Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 11/105

形状

けいじょう

Hình dạng

Hán Việt: Hình

特殊(とくしゅ)な形状(けいじょう)の記憶(きおく)合金(ごうきん)。

Hợp kim nhớ hình dạng đặc biệt.

結末

けつまつ

Kết thúc / Hồi kết

Hán Việt: Kết Mạt

物語(ものがたり)の意外(いがい)な結末(けつまつ)。

Hồi kết ngoài dự tính của câu chuyện.

険悪

けんあく

Hiểm ác / Nghiêm trọng

Hán Việt: Hiểm ác

雰囲気(ふんいき)が険悪(けんあく)になる。

Bầu không khí trở nên hiểm ác (căng thẳng).

検証

けんしょう

Kiểm chứng

Hán Việt: Chứng

仮説(かせつ)を実証(じっしょう)・検証(けんしょう)する。

Chứng minh và kiểm chứng giả thuyết.

憲法

けんぽう

Hiến pháp

Hán Việt: Hiến Pháp

憲法(けんぽう)の改正(かいせい)案(あん)。

Dự thảo sửa đổi hiến pháp.

見当

けんとう

Dự đoán / Hướng

Hán Việt: Hiện

見当(けんとう)違い(ちがい)の推測(すいそく)。

Sự phỏng đoán sai hướng.

原稿

げんこう

Bản thảo

Hán Việt: Nguyên Cảo

原稿(げんこう)の締め切り(しめきり)を守る(まもる)。

Tuân thủ hạn chót nộp bản thảo.

幻想

げんそう

Ảo tưởng

Hán Việt: Huyễn Tưởng

幻想(げんそう)を抱く(いだく)。

Mang một ảo tưởng.

原点

げんてん

Điểm gốc / Nguyên điểm

Hán Việt: Nguyên

原点(げんてん)に立ち返る(たちかえる)。

Quay trở lại điểm xuất phát ban đầu.

原作

げんさく

Nguyên tác

Hán Việt: Nguyên Tác

原作(げんさく)に忠実(ちゅうじつ)な演出(えんしゅつ)。

Dàn dựng trung thực với nguyên tác.

原油

げんゆ

Dầu thô

Hán Việt: Nguyên Dầu

原油(げんゆ)の価格(かかく)が高騰(こうとう)する。

Giá dầu thô tăng vọt.

謙遜

けんそん

Khiêm tốn / Nhún nhường

Hán Việt: Khiêm Tốn

謙遜(けんそん)して答える(こたえる)。

Trả lời một cách khiêm nhường.

恐喝

きょうかつ

Đe dọa tống tiền

Hán Việt: Khủng Hét

恐喝(きょうかつ)罪(ざい)で起訴(きそ)される。

Bị khởi tố vì tội đe dọa tống tiền.

掲示

けいじ

Thông báo

Hán Việt: Thị

掲示(けいじ)板(ばん)を確認(かくにん)する。

Xác nhận bảng thông báo.

契機

けいき

Thời cơ / Cơ hội

Hán Việt: Khế Cơ

これを契機(けいき)として発展(はってん)する。

Phát triển lấy điều này làm thời cơ.

継承

けいしょう

Kế thừa

Hán Việt: Kế Thừa

遺志(いし)を継承(けいしょう)する。

Kế thừa di chí.

欠損

けっそん

Thiếu hụt / Lỗ nặng

Hán Việt: Khiếm Tổn

多額(たがく)の欠損(けっそん)。

Khoản lỗ (thiếu hụt) lớn.

牽引

けんいん

Dẫn dắt

Hán Việt: Khiên Dẫn

チーム(ちーむ)を牽引(けんいん)する。

Dẫn dắt toàn đội.

堅実

けんじつ

Chắc chắn

Hán Việt: Kiên

堅実(けんじつ)な手法(しゅほう)。

Phương pháp chắc chắn.

厳正

げんせい

Nghiêm chỉnh

Hán Việt: Nghiêm Chính

厳正(げんせい)に処罰(しょばつ)する。

Xử phạt nghiêm chỉnh.

懸案

けんあん

Vấn đề tồn đọng

Hán Việt: Huyền Án

懸案(けんあん)となっていた問題(もんだい)。

Vấn đề vốn dĩ đang bị tồn đọng.

原資

げんし

Nguồn vốn gốc

Hán Việt: Nguyên Tư

投資(とうし)の原資(げんし)。

Nguồn vốn gốc của đầu tư.

顕在

けんざい

Lộ rõ

Hán Việt: Tại

リスク(りすく)が顕在(けんざい)化(か)した。

Rủi ro đã lộ rõ.

原生

げんせい

Nguyên sinh

Hán Việt: Nguyên Sinh

原生生物(せいぶつ)。

Sinh vật nguyên sinh.

牽制

けんせい

Kiềm chế

Hán Việt: Khiên Chế

ライバル(らいばる)を牽制(けんせい)する。

Kiềm chế đối thủ.

検挙

けんきょ

Bắt giữ

Hán Việt: Kiểm cử

スピード(すぴーど)違反(いはん)で検挙(けんきょ)される。

Bị bắt vì vi phạm tốc độ.

感服

かんぷく

Khâm phục

Hán Việt: Cảm Phục

志(こころざし)の高さ(たかさ)に感服(かんぷく)する。

Khâm phục chí hướng cao cả.

含蓄

がんちく

Hàm súc

Hán Việt: Hàm Súc

含蓄(がんちく)に富む(とむ)言葉(ことば)。

Lời nói giàu tính hàm súc.

完膚なきまで

かんぷなきまで

Triệt để

Hán Việt: Hoàn Phu

敵(てき)を完膚なきまで(かんぷなきまで)叩く(たたかく)。

Đánh bại kẻ thù một cách triệt để.

甘受

かんじゅ

Cam chịu

Hán Việt: Cam Thọ

運命(うんめい)を甘受(かんじゅ)する。

Cam chịu số phận.

喚起

かんき

Khơi dậy

Hán Việt: Hoán Khởi

関心(かんしん)を喚起(かんき)する。

Khơi dậy sự quan tâm.

甘美

かんび

Ngọt ngào

Hán Việt: Cam Mỹ

甘美(かんび)な音楽(おんがく)。

Âm nhạc ngọt ngào.

簡便

かんべん

Đơn giản tiện lợi

Hán Việt: Giản Tiện

簡便(かんべん)な方法(ほうほう)。

Phương pháp đơn giản tiện lợi.

官僚

かんりょう

Công chức cao cấp

Hán Việt: Quan Liêu

官僚(かんりょう)主導(しゅどう)。

Sự dẫn đầu của các công chức cao cấp.

慣例

かんれい

Lệ thường

Hán Việt: Quán Lệ

慣例(かんれい)に従う(したがう)。

Tuân theo lệ thường.

雅致

がち

Tao nhã

Hán Việt: Nhã Trí

雅致(がち)のある趣味(しゅみ)。

Sở thích tao nhã.

合算

がっさん

Hợp nhất con số

Hán Việt: Hợp Toán

諸(しょ)経費(けいひ)を合算(がっさん)する。

Hợp nhất các khoản kinh phí.

合掌

がっしょう

Chắp tay

Hán Việt: Hợp Chưởng

仏前(ぶつぜん)で合掌(がっしょう)する。

Chắp tay trước tượng Phật.

含浸

がんしん

Thấm / Ngấm

Hán Việt: Hàm Tẩm

オイル(おいる)を含浸(がんしん)させる。

Làm cho ngấm dầu.

玩味

がんみ

Ngẫm nghĩ

Hán Việt: Ngoạn Vị

名句(めいく)を玩味(がんみ)する。

Ngẫm nghĩ câu thơ nổi tiếng.

危急

ききゅう

Cấp bách

Hán Việt: Nguy Cấp

危急(ききゅう)存亡(そんぼう)の時(とき)。

Thời khắc sống còn cấp bách.

寄稿

きこう

Cộng tác bài viết

Hán Việt: Ký Cảo

専門(せんもん)誌(し)に寄稿(きこう)する。

Gửi bài cộng tác cho tạp chí chuyên ngành.

奇行

きこう

Hành động kỳ quặc

Hán Việt: Kỳ Hạnh

奇行(きこう)で知られる(しられる)。

Nổi tiếng vì những hành động kỳ quặc.

起工

きこう

Khởi công

Hán Việt: Khởi Công

建設(けんせつ)工事(こうじ)の起工(きこう)。

Sự khởi công công trình xây dựng.

技巧

ぎこう

Kỹ xảo

Hán Việt: Kỹ Xảo

技巧(ぎこう)に走る(はしる)。

Quá sa đà vào kỹ xảo.

気性

きしょう

Tính tình

Hán Việt: Khí Tính

気性(きしょう)が荒い(あらい)。

Tính tình hung dữ.

寄進

きしん

Cúng dường

Hán Việt: Ký Tiến

寄進(きしん)を募る(つのる)。

Chiêu mộ (quyên góp) cúng dường.

稀少

きしょう

Hiếm có

Hán Việt: Hy Thiếu

稀少(きしょう)な価値(かち)。

Giá trị hiếm có.

毅然

きぜん

Kiên định

Hán Việt: Nghị Nhiên

毅然(きぜん)とした態度(たいど)。

Thái độ kiên định.

既設

きせつ

Đã thiết lập

Hán Việt: Ký Thiết

既設(きせつ)の設備(せつび)。

Thiết bị đã có sẵn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...