Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 13/105

一変

いっぺん

Thay đổi hoàn toàn

Hán Việt: Nhất

態度(たいど)が一変(いっぺん)する。

Thái độ thay đổi hoàn toàn.

溢れる

あふれる

Tràn đầy / Ngập tràn

Hán Việt: Dật

活気(かっき)に溢れる(あふれる)街(まち)。

Con phố ngập tràn sức sống.

横行

おうこう

Hoành hành

Hán Việt: Hạnh

暴力(ぼうりょく)が横行(おうこう)する社会(しゃかい)。

Một xã hội mà bạo lực hoành hành.

穏便

おんびん

Yên ổn / Hòa nhã

Hán Việt: Tiện

穏便(おんびん)に済ませる(すませる)。

Kết thúc một cách ổn thỏa (hòa nhã).

解明

かいめい

Làm sáng tỏ

Hán Việt: Giải Minh

事件(じけん)の真相(しんそう)を解明(かいめい)する。

Làm sáng tỏ chân tướng vụ án.

脚光

きゃっこう

Sự chú ý / Ánh hào quang

Hán Việt: Cước Quang

脚光(きゃっこう)を浴びる(あびる)。

Đón nhận sự chú ý từ dư luận.

強烈

きょうれつ

Mạnh mẽ / Quyết liệt

Hán Việt: Cưỡng Liệt

強烈(きょうれつ)な個性(こせい)。

Cá tính mạnh mẽ.

構築

こうちく

Xây dựng (hệ thống)

Hán Việt: Cấu Trúc

システム(しすてむ)を構築(こうちく)する。

Xây dựng hệ thống.

高騰

こうとう

Tăng vọt

Hán Việt: Cao Đằng

物価(ぶっか)が高騰(こうとう)する。

Vật giá tăng vọt.

告発

こくはつ

Tố cáo

Hán Việt: Cáo Phát

不正(ふせい)を告発(こくはつ)する。

Tố cáo sự bất chính.

克明

こくめい

Tỉ mỉ / Chi tiết

Hán Việt: Khắc Minh

克明(こくめい)に記録(きろく)する。

Ghi chép một cách tỉ mỉ.

混沌

こんとん

Hỗn độn

Hán Việt: Hỗn Độn

混沌(こんとん)とした状況(じょうきょう)。

Tình hình hỗn độn.

最善

さいぜん

Tốt nhất

Hán Việt: Tối Thiện

最善(さいぜん)を尽くす(つくす)。

Cố gắng hết sức mình.

冴える

さええる

Minh mẫn

Hán Việt: Ngà

頭(あたま)が冴えて(さえて)いる。

Đầu óc đang rất minh mẫn.

再考

さいこう

Xem xét lại

Hán Việt: Tái Khảo

案(あん)を再考(さいこう)する。

Xem xét lại phương án.

再発

さいはつ

Tái phát

Hán Việt: Tái Phát

再発(さいはつ)を防止(ぼうし)する。

Phòng chống sự tái phát.

逆らう

さからう

Chống đối

Hán Việt: Nghịch

運命(うんめい)に逆らう(さからう)。

Chống lại số phận.

策略

さくりゃく

Sách lược

Hán Việt: Sách Lược

巧妙(こうみょう)な策略(さくりゃく)。

Sách lược xảo quyệt.

炸裂

さくれつ

Nổ tung

Hán Việt: Tạc Liệt

爆弾(ばくだん)が炸裂(さくれつ)する。

Quả bom nổ tung.

捧げる

ささげる

Dâng hiến

Hán Việt: Bưng

祈り(いのり)を捧げる(ささげる)。

Dâng lời cầu nguyện.

殺到

さっとう

Dồn dập

Hán Việt: Sát Đáo

注文(ちゅうもん)が殺到(さっとう)する。

Đơn hàng dồn dập kéo đến.

妨げる

さまたげる

Cản trở

Hán Việt: Phương

発展(はってん)を妨げる(さまたげる)。

Cản trở sự phát triển.

侍る

はべる

Hầu hạ

Hán Việt: Thị

主君(しゅくん)に侍る(はべる)。

Hầu hạ chủ quân.

散策

さんさく

Tản bộ

Hán Việt: Tán Sách

森(もり)を散策(さんさく)する。

Tản bộ trong rừng.

残忍

ざんにん

Tàn nhẫn

Hán Việt: Nhẫn

残忍(ざんにん)な手口(てぐち)。

Thủ đoạn tàn nhẫn.

仕入れる

しいれる

Nhập hàng

Hán Việt: Sĩ Nhập

材料(ざいりょう)を仕入れる(しいれる)。

Nhập nguyên liệu.

嗜好

しこう

Thị hiếu

Hán Việt: Thị Hiếu

大衆(たいしゅう)の嗜好(しこう)。

Thị hiếu của đại chúng.

終息

しゅうそく

Chấm dứt hoàn toàn

Hán Việt: Chung Tức

紛争(ふんそう)が終息(しゅうそく)する。

Tranh chấp chấm dứt hoàn toàn.

収束

しゅうそく

Ổn định lại

Hán Việt: Thâu Thúc

事態(じたい)を収束(しゅうそく)させる。

Làm cho tình hình ổn định lại.

粛正

しゅくせい

Chỉnh đốn

Hán Việt: Túc Chính

綱紀(こうき)を粛正(しゅくせい)する。

Chỉnh đốn kỷ cương.

主体

しゅたい

Chủ thể

Hán Việt: Chủ

学生(がくせい)が主体(しゅたい)だ。

Học sinh là chủ thể.

精進

しょうじん

Chuyên tâm

Hán Việt: Tinh Tiến

日々(ひび)精進(しょうじん)する。

Mỗi ngày đều chuyên tâm rèn luyện.

私流

しりゅう

Cách riêng

Hán Việt: Tư Lưu

私流(しりゅう)のやり方(やりかた)。

Cách làm riêng của tôi.

進言

しんげん

Khuyên bảo (lên trên)

Hán Việt: Tiến Ngôn

王(おう)に進言(しんげn)する。

Khuyên bảo nhà vua.

徹底

てってい

Triệt để

Hán Việt: Triệt Để

徹底(てってい)調査(ちょうさ)。

Điều tra triệt để.

威嚇

いかく

Uy hiếp

Hán Việt: Uy Hách

威嚇(いかく)射撃(しゃげき)。

Bắn súng đe dọa.

研鑽

けんさん

Trau dồi

Hán Việt: Nghiên Khoan

日々(ひび)研鑽(けんさん)を積む(つむ)。

Mỗi ngày đều trau dồi (rèn luyện).

摩訶不思議

まかふしぎ

Kỳ diệu vô cùng

Hán Việt: Ma Ha Bất Tư Nghị

摩訶不思議(まかふしぎ)な現象(げんしょう)。

Hiện tượng kỳ diệu vô cùng.

万全

ばんぜん

Vẹn toàn

Hán Việt: Mặc Toàn

万全(ばんぜん)を期す(きす)。

Kỳ vọng sự vẹn toàn.

難題

なんだい

Vấn đề nan giải

Hán Việt: Nạn Đề

難題(なんだい)を解決(かいけつ)する。

Giải quyết vấn đề nan giải.

跡継ぎ

あとつぎ

Người kế vị

Hán Việt: Tích Kế

会社(かいしゃ)の跡継ぎ(あとつぎ)。

Người kế vị công ty.

安泰

あんたい

Yên ổn

Hán Việt: An Thái

将来(しょうらい)の安泰(あんたい)。

Sự yên ổn trong tương lai.

遺言

いごん

Di chúc

Hán Việt: Di Ngôn

遺言(いごん)を書く(かく)。

Viết di chúc.

意気込み

いきごみ

Quyết tâm

Hán Việt: Ý Khí

仕事(しごと)への意気込み(いきごみ)。

Quyết tâm đối với công việc.

一環

いっかん

Một phần

Hán Việt: Nhất Hoàn

教育(きょういく)の一環(いっかん)。

Như là một phần của giáo dục.

稲光

いなびかり

Ánh chớp

Hán Việt: Đạo Quang

稲光(いなびかり)が走る(はしる)。

Ánh chớp lóe lên.

異論

いろん

Ý kiến khác

Hán Việt: Dị Luận

異論(いろん)を唱える(となえる)。

Đưa ra ý kiến phản bác.

謳歌

おうか

Tận hưởng

Hán Việt: Âu Ca

青春(せいしゅん)を謳歌(おうか)する。

Tận hưởng tuổi trẻ.

うろたえる

Bối rối

突然(とつぜん)の事(こと)にうろたえる。

Bối rối trước việc đột ngột.

越境

えっきょう

Vượt biên

Hán Việt: Việt Cảnh

国境(こっきょう)を越境(えっきょう)する。

Vượt biên giới.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...