片思い
かたおもい
tình yêu đơn phương, chỉ một phía có tình cảm mà không được đáp lại hoặc chưa bày tỏ
高校時代、同じクラスの人にずっと片思いしていた。
Thời trung học, tôi đã yêu đơn phương một người cùng lớp suốt một thời gian dài.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 94/105
かたおもい
tình yêu đơn phương, chỉ một phía có tình cảm mà không được đáp lại hoặc chưa bày tỏ
高校時代、同じクラスの人にずっと片思いしていた。
Thời trung học, tôi đã yêu đơn phương một người cùng lớp suốt một thời gian dài.
みつぐ
đưa hoặc chi nhiều tiền, quà cáp cho người mình yêu thích; cống nạp cho người có quyền lực
彼は好きな相手に高価な品を貢いでいた。
Anh ấy thường tặng những món đồ đắt tiền cho người mình thích.
みつける
tìm thấy, phát hiện hoặc nhận ra người hay vật đang tìm kiếm
なくした鍵を机の下で見つけた。
Tôi tìm thấy chiếc chìa khóa bị mất dưới bàn.
みほれる
mải mê ngắm nhìn vì vẻ đẹp hoặc sự hấp dẫn đến mức quên xung quanh
夕焼けの美しさに見惚れて、しばらく動けなかった。
Tôi mải ngắm vẻ đẹp của hoàng hôn đến mức một lúc lâu không thể rời đi.
おうえんする
cổ vũ, khích lệ hoặc hỗ trợ để một người hay đội nhóm đạt mục tiêu
家族全員で弟の試合を応援しに行った。
Cả gia đình đã đi cổ vũ trận đấu của em trai.
なづける
đặt tên cho người, động vật, vật hoặc dự án
二人は生まれた娘を「光」と名付けた。
Hai người đặt tên cô con gái mới sinh là Hikari.
ひとだすけする
giúp đỡ người đang gặp khó khăn hoặc nguy hiểm
困っている観光客を案内するのも立派な人助けだ。
Chỉ đường cho du khách đang gặp khó khăn cũng là một hành động giúp người đáng quý.
hạ mình và nói năng hoặc cư xử rất khiêm nhường trước người khác
必要以上にへりくだると、かえって不自然に聞こえる。
Khiêm nhường quá mức cần thiết lại khiến lời nói trở nên thiếu tự nhiên.
すすぐ
xả hoặc rửa sạch bằng nước sau khi giặt hay làm bẩn; súc miệng
洗剤が残らないよう、衣服を十分にすすいだ。
Tôi xả quần áo thật kỹ để không còn chất giặt.
cho nước vào rồi lắc hoặc rửa nhẹ để làm sạch; thường dùng với miệng, cốc hay đồ giặt
コップを水で軽くゆすいでから使った。
Tôi tráng nhẹ chiếc cốc bằng nước rồi mới dùng.
こす
lọc chất lỏng qua vải, giấy, rây hoặc dụng cụ để loại bỏ cặn
だしを布でこして、透明な汁だけを残す。
Lọc nước dùng qua vải để chỉ giữ lại phần nước trong.
ゆるめる
nới lỏng vật đang chặt; giảm mức độ căng thẳng, tốc độ, điều kiện hay sự kiểm soát
苦しくなったので、ネクタイを少し緩めた。
Vì thấy khó chịu nên tôi nới lỏng cà vạt một chút.
つづる
viết và sắp xếp lời thành câu chuyện hay văn bản; nối các mảnh hoặc tờ lại với nhau
彼女は旅先で感じたことを日記に綴った。
Cô ấy ghi lại những điều cảm nhận trong chuyến đi vào nhật ký.
こえをあわせる
cùng nói hoặc hát đồng thời, hòa giọng với nhau
参加者全員が声を合わせて合言葉を叫んだ。
Tất cả người tham gia đồng thanh hô khẩu hiệu.
ちからをあわせる
hợp sức, phối hợp khả năng và công sức để hoàn thành một mục tiêu chung
地域の住民が力を合わせて川を清掃した。
Người dân địa phương hợp sức làm sạch con sông.
あたえる
trao hoặc cung cấp thứ gì cho người khác; gây ra ảnh hưởng, ấn tượng, thiệt hại hay cơ hội
この制度は若者に学ぶ機会を与えている。
Chế độ này mang lại cơ hội học tập cho người trẻ.
かわる
thay đổi từ trạng thái, tính chất hoặc tình hình này sang trạng thái khác
季節が変わると、町の景色も大きく変わる。
Khi mùa thay đổi, cảnh quan thành phố cũng đổi khác rõ rệt.
そだつ
lớn lên, trưởng thành hoặc phát triển nhờ thời gian và môi trường
この植物は日当たりのよい場所でよく育つ。
Loài cây này phát triển tốt ở nơi có nhiều ánh nắng.
とおす
cho đi qua hoặc xuyên qua; thực hiện hay giữ vững điều gì đến cuối cùng
窓を開けて部屋に風を通した。
Tôi mở cửa sổ để gió lưu thông trong phòng.
さむけがする
cảm thấy ớn lạnh hoặc rét run, thường là dấu hiệu cơ thể không khỏe
朝から寒気がするので、体温を測った。
Từ sáng tôi đã thấy ớn lạnh nên đã đo nhiệt độ.
ひんけつ
tình trạng thiếu máu, thường khiến cơ thể mệt, chóng mặt hoặc sắc mặt nhợt nhạt
彼女は貧血で立ちくらみを起こし、しばらく座り込んだ。
Cô ấy bị choáng do thiếu máu và phải ngồi xuống một lúc.
おかん
cảm giác lạnh buốt hoặc rét run bất thường, thường xuất hiện khi sốt hay mắc bệnh
高熱と悪寒が続いたため、病院を受診した。
Vì sốt cao và rét run kéo dài nên tôi đã đến bệnh viện.
さす
đâm hoặc chọc vật nhọn; côn trùng chích hay đốt người
庭で蚊に腕を刺された。
Tôi bị muỗi đốt vào cánh tay trong vườn.
ささる
vật nhọn đâm vào và mắc lại trong người hoặc vật
指に小さなとげが刺さって痛い。
Một chiếc dằm nhỏ cắm vào ngón tay nên rất đau.
bị phù hoặc sưng do chất lỏng tích tụ trong cơ thể, thường ở chân, tay hay mặt
長時間立っていたので、夕方には足がむくんだ。
Vì đứng lâu nên đến chiều chân tôi bị phù.
げり
tiêu chảy, tình trạng đi ngoài phân lỏng nhiều lần
旅行中に下痢になり、薬局で薬を買った。
Tôi bị tiêu chảy trong chuyến đi nên đã mua thuốc ở hiệu thuốc.
にんしん
mang thai, có thai nhi đang phát triển trong cơ thể
彼女は妊娠したことを家族に報告した。
Cô ấy báo cho gia đình biết mình đã mang thai.
しっしん
mẩn đỏ hoặc vùng viêm ngứa xuất hiện trên da
腕に湿疹ができて、かゆみが治まらない。
Tay tôi nổi mẩn và cơn ngứa không giảm.
かく
gãi hoặc cào bằng móng tay; khuấy hoặc kéo một vật theo động tác lặp lại
かゆくても、傷になるほど皮膚をかいてはいけない。
Dù ngứa cũng không được gãi da đến mức thành vết thương.
はやまる
xảy ra sớm hơn hoặc tiến triển nhanh hơn dự kiến; vội vàng hành động hay kết luận
治療を中断すると、病気の進行が早まる恐れがある。
Ngừng điều trị có thể khiến bệnh tiến triển nhanh hơn.
つよまる
trở nên mạnh hơn về mức độ, ảnh hưởng, cảm xúc, gió, mưa hoặc triệu chứng
夕方から風が強まり、電車が一部運休した。
Từ chiều gió mạnh lên khiến một số chuyến tàu phải ngừng chạy.
よわまる
trở nên yếu hoặc giảm bớt về mức độ, sức ảnh hưởng, âm thanh, gió hay triệu chứng
夜になると雨と風は次第に弱まった。
Đến tối, mưa và gió dần yếu đi.
phục hồi chức năng bằng luyện tập hoặc trị liệu sau bệnh tật, chấn thương hay phẫu thuật
手術後、毎日リハビリを受けて歩く練習をした。
Sau phẫu thuật, tôi phục hồi chức năng mỗi ngày và luyện đi bộ.
にゅういん
nhập viện và ở lại bệnh viện để kiểm tra hoặc điều trị
検査のため、来週から三日間入院することになった。
Tôi sẽ nhập viện ba ngày từ tuần sau để kiểm tra.
たいいん
xuất viện sau khi hoàn tất hoặc tạm kết thúc việc điều trị nội trú
経過が順調なら、金曜日に退院できる。
Nếu tiến triển thuận lợi, tôi có thể xuất viện vào thứ Sáu.
つきそう
đi cùng và ở bên để chăm sóc, hỗ trợ hoặc bảo vệ người khác
母は手術を受ける父に一日中付き添った。
Mẹ ở bên chăm sóc bố suốt ngày ông phẫu thuật.
みまう
đến thăm và hỏi han người bệnh hoặc người gặp tai nạn, thiên tai; cũng dùng khi tai họa ập đến
入院した同僚を見舞うため、仕事帰りに病院へ寄った。
Tôi ghé bệnh viện sau giờ làm để thăm đồng nghiệp đang nằm viện.
めまい
chóng mặt, cảm giác bản thân hoặc xung quanh quay cuồng và mất thăng bằng
急に立ち上がったら、めまいがしてふらついた。
Tôi đứng dậy đột ngột nên bị chóng mặt và loạng choạng.
とおのく
xa dần về khoảng cách, thời gian hoặc khả năng; ý thức và cảm giác dần mất đi
救急車の音が少しずつ遠のいていった。
Âm thanh xe cứu thương dần xa đi.
ねんざ
bong gân do khớp bị xoắn hoặc chịu lực quá mức
階段を踏み外して足首を捻挫した。
Tôi trượt chân trên cầu thang và bị bong gân cổ chân.
はれる
sưng lên do viêm, chấn thương, dị ứng hoặc tích tụ dịch
転んでぶつけた膝が赤く腫れてきた。
Đầu gối bị va khi ngã bắt đầu đỏ và sưng lên.
べんぴ
táo bón, tình trạng khó đại tiện hoặc đi ngoài ít hơn bình thường
運動不足が続いて、便秘になってしまった。
Do thiếu vận động kéo dài nên tôi bị táo bón.
しゅっさん
sinh con, quá trình người mẹ đưa em bé ra khỏi cơ thể
姉は先月、元気な男の子を出産した。
Tháng trước chị tôi đã sinh một bé trai khỏe mạnh.
いしきをうしなう
mất ý thức, bất tỉnh
男性は暑さで意識を失い、救急車で運ばれた。
Người đàn ông bất tỉnh vì nóng và được đưa đi bằng xe cấp cứu.
ひっかく
cào, cấu hoặc làm xước bằng móng tay hay móng vuốt
猫に腕を引っ掻かれて、細い傷ができた。
Tôi bị mèo cào vào tay và để lại một vết xước mảnh.
はやめる
làm sớm hơn; đẩy nhanh tiến độ hoặc thời điểm
雨が降りそうなので、出発を一時間早めた。
Vì có vẻ sắp mưa nên chúng tôi đã khởi hành sớm hơn một giờ.
つよめる
làm mạnh hơn, tăng cường mức độ hoặc sức tác động
政府は空港での検査をさらに強めた。
Chính phủ đã tăng cường hơn nữa việc kiểm tra tại sân bay.
よわめる
làm yếu đi, giảm mức độ hoặc sức tác động
火が強すぎるので、少し弱めてください。
Lửa quá lớn nên hãy giảm nhỏ một chút.
がん
bệnh ung thư; khối u ác tính
早期の癌は検診で見つかることがある。
Ung thư giai đoạn sớm đôi khi được phát hiện qua khám sàng lọc.
ぜんそく
bệnh hen suyễn, gây khó thở và thở khò khè
喘息の発作が出たため、吸入薬を使った。
Vì lên cơn hen nên tôi đã dùng thuốc hít.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.