Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 14/105

獲物

えもの

Con mồi

Hán Việt: Hoạch Vật

獲物(えもの)を狙う(ねらう)。

Nhắm tới con mồi.

演出

えんしゅつ

Dàn dựng

Hán Việt: Diễn Xuất

舞台(ぶたい)の演出(えんしゅつ)。

Dàn dựng sân khấu.

汚職

おしょく

Tham nhũng

Hán Việt: Ô Chức

汚職(おしょく)事件(じけん)。

Vụ án tham nhũng.

おのずと

Tự nhiên

おのずと結果(けっか)は出る(でる)。

Tự nhiên kết quả sẽ ra.

おもむろに

Thong thả

おもむろに立ち上がる(たちあがる)。

Thong thả đứng dậy.

戒める

いましめる

Răn đe

Hán Việt: Giới

自分(じぶん)を戒める(いましめる)。

Răn đe bản thân.

解析

かいせき

Phân tích

Hán Việt: Giải Tích

データ(でーた)解析(かいせき)。

Phân tích dữ liệu.

階層

かいそう

Tầng lớp

Hán Việt: Giai Tầng

社会(しゃかい)階層(かいそう)。

Tầng lớp xã hội.

概要

がいよう

Khái quát

Hán Việt: Khái Yếu

計画(けいかく)の概要(がいよう)。

Khái quát kế hoạch.

可視化

かしか

Trực quan hóa

Hán Việt: Khắc Thị Hoá

思考(しこう)の可視化(かしか)。

Trực quan hóa tư duy.

過当

かとう

Quá đáng

Hán Việt: Qua

過当(かとう)な要求(ようきゅう)。

Yêu cầu quá đáng.

完服

かんぷく

Khâm phục

Hán Việt: Hoàn Phục

勇気(ゆうき)に完服(かんぷく)する。

Khâm phục dũng khí.

規程

きてい

Quy trình

Hán Việt: Quy Trình

事務(じむ)規程(きてい)。

Quy trình văn phòng.

強奪

ごうだつ

Cướp đoạt

Hán Việt: Cưỡng Đoạt

財産(ざいさん)を強奪(ごうだつ)する。

Cướp đoạt tài sản.

枯渇

こかつ

Cạn kiệt

Hán Việt: Khô

資源(しげん)が枯渇(こかつ)する。

Tài nguyên cạn kiệt.

鼓舞

こぶ

Cổ vũ

Hán Việt: Cổ Vũ

士気(しき)を鼓舞(こぶ)する。

Cổ vũ sĩ khí.

軽視

けいし

Xem nhẹ

Hán Việt: Khinh Thị

命(いのち)を軽視(けいし)する。

Xem nhẹ mạng sống.

計略

けいりゃく

Kế lược

Hán Việt: Kế Lược

計略(けいりゃく)に嵌まる(はまる)。

Rơi vào kế lược.

現行

げんこう

Hiện hành

Hán Việt: Hiện Hạnh

現行(げんこう)の法律(ほうりつ)。

Luật pháp hiện hành.

厳格

げんかく

Nghiêm khắc

Hán Việt: Nghiêm Cách

厳格(げんかく)なルール(るーる)。

Quy tắc nghiêm khắc.

健勝

けんしょう

Khỏe mạnh

Hán Việt: Kiện Thắng

皆様(みなさま)のご健勝(けんしょう)。

Sự khỏe mạnh của mọi người.

減免

げんめん

Giảm miễn

Hán Việt: Giảm Vấn

税(ぜい)を減免(げんめん)する。

Giảm miễn thuế.

渇望

かつぼう

Khát khao

Hán Việt: Vọng

自由(じゆう)を渇望(かつぼう)する。

Khát khao tự do.

看破

かんぱ

Nhìn thấu

Hán Việt: Khán Phá

企み(たくらみ)を看破(かんぱ)する。

Nhìn thấu âm mưu.

緩衝

かんしょう

Giảm chấn

Hán Việt: Hoãn Xung

緩衝(かんしょう)作用(さよう)。

Tác dụng giảm chấn.

貫徹

かんてつ

Quán triệt

Hán Việt: Quán Triệt

意志(いし)を貫徹(かんてつ)する。

Quán triệt ý chí.

瓦解

がかい

Sụp đổ hoàn toàn

Hán Việt: Ngoã Giải

体制(たいせい)が瓦解(がかい)する。

Thể chế sụp đổ hoàn toàn.

合議

ごうぎ

Bàn bạc tập thể

Hán Việt: Hợp Nghị

合議(ごうぎ)の上(うえ)で決定(けってい)。

Quyết định sau khi bàn bạc.

眼識

がんしき

Con mắt tinh tường

Hán Việt: Nhãn Chí

眼識(がんしき)を養う(やしなう)。

Nuôi dưỡng con mắt tinh tường.

希求

ききゅう

Mong mỏi

Hán Việt: Hy Cầu

真理(しんり)を希求(ききゅう)する。

Mong mỏi chân lý.

既出

きしゅつ

Đã đưa ra

Hán Việt: Ký Xuất

既出(きしゅつ)のアイデア(あいであ)。

Ý tưởng đã đưa ra.

奇襲

きしゅう

Tập kích bất ngờ

Hán Việt: Kỳ Tập

奇襲(きしゅう)をかける。

Tiến hành tập kích bất ngờ.

既定

きてい

Đã định sẵn

Hán Việt: Ký Định

既定(きてい)の方針(ほうしん)。

Phương châm đã định sẵn.

基点

きてん

Điểm gốc

Hán Việt:

基点(きてん)を定める(さだめる)。

Xác định điểm gốc.

気品

きひん

Khí chất sang trọng

Hán Việt: Khí Phẩm

気品(きひん)のある姿(すがた)。

Dáng vẻ sang trọng.

急務

きゅうむ

Nhiệm vụ cấp bách

Hán Việt: Cấp Vụ

対応(たいおう)が急務(きゅうむ)だ。

Ứng phó là nhiệm vụ cấp bách.

強固

きょうこ

Vững chắc

Hán Việt: Cưỡng Cố

強固(きょうこ)な団結(だんけつ)。

Sự đoàn kết vững chắc.

教練

きょうれん

Huấn luyện quân sự

Hán Việt: Giao Luyện

厳しい(きびしい)教練(きょうれん)。

Huấn luyện nghiêm khắc.

実況

じっきょう

Tường thuật trực tiếp

Hán Việt: Huống

実況(じっきょう)放送(ほうそう)。

Phát sóng trực tiếp.

乖離

かいり

Xa rời

Hán Việt: Quai Ly

現実(げんじょう)との乖離(かいり)。

Sự xa rời thực tế.

課す

かす

Áp đặt

Hán Việt: Khoá

宿題(しゅくだい)を課す(かす)。

Giao (áp đặt) bài tập.

稼働

かどう

Hoạt động

Hán Việt: Giá Động

工場(こうじょう)が稼働(かどう)する。

Nhà máy đang hoạt động.

過失

かしつ

Lỗi bất cẩn

Hán Việt: Qua Thất

過失(かしつ)を認める(みとめる)。

Thừa nhận lỗi bất cẩn.

喝采

かっさい

Hoan hô

Hán Việt: Hét Thái

拍手(はくしゅ)喝采(かっさい)。

Vỗ tay hoan hô.

過度

かど

Quá mức

Hán Việt: Qua Đạc

過度(かど)な緊張(きんちょう)。

Căng thẳng quá mức.

勘案

かんあん

Cân nhắc kỹ

Hán Việt: Khám Án

諸事情(しょじじょう)を勘案(かんあん)する。

Cân nhắc mọi sự tình.

含有

がんゆう

Chứa đựng

Hán Việt: Hàm Hữu

含有(がんゆう)量(りょう)を測る(はかる)。

Đo hàm lượng chứa bên trong.

記載

きさい

Ghi chép

Hán Việt: Ký Tải

要件(ようけん)を記載(きさい)する。

Ghi chép các yêu cầu.

究極

きゅうきょく

Cùng cực / Cuối cùng

Hán Việt: Cứu Cực

究極(きゅうきょく)の選択(せんたく)。

Sự lựa chọn cuối cùng.

教唆

きょうさ

Xúi giục

Hán Việt: Giao Toa

犯行(はんこう)を教唆(きょうさ)する。

Xúi giục hành vi phạm tội.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...