Dịch vụ tắm tại nhà, tắm tại chỗ (dành cho người cao tuổi hoặc người bệnh khó di chuyển đến nhà tắm công cộng hoặc cơ sở điều dưỡng). Đây là một loại dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà.
Hán Việt: Phỏng Vấn Nhập Dục
Danh từ · Túi 59
足が悪く自宅での入浴が困難なため、週に2回訪問入浴サービスを利用しています。
Vì chân yếu và việc tắm rửa tại nhà gặp khó khăn, nên tôi đang sử dụng dịch vụ tắm tại nhà 2 lần một tuần.
Đi lang thang vào ban đêm (thường gặp ở người cao tuổi mất trí nhớ)
Hán Việt: Dạ Gian Bồi Hồi
Danh từ, Động từ する · Túi 59
〇〇様は今夜も夜間徘徊が見られ、安全確保のため見守りを強化しました。
Bệnh nhân OOO tối nay lại đi lang thang vào ban đêm, chúng tôi đã tăng cường giám sát để đảm bảo an toàn.
Việc rây/lọc nhuyễn thức ăn (thường để làm mịn, loại bỏ bã xơ, chuẩn bị cho người khó nuốt).
Hán Việt: Lọc nhuyễn
Danh từ · Túi 59
嚥下困難な患者さんのために、野菜を裏漉ししてスープを作ります。
Để bệnh nhân khó nuốt, chúng tôi rây nhuyễn rau củ để làm súp.
Mối ràng buộc, sợi dây gắn kết (tình cảm, quan hệ)
Hán Việt: Bán
Danh từ · Túi 59
困難を乗り越えることで、二人の間の絆はさらに深まった。
Vượt qua khó khăn, mối dây gắn kết giữa hai người càng thêm sâu sắc.
U ám, phiền phức
Hán Việt: ÚC ĐÀO
Tính từ i · JLPT N1 General · JLPT補強-TANOS_N1
鬱陶しい天気。
Thời tiết u ám phiền phức.
Tỷ lệ lấp đầy hành khách, tỷ lệ sử dụng chỗ trên phương tiện giao thông (thường là tàu điện, xe buýt)
Hán Việt: Thừa Xa Suất
Danh từ · Túi 59
東京圏のラッシュ時の乗車率は150%を超える路線も珍しくありません。
Ở khu vực Tokyo, không hiếm tuyến tàu có tỷ lệ lấp đầy hành khách vào giờ cao điểm vượt quá 150%.
Xúc động mạnh, phấn khích, dâng trào (cảm xúc).
Hán Việt: Cao (Cao)
Động từ nhóm 1 · Túi 59
プロポーズの瞬間、感動で胸が高ぶるのを感じた。
Khoảnh khắc cầu hôn, tôi cảm thấy lồng ngực mình xúc động dâng trào.
Số toa tàu, số xe (trong một đoàn tàu)
Hán Việt: LƯỠNG SỐ
Danh từ · Túi 59
この路線は通常8両編成ですが、ラッシュ時は10両になることもあります。
Tuyến này thông thường có 8 toa, nhưng vào giờ cao điểm có thể lên đến 10 toa.
Hành khách (thuật ngữ chính thức, thường dùng trong ngành vận tải)
Hán Việt: LỮ KHÁCH
Danh từ · Túi 59
鉄道会社は、ラッシュ時の旅客混雑緩和のため、様々な対策を講じています。
Các công ty đường sắt đang thực hiện nhiều biện pháp khác nhau để giảm bớt tình trạng đông đúc hành khách trong giờ cao điểm.
Giải quyết vấn đề; xử lý các thách thức.
Hán Việt: Khóa Đề Giải Quyết
Danh từ (thường dùng dưới dạng する động từ: 課題解決する) · Túi 59
私は課題解決能力に自信があり、どんな困難な状況でも諦めません。
Tôi tự tin vào khả năng giải quyết vấn đề của mình và sẽ không từ bỏ dù trong bất kỳ tình huống khó khăn nào.
Vạch trần, phanh phui, tiết lộ bí mật (thường ám chỉ báo chí phanh phui một vụ bê bối hoặc thông tin bí mật).
Động từ nhóm 1 · Túi 59
その週刊誌は政治家の汚職をすっぱ抜いた。
Tạp chí hàng tuần đó đã phanh phui vụ tham nhũng của chính trị gia.
Chân thành, nghiêm túc, đứng đắn
Hán Việt: Chân Chí
Tính từ đuôi Na, Danh từ (khi dùng 真摯さ) · Túi 59
応募書類を真摯に拝見し、貴社への熱意を感じました。
Sau khi xem xét hồ sơ ứng tuyển một cách nghiêm túc, tôi cảm nhận được sự nhiệt huyết của bạn đối với công ty chúng tôi.
Tạm ngừng vận hành, tạm dừng hoạt động (tàu, xe buýt)
Hán Việt: Vận Hành Kiến Hợp
Danh từ / Cụm danh từ · Túi 59
人身事故のため、全線で運行見合わせとなっています。
Do tai nạn liên quan đến người, toàn bộ tuyến đang tạm ngừng hoạt động.
Sự liệt kê, sự kể ra, sự sắp xếp liên tiếp (thường chỉ mang tính chất thống kê, không phân tích sâu).
Hán Việt: La Liệt
Danh từ, Động từ する (する động từ nhóm 3) · Túi 59
ニュース記事では、事件の経緯を時系列で羅列している。
Trong bài báo tin tức, diễn biến vụ việc được liệt kê theo trình tự thời gian.
Sự bịa đặt, sự ngụy tạo, sự làm giả (sự thật, dữ liệu, bằng chứng)
Hán Việt: Niết Tạo
Danh từ / Động từ nhóm 3 (する動詞) · Túi 59
彼はデータの捏造を認め、辞任に追い込まれた。
Anh ta đã thừa nhận việc ngụy tạo dữ liệu và buộc phải từ chức.
Gặp gỡ tình cờ, hội ngộ, gặp được (cơ hội, duyên phận)
Hán Việt: Tuần Hợp
Động từ nhóm 1 · Túi 59
貴社と巡り合うことができ、大変光栄に存じます。
Tôi rất vinh dự khi có thể gặp được quý công ty.
Trên nhiều lĩnh vực, đa dạng, bao quát rộng (về kiến thức, kinh nghiệm, công việc...).
Hán Việt: Đa Kì
Cụm từ cố định (Liên ngữ) · Túi 59
私は多岐にわたる業務経験があり、様々なプロジェクトに柔軟に対応できます。
Tôi có kinh nghiệm làm việc đa dạng trên nhiều lĩnh vực, có thể linh hoạt ứng phó với các dự án khác nhau.
Tuyến lệ, tuyến nước mắt.
Hán Việt: LỆ TUYẾN
Danh từ · Túi 59
彼の感動的な告白を聞いて、私の涙腺が緩んだ。
Nghe lời tỏ tình đầy xúc động của anh ấy, tuyến lệ của tôi đã lỏng ra (tôi đã rưng rưng nước mắt).
Khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng (thường dùng trong bối cảnh kinh tế, xã hội, chính trị).
Hán Việt: Xu Thế
Danh từ · Túi 59
最新の調査報告書は、若者の政治離れの趨勢を示している。
Báo cáo khảo sát mới nhất cho thấy xu hướng giới trẻ xa rời chính trị.
Tiềm năng phát triển, dư địa phát triển, khoảng trống để cải thiện.
Hán Việt: Thân/Thân Bạch
Danh từ · Túi 59
私はまだ伸びしろがたくさんあると自負しております。
Tôi tự tin rằng bản thân vẫn còn rất nhiều tiềm năng phát triển.
Tình trạng chật cứng như nêm, đông đúc chen chúc (như sushi được đóng hộp).
Hán Việt: Thọ Ti Cật
Danh từ · Túi 60
毎朝の通勤電車はすし詰め状態で、身動きが取れない。
Chuyến tàu điện đi làm mỗi sáng chật cứng như nêm, không thể cử động được.
Giả vờ mạnh mẽ, tỏ ra cứng rắn (dù trong lòng yếu đuối, đau khổ, hoặc không muốn người khác thấy điểm yếu của mình).
Hán Việt: CƯỜNG
Động từ nhóm 1 (Godan verb) · Túi 60
振られた後も、彼の前ではつよがって笑顔を見せていた。
Dù đã bị bỏ rơi, tôi vẫn giả vờ mạnh mẽ và mỉm cười trước mặt anh ấy.
Giữ lại, níu giữ, cột chặt (người hoặc vật); Giữ chân, duy trì (mối quan hệ, tình yêu).
Hán Việt: HỆ CHỈ
Động từ nhóm 2 (Ichidan verb) · Túi 60
彼の心が離れていくのを、必死でつなぎとめようとした。
Tôi đã cố gắng hết sức để níu giữ trái tim anh ấy khi nó đang dần rời xa.
Nhiệm vụ, công việc, chức trách (trong một vị trí làm việc).
Hán Việt: Chức vụ
Danh từ · Túi 60
これまでの職務経験を活かし、貴社に貢献したいと考えております。
Tôi muốn tận dụng kinh nghiệm công việc từ trước đến nay để đóng góp cho quý công ty.
お忙しいところ恐縮ですが
おおいそがしいところきょうしゅくですが
Xin lỗi đã làm phiền quý vị trong lúc bận rộn / Tôi rất ngại làm phiền quý vị trong lúc bận rộn. (Câu mở đầu lịch sự khi muốn xin lỗi vì đã làm phiền hoặc chiếm thời gian của đối phương)
Hán Việt: Mang chỗ bận rộn Khủng Súc
Cụm từ trang trọng (Keigo, Jōjōgo) · Túi 60
お忙しいところ恐縮ですが、少々お時間を頂けますでしょうか。
Tôi rất ngại làm phiền quý vị trong lúc bận rộn, nhưng liệu tôi có thể xin một chút thời gian không ạ?
Kèm theo, gắn liền với, đi cùng.
Hán Việt: PHỤ TÙY
Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru) · Túi 60
このポジションには、海外出張が頻繁に付随します。
Vị trí này sẽ thường xuyên đi kèm với các chuyến công tác nước ngoài.
Tình hình, tình hình xã hội, tình hình thời sự
Hán Việt: Xã hội tình thế
Danh từ · Túi 60
世界の社会情勢は日々刻々と変化している。
Tình hình xã hội thế giới đang thay đổi từng ngày từng giờ.
Người có học thức, học giả, chuyên gia, người hiểu biết
Hán Việt: Thức giả
Danh từ · Túi 60
多くの識者がこの問題について意見を述べている。
Nhiều chuyên gia đã đưa ra ý kiến về vấn đề này.
Sự trở nên nghiêm trọng hơn, trầm trọng hơn
Hán Việt: Thâm khắc hóa
Danh từ, Động từ する (自動詞) · Túi 60
環境汚染問題は年々深刻化している。
Vấn đề ô nhiễm môi trường đang ngày càng trở nên nghiêm trọng hơn qua từng năm.
Sự vu khống, tội danh oan, bị gài bẫy
Hán Việt: Nhu Y
Danh từ · Túi 60
彼は濡れ衣を着せられ、警察に逮捕されたと報道された。
Có tin tức cho rằng anh ấy bị vu khống và bị cảnh sát bắt giữ.
Đau khổ, buồn bã, bất lực, vô phương cứu chữa, không biết phải làm sao (thường là cảm xúc sâu sắc).
Hán Việt: Khiển Thế Bất (Khiển: làm, Thế: phương tiện, Bất: không - nghĩa Hán Việt không trực tiếp)
Tính từ đuôi I · Túi 60
彼との別れが辛すぎて、やるせない気持ちでいっぱいだ。
Chia tay anh ấy đau khổ quá, trong lòng mình tràn ngập cảm giác bất lực.
Ăn sâu vào, lấn sâu vào, lấn chiếm thời gian/không gian
Hán Việt: Thực Nhập
Động từ nhóm 1 (tự động từ) · Túi 60
満員電車では、リュックサックの紐が肩に食い込んで痛かった。
Trên chuyến tàu điện đông người, dây đeo ba lô cứa sâu vào vai tôi, rất đau.
Tình yêu đôi lứa (cả hai đều yêu nhau); tình cảm tương xứng, song phương.
Hán Việt: Tương Tư Tương Ái
Danh từ, Tính từ đuôi の · Túi 60
彼らは長い間相思相愛の関係を築いてきた。
Họ đã xây dựng mối quan hệ tình yêu song phương trong một thời gian dài.
Lưu luyến, khó dứt, tiếc nuối một cách dai dẳng (thường mang sắc thái tiêu cực, yếu đuối).
Hán Việt: Vị Luyến Quá
Tính từ đuôi I · Túi 60
元恋人に未練がましい態度を取るのはやめなさい。
Đừng có thái độ lưu luyến người yêu cũ nữa.
Đáng tiếc, lấy làm tiếc (thường dùng trong văn phong trang trọng, công văn, phát biểu chính thức)
Hán Việt: Di Hám
Tính từ đuôi Na (名詞として使うことも多い) · Túi 60
政府は、今回の事態について「誠に遺憾である」との声明を発表した。
Chính phủ đã đưa ra tuyên bố rằng "vô cùng lấy làm tiếc" về tình hình lần này.
Lạm dụng, sử dụng bừa bãi/sai mục đích
Hán Việt: Loạn Dụng
Danh từ, Động từ (する動詞) · Túi 60
彼は公金を乱用したとして、厳しく批判されている。
Anh ta đang bị chỉ trích gay gắt vì lạm dụng công quỹ.
Chật chội, tù túng, eo hẹp (thường ám chỉ không gian gây cảm giác khó chịu).
Hán Việt: Hiệp Khổ
Tính từ đuôi I · Túi 60
ラッシュアワーの電車は人が多くて、とても狭苦しい。
Tàu điện giờ cao điểm rất đông người, cảm giác vô cùng chật chội.
Hết sức mình, cần mẫn, chuyên tâm (làm việc gì đó một cách tích cực và tập trung, với ý chí mạnh mẽ)
Hán Việt: Duệ ý
Trạng từ, Danh từ · Túi 60
当社は新製品の開発に鋭意取り組んでおります。
Công ty chúng tôi đang hết sức mình nỗ lực phát triển sản phẩm mới.
Người đẩy khách lên tàu (nhân viên nhà ga đẩy hành khách vào các chuyến tàu điện đông người ở Nhật Bản trong giờ cao điểm)
Hán Việt: ÁP ỐC
Danh từ · Túi 60
東京のラッシュアワーでは、押し屋が乗客を電車に押し込む光景がよく見られる。
Vào giờ cao điểm ở Tokyo, cảnh người đẩy khách (押し屋) đẩy hành khách vào tàu điện thường xuyên được thấy.
Lý lẽ cùn, ngụy biện, lý do vớ vẩn.
Hán Việt: Phệ Lý Khuất
Danh từ · Túi 60
彼はいつも、自分の非を認めずに屁理屈ばかり言う。
Anh ta lúc nào cũng ngụy biện mà không chịu nhận lỗi của mình.
Không đi đến đâu, không có tiến triển, không thể giải quyết được (một vấn đề, một tình huống)
Quán ngữ / Cụm động từ · Túi 60
彼との関係がなかなか埒が明かなくて、どうしたらいいか悩んでいる。
Mối quan hệ với anh ấy mãi không đi đến đâu, tôi đang phân vân không biết phải làm sao.
Như muốn giết người, cực kỳ tàn khốc/khó khăn/khủng khiếp (mức độ nghiêm trọng, kinh khủng)
Hán Việt: SÁT NHÂN ĐÍCH
Tính từ đuôi Na · Túi 60
ラッシュアワーの満員電車は、殺人的な混雑だ。
Tàu điện chật kín người vào giờ cao điểm là sự tắc nghẽn khủng khiếp như muốn giết người.
Nổi bật, xuất sắc, vượt trội, trội hơn hẳn.
Hán Việt: Bạt Quần Xuất
Động từ nhóm 2 (Ichidan verb) · Túi 60
彼はその分野で抜きん出た才能を持っています。
Anh ấy có tài năng vượt trội trong lĩnh vực đó.
(Kinh nghiệm, kỷ niệm) đắng đót pha lẫn chút ngọt ngào, buồn vui lẫn lộn, chua chát.
Tính từ đuôi I · Túi 60
初恋の思い出は、いつもほろ苦い。
Ký ức về mối tình đầu lúc nào cũng thật đắng cay ngọt bùi.
Bị lay động, bị cảm động, bị ràng buộc (bởi tình cảm, lòng trắc ẩn, sự yếu đuối của người khác).
Hán Việt: Bán
Động từ nhóm 1 (Godan) · Túi 60
彼女の涙に絆されて、許すことにした。
Bị lay động bởi những giọt nước mắt của cô ấy, tôi đã quyết định tha thứ.
Tình trạng bão hòa (đạt đến giới hạn, không thể chứa thêm; đặc biệt khi nói về sức chứa của phương tiện giao thông, hệ thống)
Hán Việt: BÃO HÒA TRẠNG THÁI
Danh từ · Túi 60
ラッシュアワーの電車は乗客で飽和状態に達しており、これ以上は乗れません。
Tàu điện giờ cao điểm đã đạt đến tình trạng bão hòa hành khách, không thể lên thêm được nữa.
Chen chúc, xô đẩy, tụ tập đông đúc và ồn ào (người hoặc vật trong một không gian hạn chế)
Động từ nhóm 1 · Túi 60
ラッシュアワーのホームには、電車を待つ人々がひしめいている。
Trên sân ga giờ cao điểm, mọi người chen chúc chờ tàu.
Không còn chỗ trống dù chỉ để cắm một cây kim (ám chỉ cực kỳ đông đúc, chật cứng).
Hán Việt: Lập Chùy Dư Địa
Thành ngữ · Túi 60
ラッシュアワーの電車内は立錐の余地もなく、息苦しいほどだった。
Trong toa tàu giờ cao điểm không còn một chỗ trống, ngột ngạt đến khó thở.
Gây áp lực, gây chấn động, lung lay, dao động (đối phương/tình hình)
Hán Việt: Dao
Cụm động từ (Động từ nhóm 1) · Túi 60
野党は政府に揺さぶりをかけ、不祥事の徹底調査を要求した。
Đảng đối lập đã gây áp lực lên chính phủ và yêu cầu điều tra triệt để vụ bê bối.
Thế nào, bằng cách nào, đến mức độ nào (thể hiện sự nhấn mạnh, đặt câu hỏi hoặc giải thích phương pháp).
Hán Việt: Như Hà
Trạng từ · Túi 60
これまでの経験を如何に活かせるかが重要です。
Điều quan trọng là làm thế nào để phát huy được kinh nghiệm đã có.