軋む
きしむ
Kêu cót két, cọt kẹt
Hán Việt: YẾT
古(ふる)い床(ゆか)が歩(ある)くたびに軋(きし)む。
Sàn nhà cũ cứ mỗi lần bước đi lại kêu cót két.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 91/105
きしむ
Kêu cót két, cọt kẹt
Hán Việt: YẾT
古(ふる)い床(ゆか)が歩(ある)くたびに軋(きし)む。
Sàn nhà cũ cứ mỗi lần bước đi lại kêu cót két.
たるむ
Lỏng lẻo, chùng xuống
Hán Việt: THỈ
洗濯(せんたく)ロープが弛(たる)んでいる。
Dây phơi quần áo đang bị chùng xuống.
しなびる
Héo úa, nhăn nheo
Hán Việt: NUY
冷蔵庫(れいぞうこ)の野菜(やさい)が萎(しな)びてしまった。
Rau trong tủ lạnh đã bị héo úa hết rồi.
しつける
Dạy dỗ, rèn kỷ luật
Hán Việt: MỸ
子供(こども)に挨拶(あいさつ)を厳(きび)しく躾(しつ)ける。
Dạy dỗ (rèn) con cái nghiêm khắc trong việc chào hỏi.
かすむ
Mờ sương, lu mờ
Hán Việt: HÀ
霧(きり)で山(やま)が霞(かす)んで見(み)える。
Sương mù làm ngọn núi trông mờ ảo.
にじむ
Nhòe, rỉ ra, thấm ra
Hán Việt: THẤM
涙(なみだ)でインクが滲(にじ)む。
Mực bị nhòe đi do nước mắt.
かさむ
Tăng lên (chi phí, khối lượng)
Hán Việt: TUNG
今月(こんげつ)は生活費(せいかつひ)がずいぶん嵩(かさ)んだ。
Tháng này sinh hoạt phí đã đội lên (tăng lên) khá nhiều.
Mờ nhòe (ảnh) / Dao động (ý chí)
Hán Việt: Động từ
手(て)が動(うご)いて写真(しゃしん)がぶれてしまった。
Tay bị rung nên bức ảnh bị mờ nhòe rồi.
Hoàn toàn không / Sảng khoái
彼(かれ)が何(なに)を言(い)っているのか、さっぱりわからない。
Anh ta đang nói cái gì, tôi hoàn toàn không hiểu.
Quả thực, đúng là / Trông có vẻ
彼(かれ)はいかにも優(やさ)しそうな人(ひと)だ。
Anh ấy trông có vẻ quả thực là một người hiền lành.
Đặc biệt là / Hơn cả
彼(かれ)はスポーツ万能(ばんのう)だが、とりわけ水泳(すいえい)が得意(とくい)だ。
Cậu ấy chơi thể thao toàn năng, nhưng đặc biệt giỏi nhất là bơi lội.
しぶしぶ
Miễn cưỡng, không tình nguyện
Hán Việt: SÁP
彼(かれ)は渋々(しぶしぶ)その条件(じょうけん)を飲(の)んだ。
Anh ta đã miễn cưỡng chấp nhận điều kiện đó.
かわるがわる
Luân phiên, lần lượt
Hán Việt: 代わる代わる
看病(かんびょう)のため、家族(かぞく)が代(か)わる代(が)わる病院(びょういん)へ行(い)った。
Để chăm sóc người ốm, gia đình đã luân phiên nhau đến bệnh viện.
Liên tục, không ngừng
Hán Việt: 頻りに
彼(かれ)はしきりに時計(とけい)を気(き)にしている。
Anh ta cứ liên tục để ý đến cái đồng hồ.
さいさん
Dăm ba bận, nhiều lần
再三(さいさん)注意(ちゅうい)したのに、彼(かれ)はまた遅刻(ちこく)した。
Đã nhắc nhở dăm ba bận (nhiều lần) rồi mà cậu ta vẫn đi muộn.
đến tận bây giờ vẫn; cho đến nay vẫn chưa
Hán Việt: 未だに
あの事件の真相はいまだに分かっていない。
Cho đến tận bây giờ chân tướng vụ án đó vẫn chưa được làm rõ.
ngay sắp sửa, tưởng chừng xảy ra ngay trước mắt
Hán Việt: 今にも
空が暗くなり、いまにも雨が降りそうだ。
Trời tối sầm lại, tưởng chừng mưa sắp đổ xuống ngay.
Chắc hẳn là (đồng cảm)
一人(ひとり)で異国(いこく)に暮(く)らすのは、さぞかし寂(さび)しいでしょう。
Sống một mình ở nơi đất khách quê người, chắc hẳn là cô đơn lắm nhỉ.
おのずから
Tự nhiên, tự khắc
努力(どりょく)すれば、道(みち)は自(おの)ずから開(ひら)ける。
Nếu nỗ lực thì con đường tự nhiên (tự khắc) sẽ mở ra.
ことごとく
Tất cả, toàn bộ
Hán Việt: TẤT
彼(かれ)の提案(ていあん)は悉(ことごと)く却下(きゃっか)された。
Toàn bộ đề xuất của anh ta đều bị bác bỏ.
Nhẹ nhàng, dễ dàng, thanh đạm
彼(かれ)はあっさりと負(ま)けを認(みと)めた。
Cậu ta đã dễ dàng chấp nhận thất bại.
Đói meo / Khúm núm, cúi gầm
お腹(なか)がぺこぺこだ。
Bụng đói meo rồi.
Rải rác, rời rạc, tan tành
家族(かぞく)がばらばらに暮(く)らす。
Gia đình sống rải rác mỗi người một nơi.
Nham hiểm, gian xảo / Lòe loẹt
あくどい商法(しょうほう)で金(かね)を稼(かせ)ぐ。
Kiếm tiền bằng phương pháp kinh doanh nham hiểm.
dai dẳng, lì lợm; kiên trì và không dễ chịu thua hoặc biến mất
相手はしぶとく抵抗し、最後まで諦めなかった。
Đối thủ chống cự dai dẳng và không bỏ cuộc đến cuối.
ngớ ngẩn, vô lý và không đáng để nghiêm túc quan tâm
Hán Việt: 馬鹿馬鹿しい
そんなばかばかしいうわさを信じる人はいない。
Không ai tin lời đồn ngớ ngẩn như vậy.
くちがおもい
Ít nói, lầm lì
Hán Việt: KHẨU TRỌNG
彼(かれ)は口(くち)が重(おも)くて、自分(じぶん)から話(はな)そうとしない。
Anh ta rất ít nói, chẳng bao giờ tự mình mở lời cả.
くちがかたい
Kín miệng, biết giữ bí mật
Hán Việt: KHẨU KIÊN
彼女(かのじょ)は口(くち)が堅(かた)いので、信用(しんよう)できる。
Cô ấy rất kín miệng nên có thể tin tưởng được.
あいそがいい
dễ mến, thân thiện và biết cư xử khiến người khác có thiện cảm
Hán Việt: ÁI TƯỞNG HẢO
彼は誰に対しても愛想がいい。
Anh ấy luôn thân thiện với tất cả mọi người.
やりとげる
Làm đến cùng, hoàn thành xuất sắc
Hán Việt: TỌA TOẠI
困難(こんなん)な仕事(しごと)を最後(さいご)までやり遂(と)げた。
Hoàn thành xuất sắc công việc khó khăn cho đến phút cuối.
ふみこむ
Can thiệp sâu, bước vào (nơi cấm)
Hán Việt: ĐẠP VÀO
他人(たにん)の私生活(しせいかつ)に深(ふか)く踏(ふ)み込(こ)むべきではない。
Không nên can thiệp quá sâu vào đời sống riêng tư của người khác.
うちこむ
Nhập (dữ liệu), cống hiến hết mình
Hán Việt: ĐẢ VÀO
パソコンにデータを持(う)ち込(こ)む。
Nhập dữ liệu vào máy tính.
かいこむ
Mua dự trữ, mua tích trữ
Hán Việt: MÃI VÀO
台風(たいふう)に備(そな)えて、食料(しょくりょう)を大量(たいりょう)に買(か)い込(こ)んだ。
Mua tích trữ một lượng lớn lương thực để chuẩn bị cho cơn bão.
ひっこむ
Lùi lại, rụt lại, xen vào
Hán Việt: DẪN VÀO
お前(まえ)は関係(かんけい)ないから引(ひ)っ込(こ)んでいろ。
Mày không liên quan thì lùi lại (biến đi) cho tao.
もちこむ
Mang vào, đưa vào (vấn đề)
Hán Việt: TRÌ VÀO
試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。
Không được phép mang từ điển vào phòng thi.
のみこむ
Nuốt chửng, tiếp thu (hiểu)
Hán Việt: ẨM VÀO
蛇(へび)がカエルを丸飲(まるの)み込(こ)んだ。
Con rắn nuốt chửng con ếch.
なげだす
Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng
Hán Việt: ĐẦU XUẤT
難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。
Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.
にげだす
Chạy trốn, tẩu thoát
Hán Việt: ĐÀO XUẤT
動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。
Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.
つっぱる
căng hoặc chống bằng lực; tỏ ra cứng rắn, ngoan cố
Hán Việt: ĐỘT TRƯƠNG
棒を両手で突っ張って扉を支えた。
Anh ấy chống cây gậy bằng hai tay để đỡ cánh cửa.
おりかえす
Gấp lại, quay lại (trả lời)
Hán Việt: CHIẾT PHẢN
袖(そで)を折(お)り返(かえ)す。
Xắn (gấp) tay áo lên.
なりたつ
Được cấu thành, tồn tại được
Hán Việt: THÀNH LẬP
水(みず)と水素(すいそ)から成(な)り立(た)つ。
Được cấu thành từ nước và khí Hydro.
もうしいれる
Đề nghị, đệ trình
Hán Việt: THÂN NHẬP
会社(かいしゃ)に退職(たいしょく)を申(もう)し入(い)れた。
Đã đệ trình (đề nghị) xin nghỉ việc lên công ty.
いとしい
đáng yêu, thân thương và vô cùng quý giá đối với bản thân
離れて暮らす家族が愛しくて、毎晩電話をしている。
Vì rất thương gia đình sống xa nên tối nào tôi cũng gọi điện.
ぎりがたい
coi trọng nghĩa tình, bổn phận và luôn đáp lại ân tình
彼は義理堅く、昔の恩を忘れない。
Anh ấy rất trọng nghĩa và không quên ân tình ngày trước.
しんぼうづよい
kiên nhẫn, chịu đựng khó khăn lâu dài mà không bỏ cuộc
辛抱強く練習を続けた。
Tôi kiên nhẫn tiếp tục luyện tập.
ねばりづよい
bền bỉ, không bỏ cuộc và tiếp tục cố gắng đến cùng
粘り強い交渉の末、合意に達した。
Sau quá trình đàm phán bền bỉ, hai bên đạt thỏa thuận.
ゆうふく
giàu có và có điều kiện vật chất dư dả
彼は裕福な家庭で育ったが、生活は質素だ。
Anh ấy lớn lên trong gia đình giàu có nhưng sống rất giản dị.
ちてき
mang tính trí tuệ, có hiểu biết và tạo ấn tượng thông minh, học thức
彼女は知的な話し方で聴衆を引きつけた。
Cô ấy thu hút khán giả bằng cách nói chuyện thông minh và có chiều sâu.
せんさい
tinh tế và nhạy cảm; cấu tạo hoặc cách thể hiện nhỏ nhắn, tỉ mỉ và dễ bị tác động
この部品は繊細な作りなので、慎重に扱う必要がある。
Bộ phận này có cấu tạo tinh vi nên cần được xử lý cẩn thận.
きむずかしい
khó tính, khó chiều và dễ không hài lòng với người khác hoặc cách làm việc
気難しい職人だが、技術は一流だ。
Ông ấy là người thợ khó tính nhưng kỹ thuật thì hàng đầu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.