Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 9/105

化す

かす

Biến thành

Hán Việt: Hoá

焦土(しょうど)と化す(かす)。

Biến thành vùng đất cháy sém.

簡素

かんそ

Giản dị

Hán Việt: Giản Tố

簡素(かんそ)な造り(つくり)。

Cấu trúc giản dị.

官能

かんのう

Giác quan / Gợi dục

Hán Việt: Quan Năng

官能(かんのう)的(てき)な美(び)。

Vẻ đẹp gợi cảm.

管制

かんせい

Kiểm soát

Hán Việt: Quản Chế

管制(かんせい)塔(とう)。

Tháp kiểm soát không lưu.

学術

がくじゅつ

Học thuật

Hán Việt: Học thuật

学術(がくじゅつ)論文(ろんぶん)。

Luận văn học thuật.

期待

きたい

Kỳ vọng

Hán Việt: Kỳ Đãi

大きな(おおきな)期待(きたい)を寄せる(よせる)。

Gửi gắm kỳ vọng lớn lao.

脚本

きゃくほん

Kịch bản

Hán Việt: Bản

映画(えいが)の脚本(きゃくほん)。

Kịch bản phim.

境界

きょうかい

Ranh giới

Hán Việt: Cảnh Giới

境界(きょうかい)線を(せんを)引く(ひく)。

Kẻ ranh giới.

行使

こうし

Sử dụng

Hán Việt: Hạnh Sử

武力(ぶりょく)を行使(こうし)する。

Sử dụng vũ lực.

欺瞞

ぎまん

Lừa dối

Hán Việt: Khi Man

世間(せけん)を欺瞞(ぎまん)する。

Lừa dối thiên hạ.

教練

きょうれn

Giáo luyện / Huấn luyện quân sự

Hán Việt: Giao Luyện

厳しい(きびしい)教練(きょうれん)を積む(つむ)。

Tích lũy những đợt huấn luyện quân sự nghiêm khắc.

寄与

kiyo

Đóng góp

Hán Việt:

文化(ぶんか)の発展(はってん)に寄与(きよ)する。

Đóng góp vào sự phát triển văn hóa.

意欲

いよく

Ý dục, động lực, mong muốn

Hán Việt: Ý DỤC

働く意欲が湧く。

Động lực làm việc dâng trào.

畏怖

いふ

Kính sợ / Hãi hùng

Hán Việt: Uý Bố

自然(しぜん)の力(ちから)に畏怖(いふ)を覚える(おぼえる)。

Cảm thấy kính sợ trước sức mạnh của tự nhiên.

改竄

かいざん

Xuyên tạc / Giả mạo (dữ liệu)

Hán Việt: Cải Thoán

データ(でーた)を改竄(かいざん)する。

Xuyên tạc (sửa đổi trái phép) dữ liệu.

割愛

かつあい

Lược bớt (dù tiếc)

Hán Việt: Cắt Ái

時間(じかん)の都合(つごう)で詳細(しょうさい)を割愛(かつあい)する。

Lược bớt chi tiết do không đủ thời gian.

緊迫

きんぱく

Khẩn trương / Căng thẳng

Hán Việt: Khẩn Bách

情勢(じょうせい)が緊迫(きんぱく)する。

Tình hình trở nên căng thẳng.

駆逐

くちく

Trục xuất / Đuổi đi

Hán Việt: Trục

敵(てき)を駆逐(くちく)する。

Trục xuất quân địch.

掘削

くっさく

Đào / Khoan

Hán Việt: Quật Tước

海底(かいてい)を掘削(くっさく)する。

Khoan dưới đáy biển.

愚弄

ぐろう

Chế nhạo / Giễu cợt

Hán Việt: Ngu Lộng

人を(ひとを)愚弄(ぐろう)する態度(たいど)。

Thái độ chế nhạo người khác.

効率

こうりつ

Hiệu suất

Hán Việt: Hiệu Suất

能率(のうりつ)と効率(こうりつ)。

Năng suất và hiệu suất.

滑稽

こっけい

Lố bịch / Buồn cười

Hán Việt: Hoạt Khể

滑稽(こっけい)な身なり(みなり)。

Dáng vẻ lố bịch.

混乱

こんらん

Hỗn loạn

Hán Việt: Hỗn

社会(しゃかい)が混乱(こんらん)する。

Xã hội hỗn loạn.

差異

さい

Sự sai khác

Hán Việt: Si Dị

二つの(ふたつの)データ(でーた)の差異(さい)。

Sự sai khác giữa hai dữ liệu.

索引

さくいん

Mục lục tra cứu

Hán Việt: Sách Dẫn

索引(さくいん)から探す(さがす)。

Tìm từ mục lục tra cứu.

酸化

さんか

Oxy hóa

Hán Việt: Toan Hoá

金属(きんぞく)が酸化(さんか)する。

Kim loại bị oxy hóa.

斬新

ざんしん

Mới mẻ / Độc đáo

Hán Việt: Trảm Tân

斬新(ざんしん)なアイデア(あいであ)。

Ý tưởng độc đáo.

惨敗

ざんぱい

Thất bại thảm hại

Hán Việt: Bại

試合(しあい)に惨敗(ざんぱい)した。

Đã thất bại thảm hại trong trận đấu.

暫時

ざんじ

Một lát / Tạm thời

Hán Việt: Tạm Thời

暫時(ざんじ)休憩(きゅうけい)とする。

Nghỉ ngơi trong chốc lát.

施行

しこう

Thi hành

Hán Việt: Thi Hạnh

法律(ほうりつ)を施行(しこう)する。

Thi hành luật.

資産

しさん

Tài sản

Hán Việt: Tư Sản

多額(たがく)の資産(しさん)。

Tài sản khổng lồ.

指針

ししん

Kim chỉ nam / Hướng dẫn

Hán Việt: Chỉ Châm

行動(こうどう)の指針(ししん)。

Kim chỉ nam cho hành động.

指標

しひょう

Chỉ số / Chỉ tiêu

Hán Việt: Chỉ Tiêu

経済(けいざい)の指標(しひょう)。

Chỉ số kinh tế.

指令

しれい

Chỉ lệnh, mệnh lệnh

Hán Việt: CHỈ LỆNH

指令本部。

Trụ sở chỉ huy.

始動

しどう

Khởi động

Hán Việt: Thuỷ Động

エンジン(えんじん)が始動(しどう)する。

Động cơ khởi động.

従来

じゅうらい

Từ trước đến nay

Hán Việt: Tòng Lai

従来(じゅうらい)の方法(ほうほう)。

Phương pháp từ trước đến nay.

主流

しゅりゅう

Xu hướng chính

Hán Việt: Chủ Lưu

デジタル(でじたる)化(か)が主流(しゅりゅう)。

Chuyển đổi số là xu hướng chính.

所有

しょゆう

Sở hữu

Hán Việt: Sở Hữu

土地(とち)を所有(しょゆう)する。

Sở hữu đất đai.

進呈

しんてい

Biếu tặng

Hán Việt: Tiến Trình

粗品(そしな)を進呈(しんてい)する。

Biếu món quà nhỏ.

素性

すじょう

Gốc gác

Hán Việt: Tố Tính

素性(すじょう)の知れない(しれない)男(おとこ)。

Gã không rõ gốc gác.

澄む

すむ

Trong trẻo

Hán Việt: Trừng

澄んだ(すんだ)空気(くうき)。

Không khí trong lành.

即位

そくい

Lên ngôi

Hán Việt: Tức Vị

天皇(てんのう)の即位(そくい)。

Sự lên ngôi của Thiên hoàng.

あながち

Không hẳn là

あながち嘘(うそ)ではない。

Không hẳn là lời nói dối.

歩み

あゆみ

Bước đi / Tiến trình

Hán Việt: Bộ

歴史(れきし)の歩み(あゆみ)。

Tiến trình của lịch sử.

あらわ

Lộ ra

感情(かんじょう)をあらわにする。

Lộ rõ cảm xúc.

怒り

いかり

Cơn giận

Hán Việt: Nộ

怒り(いかり)に燃える(もえる)。

Bừng cháy cơn giận.

いき

Cảnh giới

Hán Việt: Vực

達人(たつじん)の域(いき)。

Cảnh giới bậc thầy.

至って

いたって

Cực kỳ

Hán Việt: Chí

至って(いたって)普通(ふつう)だ。

Cực kỳ bình thường.

一挙に

いっきょに

Một hơi

Hán Việt: Nhất

一挙(いっきょ)に解決(かいけつ)する。

Giải quyết trong một hơi.

一心に

いっしんに

Hết lòng

Hán Việt: Nhất Tâm

一心に祈る。

Hết lòng cầu nguyện.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...