通常
つうじょう
Thông thường
Hán Việt: Thông Thường
通常(つうじょう)運転(うんてん)。
Vận hành thông thường.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 7/105
つうじょう
Thông thường
Hán Việt: Thông Thường
通常(つうじょう)運転(うんてん)。
Vận hành thông thường.
ていしょく
Vi phạm
Hán Việt: ĐỂ XÚC
条例(じょうれい)に抵触(ていしょく)する。
Vi phạm điều lệ.
ていめい
Trì trệ
Hán Việt: Đê Mê
売上(うりあげ)が低迷(ていめい)する。
Doanh thu trì trệ.
てきよう
Áp dụng
Hán Việt: Thích Dụng
特例(とくれい)を適用(てきよう)する。
Áp dụng trường hợp ngoại lệ.
てっぱい
Loại bỏ
Hán Việt: Triệt phế
関税(かんぜ)を撤廃(てっぱい)する。
Loại bỏ thuế quan.
てんきょ
Chuyển chỗ ở
Hán Việt: Chuyển Cớ
急(きゅう)な転居(てんきょ)。
Chuyển nhà đột ngột.
てんけん
Kiểm tra
Hán Việt: Điểm kiểm
定期(ていき)点検(てんけん)。
Kiểm tra định kỳ.
てんそう
Chuyển tiếp
Hán Việt: Chuyển Tống
荷物(にもつ)を転送(てんそう)する。
Chuyển tiếp hành lý.
てんとう
Ngã
Hán Việt: Chuyển Đáo
転倒(てんとう)事故(じこ)。
Tai nạn do bị ngã.
てんにん
Chuyển công tác
Hán Việt: Chuyển Nhiệm
転任(てんにん)の挨拶(あいさつ)。
Lời chào khi chuyển công tác.
でんぶん
Tin đồn
Hán Việt: Văn
伝聞(でんぶん)に過ぎない(すぎない)。
Chẳng qua chỉ là tin đồn.
とうえい
Phản ánh
Hán Việt: Đầu Ảnh
自分(じぶん)をキャラ(きゃら)に投影(とうえい)する。
Phản ánh bản thân vào nhân vật.
とうか
Tương đương
Hán Việt: Đẳng Giá
等価(とうか)の交換(こうかん)。
Trao đổi ngang giá.
とうにゅう
Đưa vào
Hán Việt: Đầu Nhập
資本(しほん)を投入(とうにゅう)する。
Đưa vốn vào đầu tư.
とうめん
Trước mắt
Hán Việt: Đương diện
当面(とうめん)の課題(かだい)。
Vấn đề trước mắt.
とうりょく
Năng lực thống trị
Hán Việt: Thống Lực
圧倒(あっとう)的(てき)な統力(とうりょく)。
Năng lực thống trị áp đảo.
とじる
Ghim lại
Hán Việt: Chuế
ファイルを綴じる(とじる)。
Ghim tập tài liệu.
とどめる
Dừng lại
Hán Việt: Lưu
進歩(しんぽ)を留める(とどめる)。
Dừng sự tiến bộ lại.
となえる
Đưa ra ý kiến
Hán Việt: Xướng
異議(いぎ)を唱える(となえる)。
Đưa ra phản đối.
とりいれる
Tiếp thu
Hán Việt: Thủ Nhập
最新(さいしん)技術(ぎじゅつ)を取り入れる(とりいれる)。
Tiếp thu công nghệ mới nhất.
のっとる
Tuân theo
Hán Việt: Tắc
法(ほう)に則る(のっとる)。
Tuân theo pháp luật.
のばす
Trì hoãn
Hán Việt: Diên
期限(きげん)を延ばす(のばす)。
Trì hoãn thời hạn.
のべる
Bày tỏ
Hán Việt: Thuật
見解(けんかい)を述べる(のべる)。
Bày tỏ quan điểm.
はいぼく
Thất bại
Hán Việt: Bại Bắc
惨め(みじめ)な敗北(はいぼく)。
Thất bại thảm hại.
はいぶん
Phân bổ
Hán Việt: Phối Phận
役割(やくわり)の配分(はいぶん)。
Sự phân bổ vai trò.
はねる
Nhảy / Bắn lên
Hán Việt: Khiêu
水(みず)が跳ねる(はねる)。
Nước bắn lên.
Gài bẫy
Hán Việt: Khảm
巧妙(こうみょう)な罠(わな)にはめる。
Gài vào một cái bẫy tinh vi.
はんてい
Phán định
Hán Việt: Phán Định
微妙(びみょう)な判定(はんてい)。
Sự phán định vi diệu (khó nhận ra).
ひかく
So sánh
Hán Việt: Bi Giảo
比較(ひかく)の対象(たいしょう)にならない。
Không thể so sánh được (không cùng đẳng cấp).
ひこう
Hành vi xấu
Hán Việt: Phi Hạnh
少年(しょうねん)の非行(ひこう)化(か)。
Sự hư hỏng của thiếu niên.
ひじゅん
Phê chuẩn
Hán Việt: Phê Chuẩn
条約(じょうやく)を批准(ひじゅん)する。
Phê chuẩn điều ước.
ひはん
Phê bình
Hán Việt: Phê Phán
辛辣(しんらつ)な批判(ひはん)。
Sự phê bình cay nghiệt.
ひふ
Da
Hán Việt: Bì Phu
皮膚(ひふ)の移植(いしょく)。
Cấy ghép da.
ひょうめい
Bày tỏ
Hán Việt: Biểu Minh
意志(いし)を表明(ひょうめい)する。
Bày tỏ ý chí.
ひろう
Mệt mỏi
Hán Việt: Bì Lao
披露(ひろう)困憊(こんぱい)。
Mệt mỏi rã rời.
ひんぱん
Thường xuyên
Hán Việt: TẦN PHỒN
頻繁に連絡する。
Liên lạc thường xuyên.
ふしぎ
Kỳ lạ
Hán Việt: Bất Tư Nghị
摩訶不思議(まかふしぎ)。
Cực kỳ kỳ lạ (vi diệu).
ふせい
Bất chính
Hán Việt: Bất Chính
不正(ふせい)を暴く(あばく)。
Vạch trần sự bất chính.
ふそく
Thiếu hụt
Hán Việt: Bất Túc
慢性的(まんせいてき)な不足(ふそく)。
Sự thiếu hụt mang tính mãn tính.
ぶたい
Sân khấu
Hán Việt: Vũ Đài
檜(ひのき)舞台(ぶたい)。
Sân khấu lớn.
ふたん
Gánh nặng
Hán Việt: Phụ đảm
重い(おもい)負担(ふたん)。
Gánh nặng nặng nề.
ふだん
Thường ngày
Hán Việt: Phổ Đoạn
普段(ふだん)着(ぎ)。
Quần áo mặc thường ngày.
ふで
Bút lông
Hán Việt: Bút
筆(ふで)を置く(おく)。
Gác bút (giải nghệ).
ふる
Vẫy / Từ chối
Hán Việt: Chấn
手(て)を振る(ふる)。
Vẫy tay.
ふるまう
Cư xử
Hán Việt: Chấn Vũ
泰然(たいぜん)と振る舞う(ふるまう)。
Cư xử một cách điềm tĩnh.
ふるえる
Run rẩy
Hán Việt: Chấn
怒り(いかり)で震える(ふるえる)。
Run rẩy vì giận.
ふれる
Chạm vào
Hán Việt: Xúc
核心(かくしん)に触れる(ふれる)。
Chạm vào trọng tâm.
ふんいき
Bầu không khí
Hán Việt: Phân Vy Khí
重苦しい(おもくるしい)雰囲気(ふんいき)。
Bầu không khí nặng nề.
ぶんや
Lĩnh vực
Hán Việt: Phận Dã
未開(みかい)の分野(ぶんや)。
Lĩnh vực chưa khai phá.
へいじつ
Ngày thường
Hán Việt: Bình Nhật
平日(へいじつ)の昼間(ひるま)。
Ban ngày ngày thường.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.