非公開
ひこうかい
Không công khai, bảo mật, riêng tư.
Hán Việt: Phi Công Khai
面接中に得た企業情報は、非公開とする必要があります。
Thông tin doanh nghiệp nhận được trong buổi phỏng vấn cần được giữ bí mật.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 37/105
ひこうかい
Không công khai, bảo mật, riêng tư.
Hán Việt: Phi Công Khai
面接中に得た企業情報は、非公開とする必要があります。
Thông tin doanh nghiệp nhận được trong buổi phỏng vấn cần được giữ bí mật.
さしさわり
Điều trở ngại, sự cản trở, phiền phức, vấn đề
Hán Việt: Sai Chướng
私たちの関係に差し障りがないよう、秘密にしておこう。
Để không gây trở ngại cho mối quan hệ của chúng ta, hãy giữ bí mật.
そあく
Kém chất lượng, thô thiển, hàng dởm.
Hán Việt: Thô ác
このレストランでは粗悪な食材は一切使用しておりません。
Nhà hàng này tuyệt đối không sử dụng nguyên liệu kém chất lượng.
ていちょう
Cẩn thận, chu đáo, hết sức lịch sự, trang trọng (đặc biệt khi đối đãi, xử lý)
Hán Việt: Đinh Trọng
貴賓の方々には、丁重なおもてなしを心がけております。
Chúng tôi luôn tâm niệm việc chu đáo tiếp đón các vị khách quý.
きひん
Khách quý, khách VIP
Hán Việt: Quý Tân
本日は、海外からの貴賓をお迎えいたします。
Hôm nay, chúng tôi sẽ đón tiếp các khách quý từ nước ngoài.
おもてなし
Sự hiếu khách, lòng mến khách, sự tiếp đãi tận tình, chu đáo (đặc biệt đối với khách hàng, khách VIP).
Hán Việt: Trì Thành
当ホテルでは、お客様に日本の最高のおもてなしを提供することを信条としております。
Khách sạn chúng tôi có phương châm mang đến sự hiếu khách cao nhất của Nhật Bản cho quý khách.
せんにん
Chuyên trách, chuyên nhiệm (chỉ một người được giao phó toàn bộ trách nhiệm cho một công việc hoặc một đối tượng cụ thể, thường là quan trọng).
Hán Việt: Chuyên Nhiệm
VIPのお客様には、専任のバトラーがチェックインからチェックアウトまで対応いたします。
Khách VIP sẽ được một quản gia chuyên trách phục vụ từ khi làm thủ tục nhận phòng đến khi trả phòng.
Hộ tống, tiếp đón, hỗ trợ, theo sát (thường dùng trong bối cảnh phục vụ khách VIP, đối tác quan trọng).
Hán Việt: (Từ mượn)
VIPのお客様には、専属スタッフがアテンドさせていただきます。
Đối với khách VIP, nhân viên chuyên trách sẽ hộ tống/phục vụ.
せんぞく
Độc quyền, chuyên biệt, chuyên trách (thường dùng với staff, service dành riêng cho một đối tượng).
Hán Việt: Chuyên thuộc
こちらのフロアでは、お客様に専属のコンシェルジュが付きます。
Tại tầng này, quý khách sẽ có một nhân viên hướng dẫn (concierge) chuyên trách.
ふかぶか
Sâu sắc, sâu thẳm (thường dùng để chỉ hành động cúi đầu sâu, ngủ sâu, tuyết rơi dày). Trong ngữ cảnh này là cúi đầu thật sâu.
Hán Việt: Thâm thâm
お客様への感謝の気持ちを込めて、深々と頭を下げました。
Với lòng biết ơn sâu sắc đối với quý khách, tôi đã cúi đầu thật sâu.
せつぐう
Sự tiếp đón, tiếp đãi khách hàng một cách lịch sự, ân cần và chuyên nghiệp (đặc biệt trong ngành dịch vụ cao cấp).
Hán Việt: Tiếp ngộ
当ホテルでは、VIPのお客様には最高の接遇を心がけております。
Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến sự tiếp đón tốt nhất cho khách hàng VIP.
かんたい
Sự tiếp đãi nồng hậu, chiêu đãi trọng thị; lòng hiếu khách.
Hán Việt: Hoan đãi
当ホテルは、お客様を最高の歓待でお迎えいたします。
Khách sạn chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách bằng sự chiêu đãi nồng hậu nhất.
ずいこう
Việc đi theo, hộ tống, tháp tùng (người có địa vị cao).
Hán Việt: Tùy hành
専任のスタッフがお客様に随行し、ご案内いたします。
Nhân viên chuyên trách sẽ tháp tùng và hướng dẫn quý khách.
とくべつたいぐう
Sự đối đãi đặc biệt, chế độ ưu đãi đặc biệt.
Hán Việt: Đặc biệt đãi ngộ
VIPのお客様には、特別待遇をご用意しております。
Chúng tôi đã chuẩn bị chế độ đãi ngộ đặc biệt dành cho khách VIP.
しゅひん
Khách chính, khách danh dự, khách VIP (người quan trọng nhất trong một buổi tiệc, sự kiện hoặc được tiếp đón đặc biệt).
Hán Việt: Chủ tân
主賓のお客様がロビーにご到着されました。すぐにアテンドをお願いします。
Khách danh dự đã đến sảnh rồi ạ. Xin hãy hỗ trợ ngay lập tức.
ごかんたい
Sự tiếp đón nồng hậu, sự chiêu đãi trọng thị và chu đáo dành cho khách quý.
Hán Việt: Hoan đãi
当ホテルはVIPのお客様を最高のサービスでご歓待いたします。
Khách sạn chúng tôi sẽ tiếp đón quý khách VIP bằng dịch vụ tốt nhất.
しつじ
Quản gia, người quản lý, người phục vụ cấp cao có trách nhiệm quản lý và phục vụ khách hàng (đặc biệt là khách VIP) một cách cá nhân và chu đáo trong môi trường sang trọng.
Hán Việt: Chấp sự
執事がお客様のチェックイン手続きを承ります。
Quản gia sẽ tiếp nhận thủ tục nhận phòng của quý khách.
かいぜんさく
Biện pháp cải thiện, phương án khắc phục
Hán Việt: Cải thiện sách
お客様の貴重なご意見をもとに、早急に改善策を検討し実施いたします。
Dựa trên những ý kiến quý báu của quý khách, chúng tôi sẽ khẩn trương xem xét và thực hiện các biện pháp cải thiện.
おくちなおし
Món tráng miệng/đồ uống để làm sạch vị giác, xua đi vị cũ (đặc biệt sau món ăn không vừa ý hoặc quá đậm)
Hán Việt: Khẩu trực trị
この度はご迷惑をおかけして申し訳ございませんでした。お口直しにこちらのシャーベットをサービスさせていただきます。
Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện lần này. Chúng tôi xin phục vụ quý khách món kem trái cây này để làm sạch vị giác.
そんきゃく
Vị khách quý, khách hàng được kính trọng (thường dùng trong ngành dịch vụ cao cấp).
Hán Việt: Tôn Khách
当ホテルでは、尊客の皆様には最上級のおもてなしを提供しております。
Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi cung cấp dịch vụ hiếu khách cao cấp nhất cho tất cả các vị khách quý.
そんたく
Sự thấu hiểu, suy đoán và phán đoán ý nghĩ, cảm xúc, hoặc nhu cầu của người khác (đặc biệt là người có địa vị cao hơn) mà không cần họ nói ra.
Hán Việt: Thốn Độ
尊客への最高のおもてなしには、細やかな忖度が不可欠です。
Để có dịch vụ hiếu khách tốt nhất cho khách quý, sự thấu hiểu tinh tế là điều không thể thiếu.
そうしはいにん
Tổng giám đốc, Tổng quản lý (người đứng đầu toàn bộ hoạt động của một khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng).
Hán Việt: Tổng Chi Phối Nhân
尊客がお見えになる際は、総支配人自らお出迎えにあたることもございます。
Khi khách quý đến, Tổng giám đốc đôi khi sẽ đích thân ra đón tiếp.
ようじん
Người quan trọng, nhân vật cấp cao, VIP.
Hán Việt: Yếu nhân
本日は、海外からの要人をお迎えする予定です。
Hôm nay, chúng ta có kế hoạch đón tiếp một nhân vật quan trọng từ nước ngoài.
ちんしゃ
Lời xin lỗi chân thành, sự bày tỏ lòng hối lỗi một cách trang trọng. (Formal apology, solemn expression of regret.)
Hán Việt: Trần Tạ
お客様からのご苦情に対し、深く陳謝いたしました。
Chúng tôi đã chân thành xin lỗi về khiếu nại của khách hàng.
ひんきゃく
Khách quý, Khách VIP, Khách danh dự
Hán Việt: Tân Khách
本日は、遠方より賓客をお迎えする予定です。
Hôm nay, chúng tôi dự kiến sẽ đón tiếp một vị khách quý từ xa đến.
つゆはらい
Người mở đường, người đi trước dọn đường (đặc biệt cho người quan trọng), người tiên phong.
Hán Việt: Lộ Phất
VIPのお客様のご到着に際し、セキュリティスタッフが露払いを務めます。
Khi khách VIP đến, nhân viên an ninh sẽ đóng vai trò người mở đường.
はいえつ
Việc diện kiến, gặp gỡ (người có địa vị rất cao, cấp trên, hoàng gia); Buổi yết kiến.
Hán Việt: Bái Yết
大統領は到着後すぐに、国王への拝謁に向かわれました。
Tổng thống sau khi đến nơi đã lập tức đi yết kiến Nhà Vua.
さいじょう
Cao nhất, thượng hạng, tốt nhất (về chất lượng, đẳng cấp).
Hán Việt: Tối Thượng
最上のおもてなしで、お客様をお迎えいたします。
Chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách bằng sự hiếu khách tuyệt vời nhất.
ごふかいなおもい
Cảm giác khó chịu, sự không hài lòng (của khách hàng), gây phiền lòng
Hán Việt: Bất khoái tư
この度は、お料理の件でご不快な思いをさせてしまい、誠に申し訳ございませんでした。
Lần này, chúng tôi vô cùng xin lỗi vì đã để quý khách có cảm giác không hài lòng về món ăn.
かいぞえ
Sự giúp đỡ, người hộ tống, người hỗ trợ (thường trong các dịp trang trọng, đặc biệt như đám cưới, tiếp khách quan trọng). Trong ngữ cảnh khách sạn, chỉ việc hỗ trợ, hộ tống khách VIP một cách chu đáo.
Hán Việt: Giới Thiêm
VIPのお客様のチェックインの際、専属のスタッフがロビーからお部屋まで介添えいたします。
Khi khách VIP làm thủ tục nhận phòng, nhân viên chuyên trách sẽ hộ tống quý khách từ sảnh đến tận phòng.
かくしき
Phẩm cách, đẳng cấp, nghi thức trang trọng; quy cách, tiêu chuẩn cao cấp.
Hán Việt: Cách Thức
このホテルは長年の歴史を持ち、格式の高いサービスでお客様をお迎えしております。
Khách sạn này có lịch sử lâu đời và luôn tiếp đón quý khách bằng dịch vụ đẳng cấp cao.
ごそくろう
Sự vất vả, nhọc công của quý khách khi đến đây (cách nói kính trọng, thể hiện lòng biết ơn khi khách đã cất công đến).
Hán Việt: Ngự Túc Lao
本日は遠方よりご足労いただき、誠にありがとうございます。
Hôm nay, xin chân thành cảm ơn quý khách đã không ngại đường xa cất công đến đây.
きひんしつ
Phòng khách quý, phòng VIP, sảnh VIP (phòng dành riêng cho khách quan trọng, có địa vị cao)
Hán Việt: Quý Tân Thất
お客様は貴賓室へご案内いたしますので、こちらへどうぞ。
Chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách đến phòng khách quý, xin mời đi lối này.
さしもどす
Trả lại (món ăn, hàng hóa), gửi trả lại, hoàn lại. Trong ngữ cảnh nhà hàng là trả lại món ăn (vì lý do không hài lòng).
Hán Việt: Sai Thác Hoàn
お客様が「この料理は冷めすぎている」と、キッチンへ差し戻されました。
Khách hàng đã trả món ăn này về bếp vì 'món này quá nguội'.
かしこまる
Tuân lệnh; cung kính; trang trọng; thấu hiểu (khiêm tốn).
Hán Việt: Úy
お客様、かしこまりました。ただ今、担当の者にお伝えいたします。
Thưa quý khách, tôi đã rõ ạ. Ngay bây giờ tôi sẽ chuyển lời đến người phụ trách.
ほうげい
Đón tiếp long trọng, nghênh đón (khách quý, VIP, người có địa vị cao).
Hán Việt: Phụng Nghênh
本日はVIPのお客様を奉迎するため、スタッフ一同、万全の準備を整えております。
Hôm nay, toàn thể nhân viên đang chuẩn bị kỹ lưỡng để nghênh đón trọng thể vị khách VIP.
ほろう
Hành lang có mái che, hành lang ngoài trời, lối đi có mái che (thường trong kiến trúc lớn, khách sạn, resort).
Hán Việt: Bộ Lang
VIPのお客様は、美しい歩廊を通って専用ラウンジへご案内いたします。
Chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách VIP đi qua hành lang có mái che tuyệt đẹp đến phòng chờ riêng.
きめこまやかな
Tỉ mỉ, chu đáo, tinh tế, kỹ lưỡng (thường dùng để miêu tả dịch vụ, sự quan tâm, cách chăm sóc)
Hán Việt: Không có
きめ細やかなおもてなしで、お客様に最高の体験を提供します。
Chúng tôi sẽ mang đến trải nghiệm tuyệt vời nhất cho quý khách với sự đón tiếp tỉ mỉ, chu đáo.
はいしょう
Kính cẩn tiếp nhận, xin ghi nhận (khiêm nhường ngữ của 承知する・理解する)
Hán Việt: Bái Thừa
お客様のご要望、確かに拝承いたしました。
Yêu cầu của quý khách, chúng tôi xin kính cẩn ghi nhận.
いげん
Uy nghi, oai nghiêm, tôn nghiêm; vẻ trang trọng, đáng kính.
Hán Việt: UY NGHIÊM
VIPのお客様をお迎えする際は、その威厳を損なわないよう細心の注意を払う必要があります。
Khi đón tiếp khách VIP, cần hết sức thận trọng để không làm tổn hại đến uy nghi của họ.
かねつふそく
Tình trạng chưa được nấu chín kỹ, chưa đủ độ nóng; nấu chưa tới.
Hán Việt: Gia Nhiệt Bất Túc
お客様、この鶏肉は**加熱不足**のようで、大変申し訳ございません。すぐに新しいものと交換させていただきます。
Thưa quý khách, món gà này dường như chưa được nấu chín kỹ, chúng tôi thành thật xin lỗi. Chúng tôi sẽ đổi ngay món mới cho quý khách.
さいしん
Cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo (đến từng chi tiết nhỏ)
Hán Việt: Tế Tâm
VIPゲストの対応には、細心の注意を払う必要があります。
Cần phải hết sức cẩn thận khi tiếp đón khách VIP.
ねんいり
Kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo (đến mức đã chuẩn bị sẵn sàng)
Hán Việt: Niệm Nhập
賓客をお迎えする前に、ロビーの清掃を念入りに行いました。
Trước khi đón khách quý, chúng tôi đã dọn dẹp sảnh một cách kỹ lưỡng.
ちょうりふび
Lỗi trong quá trình chế biến, nấu nướng; chế biến chưa đạt yêu cầu (ví dụ: sống, chín quá, nêm nếm sai).
Hán Việt: Điều lý bất bị
このステーキは焼き加減が調理不備ではないでしょうか。
Miếng bít tết này không biết có phải bị lỗi chế biến về độ chín không?
ごようめい
Yêu cầu, chỉ thị, đặt hàng (kính ngữ)
Hán Việt: Ngự Dụng Mệnh
何かご用命がございましたら、遠慮なくお申し付けください。
Nếu có bất kỳ yêu cầu nào, xin quý khách đừng ngần ngại cho chúng tôi biết.
じょうこきゃく
Khách hàng thân thiết, khách hàng cao cấp, khách VIP.
Hán Việt: Thượng Khách Khách
上顧客の方々には、限定のサービスと特典がございます。
Với những khách hàng cao cấp, chúng tôi có các dịch vụ và ưu đãi giới hạn.
おみえになる
Đến, ghé thăm (kính ngữ của 来る).
Hán Việt: Kiến
〇時までに皆様お揃いでお見えになりますでしょうか。
Xin hỏi quý khách sẽ đến đầy đủ trước 〇 giờ chứ ạ?
ふくしはいにん
Phó quản lý, Phó giám đốc (khách sạn, nhà hàng)
Hán Việt: Phó Chi Phối Nhân
副支配人がロビーでお客様を出迎える準備をしています。
Phó quản lý đang chuẩn bị đón tiếp khách hàng ở sảnh.
ふたいサービス
Dịch vụ đi kèm, dịch vụ phụ trợ
Hán Việt: Phụ Đới Dịch vụ
VIPのお客様には、無料の付帯サービスとして専用ラウンジをご利用いただけます。
Khách hàng VIP có thể sử dụng phòng chờ riêng như một dịch vụ đi kèm miễn phí.
おひきたて
Sự chiếu cố, sự bảo trợ, sự ủng hộ (thường từ khách hàng, dùng trong kính ngữ để cảm ơn khách hàng VIP).
Hán Việt: Dẫn Lập
いつも格別のお引き立てを賜り、誠にありがとうございます。
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự chiếu cố đặc biệt của quý vị trong suốt thời gian qua.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.