心強い
こころづよい
Cảm thấy yên tâm và vững lòng vì có người hoặc điều đáng tin cậy
経験豊富な先輩が同行してくれるので心強い。
Có đàn anh giàu kinh nghiệm đi cùng nên tôi rất yên tâm.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 93/105
こころづよい
Cảm thấy yên tâm và vững lòng vì có người hoặc điều đáng tin cậy
経験豊富な先輩が同行してくれるので心強い。
Có đàn anh giàu kinh nghiệm đi cùng nên tôi rất yên tâm.
こころぼそい
bất an và cô đơn vì thiếu người hoặc chỗ dựa đáng tin cậy
知らない町で一人になると心細い。
Ở một mình tại thành phố xa lạ khiến tôi thấy bất an.
ものたりない
Cảm thấy chưa đủ, chưa thỏa mãn vì thiếu một yếu tố cần thiết
料理はおいしいが、量が少なくて物足りない。
Món ăn ngon nhưng ít nên tôi cảm thấy chưa đủ.
Phiền phức, khó chịu hoặc gây bực mình; tiếng lóng thân mật
同じことを何度も聞かれると、正直うざい。
Bị hỏi cùng một việc nhiều lần thì thật lòng rất khó chịu.
いたましい
Đau lòng, thương tâm đến mức khiến người chứng kiến xót xa
事故現場には痛ましい光景が広がっていた。
Hiện trường tai nạn là một cảnh tượng đau lòng.
きまりがわるい
Ngượng ngùng, bẽ mặt hoặc khó xử vì cảm thấy không biết cư xử thế nào
自分だけ答えを間違えて、きまりが悪かった。
Chỉ mình tôi trả lời sai nên cảm thấy rất ngượng.
Thấp hèn, đáng khinh; khiến người ta thất vọng hoặc ghê sợ
利益のために仲間を裏切るとは、あさましい行為だ。
Phản bội đồng đội vì lợi ích là hành vi đáng khinh.
Đáng sợ, khiến người ta e ngại; cách nói khẩu ngữ
あの先生は怒るとおっかない。
Thầy giáo đó khi nổi giận rất đáng sợ.
こいをする
yêu một người; có tình cảm lãng mạn với ai đó
彼は同じ職場の人に恋をしている。
Anh ấy đang yêu một người làm cùng nơi.
しかける
đặt hoặc giăng một cơ chế; chủ động bắt đầu gây ra hay thực hiện một hành động
庭に小動物を捕まえるためのわなを仕掛けた。
Tôi đặt một cái bẫy trong vườn để bắt động vật nhỏ.
てがける
đảm nhận và trực tiếp thực hiện, sản xuất hoặc phát triển một công việc hay tác phẩm
この建築家は多くの公共施設を手掛けてきた。
Kiến trúc sư này đã đảm nhận thiết kế nhiều công trình công cộng.
はをきょうせいする
chỉnh nha, điều chỉnh vị trí và khớp cắn của răng
子どものころに歯を矯正した。
Tôi đã chỉnh nha khi còn nhỏ.
まかす
giao phó hoặc ủy thác cho người khác; để người khác tự quyết định hay xử lý
この仕事は経験のある彼に任した。
Tôi giao công việc này cho anh ấy vì anh ấy có kinh nghiệm.
なごむ
trở nên thư thái, dịu lại; bầu không khí hoặc cảm xúc bớt căng thẳng
子どもたちの笑顔を見ると心が和む。
Nhìn nụ cười của trẻ em khiến lòng tôi dịu lại.
mọi, tất cả các loại hoặc mọi trường hợp có thể nghĩ đến
あらゆる可能性を検討する必要がある。
Cần xem xét mọi khả năng.
khắp nơi, ở mọi nơi trong một phạm vi
町のいたるところに防犯カメラが設置されている。
Camera an ninh được lắp đặt khắp nơi trong thành phố.
kiên trì và đều đặn từng chút một, không bỏ cuộc
毎日こつこつ勉強を続けた結果、試験に合格できた。
Nhờ kiên trì học đều đặn mỗi ngày, tôi đã đỗ kỳ thi.
một cách quá mức, bừa bãi hoặc không có chừng mực
分からないからといって、やたらにボタンを押さないでください。
Đừng vì không hiểu mà bấm nút một cách bừa bãi.
みぎて
tay phải; phía bên phải
右手でペンを持ち、左手で紙を押さえた。
Tôi cầm bút bằng tay phải và giữ giấy bằng tay trái.
ちょくやく
dịch sát từng từ và cấu trúc của nguyên văn
この表現を直訳すると、日本語では不自然になる。
Nếu dịch sát biểu đạt này thì câu tiếng Nhật sẽ trở nên không tự nhiên.
すべる
trượt, trơn và di chuyển ngoài ý muốn; nghĩa bóng là lỡ lời hoặc thất bại
凍った道で足が滑り、転びそうになった。
Tôi bị trượt chân trên con đường đóng băng và suýt ngã.
được nối liền, có quan hệ; dẫn tới một kết quả
この道は駅前の大通りにつながっている。
Con đường này nối với đại lộ trước ga.
とける
tự tan hoặc được tháo gỡ; vấn đề, bí ẩn hay căng thẳng được giải quyết
暖かくなり、山の雪が解け始めた。
Trời ấm lên và tuyết trên núi bắt đầu tan.
あかるい
sáng; vui vẻ; có triển vọng; am hiểu một lĩnh vực
彼女は明るい性格で、職場の雰囲気を和ませる。
Cô ấy có tính cách vui vẻ và làm bầu không khí nơi làm việc trở nên thoải mái.
mức độ hưng phấn hoặc tâm trạng; sức căng trong ngữ cảnh kỹ thuật
試合に勝って、みんなのテンションが上がった。
Mọi người trở nên rất phấn khích sau khi thắng trận.
まんタン
đầy bình, đầy đến mức tối đa
ガソリンを満タンにしてください。
Vui lòng đổ đầy bình xăng.
たちよる
ghé qua một nơi trên đường đi
帰宅途中でコンビニに立ち寄った。
Tôi ghé cửa hàng tiện lợi trên đường về nhà.
たちさる
rời hẳn khỏi một nơi; bỏ đi khỏi hiện trường hoặc địa điểm đang đứng
男は何も言わずにその場を立ち去った。
Người đàn ông rời khỏi chỗ đó mà không nói gì.
いいはる
khăng khăng quả quyết hoặc nhất quyết giữ nguyên lời mình nói
彼は自分は悪くないと言い張った。
Anh ấy khăng khăng rằng mình không có lỗi.
こころぐるしい
cảm thấy áy náy, day dứt hoặc có lỗi vì đã gây phiền, làm người khác khó xử hay không thể đáp lại kỳ vọng
皆に迷惑をかけてしまい、心苦しく思っている。
Tôi cảm thấy rất áy náy vì đã gây phiền cho mọi người.
こころがひろい
rộng lượng, bao dung và không chấp nhặt lỗi nhỏ hay sự khác biệt của người khác
部長は心が広く、部下が一度失敗したくらいでは責めない。
Trưởng phòng rất bao dung, không trách cấp dưới chỉ vì một lần thất bại.
にがにがしい
cảm thấy rất khó chịu, bực bội hoặc chua chát trước một việc đáng ghét hay đáng tiếc
監督は選手の軽率な発言を苦々しく思っていた。
Huấn luyện viên cảm thấy rất khó chịu trước phát ngôn thiếu suy nghĩ của cầu thủ.
にぶい
cùn; chậm hoặc kém nhạy về cảm giác, phản ứng, âm thanh hay khả năng nhận biết
この包丁は刃が鈍くて、野菜がうまく切れない。
Con dao bếp này bị cùn nên không cắt rau tốt được.
すねる
dỗi, hờn hoặc tỏ thái độ bất hợp tác vì cảm thấy không được đối xử như mong muốn
弟は注意されると、すぐにすねて口をきかなくなる。
Em trai tôi cứ bị nhắc nhở là lập tức dỗi và không nói chuyện.
はじをかく
bị xấu hổ hoặc mất mặt trước người khác vì sai sót hay hành động không phù hợp
準備不足のまま発表して、みんなの前で恥をかいた。
Tôi thuyết trình khi chưa chuẩn bị đầy đủ nên đã bị mất mặt trước mọi người.
うなずく
gật đầu để biểu thị đã hiểu, đồng ý hoặc đáp lại lời người khác
彼女は説明を聞きながら、何度も静かにうなずいた。
Cô ấy vừa nghe giải thích vừa lặng lẽ gật đầu nhiều lần.
まばたく
chớp mắt; khép và mở mí mắt trong thời gian rất ngắn
目にほこりが入って、何度もまばたいた。
Bụi bay vào mắt nên tôi chớp mắt nhiều lần.
くちづける
hôn; đặt môi lên người hoặc vật để biểu thị tình cảm
母親は眠っている子どもの額にそっと口づけた。
Người mẹ nhẹ nhàng hôn lên trán đứa trẻ đang ngủ.
lật một trang, tờ giấy hoặc phần phủ bên ngoài để xem mặt tiếp theo hay bên dưới
カレンダーをめくると、もう十二月になっていた。
Khi lật lịch, tôi nhận ra đã sang tháng Mười Hai.
すくう
múc hoặc vốc chất lỏng hay vật nhỏ bằng tay, thìa hoặc vật chứa
両手で冷たい水をすくって顔を洗った。
Tôi vốc nước lạnh bằng hai tay để rửa mặt.
かかえる
ôm hoặc giữ trong tay; mang trong mình vấn đề, trách nhiệm, khoản nợ hay nỗi lo
彼は大きな箱を両腕で抱えて階段を上った。
Anh ấy ôm chiếc hộp lớn bằng hai tay và đi lên cầu thang.
うたう
hát một bài hát hoặc phát ra giai điệu bằng giọng
子どもたちは声を合わせて校歌を歌った。
Bọn trẻ đồng thanh hát bài ca của trường.
まるめる
làm cho tròn, cuộn hoặc vo lại; làm tròn một con số
読み終えた新聞を丸めて箱に入れた。
Tôi cuộn tờ báo đã đọc xong rồi cho vào hộp.
さす
chỉ hoặc trỏ về một người, vật, phương hướng hay nội dung cụ thể
先生は地図を指して、避難経路を説明した。
Giáo viên chỉ vào bản đồ và giải thích đường sơ tán.
よこになる
nằm xuống để nghỉ ngơi hoặc ngủ
少し気分が悪いので、ソファで横になります。
Tôi hơi khó chịu trong người nên sẽ nằm nghỉ trên ghế sofa.
こしかける
ngồi xuống trên ghế, bậc hoặc một bề mặt có thể dùng làm chỗ ngồi
駅のベンチに腰掛けて電車を待った。
Tôi ngồi trên ghế dài ở ga để chờ tàu.
そらす
uốn hoặc ưỡn một phần cơ thể theo hướng ngược ra phía sau
体を後ろに反らして、ゆっくり深呼吸した。
Tôi ưỡn người ra sau và từ từ hít sâu.
さらう
bắt cóc hoặc cưỡng đoạt; bị sóng, gió hay dòng nước cuốn mất
強い波が浜辺の荷物をさらっていった。
Sóng mạnh đã cuốn mất hành lý trên bãi biển.
はげます
động viên, khích lệ người đang lo lắng, buồn bã hoặc gặp khó khăn
落ち込んでいる友人を励ますために電話をした。
Tôi gọi điện để động viên người bạn đang suy sụp.
lộng hành, nghênh ngang chiếm ưu thế và hành xử tùy tiện khiến người khác khó chịu
悪質な業者が業界でのさばるのを放置してはいけない。
Không được để các doanh nghiệp xấu lộng hành trong ngành.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.