Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 89/105

蕁麻疹

じんましん

Mề đay, phát ban (dạng mẩn ngứa, sưng đỏ)

Hán Việt: Tầm Ma Trận

この薬を服用後、全身に蕁麻疹が出た場合は、アレルギー反応の可能性があります。

Sau khi dùng thuốc này, nếu bạn bị nổi mề đay toàn thân, đó có thể là phản ứng dị ứng.

アトピー性皮膚炎

アトピーせいひふえん

Viêm da cơ địa (Atopic dermatitis, Eczema)

Hán Việt: Viêm da cơ địa

小さい頃からアトピー性皮膚炎で悩んでいます。

Tôi bị viêm da cơ địa từ khi còn nhỏ.

朦朧とする

もうろうとする

Trở nên lơ mơ, mơ màng, uể oải, mất tỉnh táo; trạng thái ý thức không rõ ràng.

Hán Việt: Mông Lung

この抗アレルギー薬の副作用で、意識が朦朧とすることがあります。

Tác dụng phụ của thuốc chống dị ứng này có thể khiến bạn cảm thấy lơ mơ, mất tỉnh táo.

皮膚炎

ひふえん

Viêm da

Hán Việt: Bì Phù Viêm

過去に皮膚炎の診断や治療を受けたことはありますか?

Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán hay điều trị viêm da chưa?

風習

ふうしゅう

Phong tập, phong tục

Hán Việt: PHONG TẬP

地方の風習。

Phong tục của địa phương.

慌ただしい

あわただしい

Bận rộn, vội vã

Hán Việt: HOẢNG

慌ただしい一日。

Một ngày bận rộn vội vã.

汚らわしい

けがらわしい

Bẩn thỉu, dơ dáy

Hán Việt: Ô

話すのも汚らわしい。

Nhắc đến thôi cũng thấy bẩn thỉu.

清々しい

すがすがしい

tươi mát, trong lành; tạo cảm giác tinh thần nhẹ nhõm và sạch sẽ

Hán Việt: THANH

雨上がりの空気がすがすがしい。

Không khí sau cơn mưa thật trong lành.

平たい

ひらたい

Bằng phẳng, dễ hiểu

Hán Việt: BÌNH

平たい石。

Hòn đá bằng phẳng.

宥める

なだめる

Dỗ dành, an ủi

Hán Việt: HỰU

泣(な)いている子供(こども)を宥(なだ)める。

Dỗ dành đứa trẻ đang khóc.

呆れる

あきれる

Ngán ngẩm, cạn lời

Hán Việt: NGAI

彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)には呆(あき)れて物(もの)も言(い)えない。

Trước thái độ vô ý thức của cậu ta, tôi ngán ngẩm đến cạn lời.

妬む

ねたむ

ghen tị và khó chịu trước thành công, tài năng hoặc điều kiện tốt của người khác

Hán Việt: ĐỐ

同僚の昇進を妬む。

Ghen tị với sự thăng tiến của đồng nghiệp.

ぼやく

Càu nhàu, phàn nàn

Hán Việt: Động từ

給料(きゅうりょう)が安(やす)いと居酒屋(いざかや)でぼやく。

Ngồi càu nhàu ở quán nhậu vì lương thấp.

罵る

ののしる

Chửi rủa, mắng nhiếc

Hán Việt: MẠ

大声で罵る。

Chửi rủa lớn tiếng.

庇う

かばう

đứng ra bảo vệ hoặc che chở người khác khỏi nguy hiểm, chỉ trích hay trách nhiệm bất lợi

Hán Việt:

いじめられている子を庇う。

Bảo vệ đứa trẻ đang bị bắt nạt.

記す

しるす

Ghi chép

Hán Việt:

手帳に予定を記す。

Ghi chép lịch trình vào sổ tay.

志す

こころざす

nuôi chí, đặt mục tiêu nghiêm túc trở thành hoặc đạt tới điều gì

Hán Việt: CHÍ

彼は医者を志して、猛勉強している。

Vì nuôi chí trở thành bác sĩ nên anh ấy đang học rất chăm chỉ.

明かす

あかす

Tiết lộ, làm sáng tỏ

Hán Việt: MINH

秘密を明かす。

Tiết lộ bí mật.

生やす

はやす

Nuôi, để (râu)

Hán Việt: SINH

ひげを生やす。

Để râu.

費やす

ついやす

Tiêu tốn

Hán Việt: PHÍ

研究に時間を費やす。

Tiêu tốn thời gian cho nghiên cứu.

病む

やむ

Bị bệnh, đau ốm

Hán Việt: BỆNH

胸を病む。

Mắc bệnh ở ngực.

恵む

めぐむ

cho tiền, thức ăn hoặc vật cần thiết cho người khó khăn; ban cho điều kiện thuận lợi

Hán Việt: HUỆ

ホームレスにお金を恵む。

Ban phát tiền cho người vô gia cư.

歪む

ゆがむ

bị cong, méo hoặc lệch khỏi hình dạng đúng; suy nghĩ, sự thật hoặc tính cách trở nên méo mó

Hán Việt: OAI

熱でプラスチックが歪んだ。

Nhựa bị biến dạng méo mó do nhiệt độ.

据える

すえる

Lắp đặt, đặt (nền móng, ánh mắt)

Hán Việt:

部屋に大きな金庫を据える。

Lắp đặt một cái két sắt lớn trong phòng.

添える

そえる

Đính kèm, thêm vào

Hán Việt: THIÊM

花を添える。

Thêm hoa vào.

蘇る

よみがえる

Sống lại, ùa về (ký ức)

Hán Việt:

子供の頃の記憶が鮮明に蘇った。

Ký ức thời thơ ấu ùa về vô cùng sống động.

構える

かまえる

Xây dựng, chuẩn bị tư thế

Hán Việt: CẤU

店を構える。

Mở cửa hàng.

備わる

そなわる

Được trang bị, có sẵn

Hán Việt: BỊ

才能が備わる。

Có sẵn tài năng.

繕う

つくろう

vá hoặc sửa chỗ hư; chỉnh trang vẻ bề ngoài hay che đậy thiếu sót

Hán Việt: THIỆN

破れた服を繕う。

Chắp vá lại bộ quần áo bị rách.

弾く

はじく

Gảy, búng, đẩy lùi (nước)

Hán Việt: ĐÀN

ギターの弦を弾く。

Gảy dây đàn guitar.

荒らす

あらす

Phá hoại, làm lộn xộn

Hán Việt: HOANG

畑を荒らす。

Phá hoại ruộng đồng.

練る

ねる

nhào, luyện vật liệu; suy nghĩ và trau chuốt kỹ kế hoạch hay đối sách

Hán Việt: LUYỆN

小麦粉を練ってパンを作る。

Nhào bột mì để làm bánh mì.

偏る

かたよる

Thiên vị, mất cân bằng

Hán Việt: THIÊN

栄養が偏る。

Dinh dưỡng mất cân bằng.

映える

はえる

Tôn lên, nổi bật

Hán Việt: ÁNH

青空(あおぞら)に白(しろ)い城(しろ)が美(うつく)しく映(は)える。

Tòa lâu đài trắng nổi bật tuyệt đẹp trên nền trời xanh.

和らげる

やわらげる

Làm dịu đi

Hán Việt: HÒA

痛みを和らげる。

Làm dịu cơn đau.

値する

あたいする

Xứng đáng

Hán Việt: TRỊ

称賛に値する。

Xứng đáng được khen ngợi.

予め

あらかじめ

trước khi sự việc xảy ra hoặc trước khi bắt đầu thực hiện; chuẩn bị hay thông báo từ trước

Hán Việt:

会議の資料は予め配っておきます。

Tài liệu cuộc họp tôi sẽ phát sẵn từ trước.

概ね

おおむね

Đại khái, phần lớn

Hán Việt: KHÁI

工事(こうじ)は概(おおむ)ね順調(じゅんちょう)に進(すす)んでいる。

Công trình đại khái đang tiến triển rất thuận lợi.

しょっちゅう

thường xuyên, hết lần này đến lần khác; cách nói khẩu ngữ

彼はしょっちゅう遅刻している。

Anh ấy thường xuyên đi muộn.

断然

だんぜん

Hơn hẳn, áp đảo, rõ ràng

肉より魚の方が断然好きだ。

So với thịt thì tôi thích cá hơn hẳn.

どうにか

bằng cách nào đó; xoay xở vừa đủ để đạt kết quả

電車が遅れたが、どうにか会議に間に合った。

Tàu bị trễ nhưng tôi vẫn xoay xở kịp cuộc họp.

とかく

Có xu hướng, hay (Tiêu cực)

Hán Việt: 兎角

寒(さむ)い日(ひ)は、とかく家(いえ)に引(ひ)きこもりがちだ。

Những ngày lạnh giá thì người ta có xu hướng (hay) nhốt mình ở trong nhà.

ふんだんに

một cách dồi dào, phong phú hoặc không tiếc tay

このケーキにはいちごがふんだんに使われている。

Chiếc bánh này sử dụng rất nhiều dâu tây.

正しく

まさしく

Chính xác là, đích thị là

Hán Việt: CHÍNH

まさしく彼が犯人だ。

Đích thị anh ta là thủ phạm.

況して

まして

Huống hồ là

Hán Việt: HUỐNG

大人でもできないのだから、まして子供には無理だ。

Người lớn còn không làm được, huống hồ gì trẻ con.

丸々

まるまる

Tròn trịa, toàn bộ

Hán Việt: HOÀN

丸々太った赤ちゃん。

Em bé béo tròn trịa.

態々

わざわざ

Cất công

Hán Việt: THÁI

わざわざ来てくれてありがとう。

Cảm ơn vì đã cất công đến đây.

セキュリティー

an ninh và bảo mật nhằm ngăn truy cập trái phép, trộm cắp, rò rỉ thông tin hoặc nguy hiểm

Hán Việt: SECURITY

ネットのセキュリティーを強化する。

Tăng cường bảo mật mạng.

インテリ

Giới tri thức (Intelligentsia)

彼はインテリだ。

Anh ấy thuộc giới tri thức.

トラウマ

Chấn thương tâm lý, ám ảnh

Hán Việt: TRAUMA

子供の頃の事故がトラウマになっている。

Vụ tai nạn hồi nhỏ đã trở thành nỗi ám ảnh chấn thương tâm lý.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...