Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 12/105

既存

きぞん

Hiện có

Hán Việt: Ký Tồn

既存(きぞん)の施設(しせつ)。

Cơ sở vật chất hiện có.

気高い

けだかい

Thanh cao

Hán Việt: Khí Cao

気高い(けだかい)精神(せいしん)。

Tinh thần thanh cao.

吉報

きっぽう

Tin mừng

Hán Việt: Cát Báo

吉報(きっぽう)が届く(とどく)。

Tin mừng đã đến.

機転

きてん

Nhanh trí

Hán Việt: Cơ Chuyển

機転(きてん)が利く(きく)。

Nhanh trí (linh hoạt).

起爆

きばく

Kích nổ

Hán Việt: Khởi Bộc

起爆(きばく)剤(ざい)。

Chất kích nổ (ngòi nổ).

機密

きみつ

Cơ mật

Hán Việt: Cơ Mật

機密(きみつ)を漏らす(もらす)。

Làm lộ bí mật cơ mật.

協議

きょうぎ

Thảo luận

Hán Việt: Hiệp Nghị

継続(けいぞく)して協議(きょうぎ)する。

Tiếp tục thảo luận.

驚嘆

きょうたん

Thán phục

Hán Việt: Kinh Thán

超人(ちょうじん)的(てき)な技(わざ)に驚嘆(きょうたん)する。

Thán phục trước kỹ năng siêu phàm.

供述

きょうじゅつ

Cung khai

Hán Việt: Cúng Thuật

犯人(はんにん)の供述(きょうじゅつ)。

Lời khai của phạm nhân.

局面

きょくめん

Cục diện

Hán Việt: Cục Diện

新(しん)局面(きょくめん)を迎える(むかえる)。

Đón nhận cục diện mới.

極限

きょくげん

Cực hạn

Hán Việt: Cực Hạn

忍耐(にんたい)の極限(きょくげん)。

Giới hạn của sự nhẫn nại.

挙動

きょどう

Cử chỉ

Hán Việt: Động

不審(ふしん)な挙動(きょどう)。

Cử chỉ khả nghi.

虚偽

きょぎ

Giả dối

Hán Việt: Nguỵ

虚偽(きょぎ)の記載(きさい)。

Ghi chép giả dối.

狡猾

こうかつ

Xảo quyệt

Hán Việt: Giảo Hoạt

狡猾(こうかつ)な手口(てぐち)。

Thủ đoạn xảo quyệt.

好況

こうきょう

Hưng thịnh

Hán Việt: Hiếu Huống

景気(けいき)が好況(こうきょう)に向かう(むかう)。

Kinh tế tiến tới hưng thịnh.

考慮

こうりょ

Cân nhắc

Hán Việt: Khảo Lự

相手(あいて)の立場(たちば)を考慮(こうりょ)する。

Cân nhắc lập trường đối phương.

たましい

Linh hồn

Hán Việt: Hồn

魂(たましい)を込める(こめる)。

Dồn cả linh hồn vào.

最高峰

さいこうほう

Đỉnh cao nhất

Hán Việt: Tối Cao Phong

学問(がくもん)の最高峰(さいこうほう)。

Đỉnh cao nhất của học vấn.

栽培

さいばい

Canh tác

Hán Việt: Tài Bồi

野菜(やさい)を栽培(さいばい)する。

Canh tác rau củ.

囀る

さえずる

Hót líu lo

Hán Việt: Chuyển

小鳥(ことり)が囀る(さえずる)。

Chim nhỏ hót líu lo.

竿

さお

Cái sào

Hán Việt: Can

物干し(ものほし)竿(ざお)。

Sào phơi đồ.

逆上

さかのぼる

Ngược dòng

Hán Việt: Nghịch Thượng

川(かわ)を逆上る(さかのぼる)。

Ngược dòng sông.

盛り

さかり

Thời kỳ rực rỡ nhất

Hán Việt: Thình

暑い(あつい)盛り(さかり)。

Thời điểm nóng nhất (cao điểm).

更なる

さらなる

Hơn nữa

Hán Việt: Càng

更なる(さらなる)向上(こうじょう)を目指す(めざす)。

Hướng tới sự nâng cao hơn nữa.

暫定

ざんてい

Tạm thời

Hán Việt: Tạm Định

暫定(ざんてい)的(てき)な合意(ごうい)。

Sự thống nhất tạm thời.

刺繍

ししゅう

Thêu thùa

Hán Việt: Thích

見事(みごと)な刺繍(ししゅう)。

Vết thêu tuyệt vời.

私設

しせつ

Tư nhân lập

Hán Việt: Tư Thiết

私設(しせつ)の美術館(びじゅつかん)。

Bảo tàng mỹ thuật tư nhân lập.

志願

しがん

Nguyện vọng

Hán Việt: Chí Nguyện

大学(だいがく)の志願(しがん)者(しゃ)。

Người đăng ký nguyện vọng đại học.

試行

しこう

Thử nghiệm

Hán Việt: Thí Hạnh

試行(しこう)錯誤(さくご)を繰り返す(くりかえす)。

Lặp lại thử nghiệm và sai lầm.

至上

しじょう

Tối cao

Hán Việt: Chí Thượng

品質(ひんしつ)至上(しじょう)主義(しゅぎ)。

Chủ nghĩa chất lượng là tối cao.

私欲

しよく

Tư lợi

Hán Việt: Tư Dục

私欲(しよく)のために働く(はたらく)。

Làm việc vì tư lợi.

仕留める

しとめる

Hạ gục

Hán Việt: Sĩ Lưu

一撃(いちげき)で仕留める(しとめる)。

Hạ gục bằng một đòn.

周到

しゅうとう

Chu đáo

Hán Việt: Chu Đáo

準備(じゅんび)周到(しゅうとう)。

Chuẩn bị cực kỳ chu đáo.

宿命

しゅくめい

Định mệnh

Hán Việt: Tú Mệnh

逃れ(のがれ)られない宿命(しゅくめい)。

Định mệnh không thể trốn thoát.

情勢

じょうせい

Tình thế

Hán Việt: Tình Thế

国際(こくさい)情勢(じょうせい)の変化(へんか)。

Sự thay đổi tình thế quốc tế.

真意

しんい

Ý định thực sự

Hán Việt: Chân Ý

発言(はつげん)の真意(しんい)を探る(さぐる)。

Thăm dò ý định thực sự của phát ngôn.

信仰

しんこう

Tín ngưỡng

Hán Việt: Tín Ngưỡng

篤い(あつい)信仰(しんこう)。

Tín ngưỡng sâu sắc.

推敲

すいこう

Gọt giũa

Hán Việt: Suy Xao

原稿(げんこう)を推敲(すいこう)する。

Gọt giũa bản thảo.

妥当

だとう

Thỏa đáng

Hán Việt: Thoả

妥当(だとう)な処置(しょち)。

Xử trí thỏa đáng.

会得

えとく

Lĩnh hội

Hán Việt: Đắc

技術(ぎじゅつ)を会得(えとく)する。

Lĩnh hội kỹ thuật.

享受

kyouju

Hưởng thụ

Hán Việt: Hưởng Thọ

自由(じゆう)を享受(きょうじゅ)する。

Tận hưởng sự tự do.

拒絶

kyozetsu

Cự tuyệt

Hán Việt: Cự Tuyệt

要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。

Cự tuyệt yêu cầu.

果たす

はたす

Hoàn thành

Hán Việt: Quả

役割(やくわり)を果たす(はたす)。

Hoàn thành vai trò.

劇的

げきてき

Kịch tính

Hán Việt: Kịch Đích

劇的(げきてき)な幕切れ(まくぎれ)。

Cái kết đầy kịch tính.

極意

ごくい

Tinh túy

Hán Việt: Cực Ý

武道(ぶどう)の極意(ごくい)。

Tinh túy của võ đạo.

畏敬

いけい

Kính trọng / Kính sợ

Hán Việt: Uý Kính

自然(しぜん)に対して(たいして)畏敬(いけい)の念(ねn)を抱く(いだく)。

Mang lòng kính sợ đối với tự nhiên.

委譲

いじょう

Nhượng lại / Chuyển giao quyền lực

Hán Việt: Uy

権限(けんげん)を地方(ちほう)に委譲(いじょう)する。

Chuyển giao quyền hạn cho địa phương.

意執

いしゅう

Cố chấp / Khăng khăng

Hán Việt: Ý Chấp

己の(おのれの)考え(かんがえ)に意執(いしゅう)する。

Cố chấp với suy nghĩ của bản thân.

一任

いちにん

Giao phó toàn quyền

Hán Việt: Nhất Nhiệm

判断(はんだん)を彼(かれ)に一任(いちにん)する。

Giao phó toàn quyền quyết định cho anh ấy.

一掃

いっそう

Quét sạch / Loại bỏ hoàn toàn

Hán Việt: Nhất Táo

古い(ふるい)習俗(しゅうぞく)を一掃(いっそう)する。

Loại bỏ hoàn toàn những hủ tục cũ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...