ふるまう)。
Cư xử một cách cao quý.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.