Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 92/105

欲深い

よくぶかい

tham lam, luôn muốn có thêm tiền bạc, quyền lợi hoặc lợi ích vượt quá mức cần thiết

欲深い経営者は、利益のために安全を軽視した。

Người chủ tham lam đã xem nhẹ an toàn vì lợi nhuận.

理屈っぽい

りくつっぽい

hay viện lý lẽ, tranh luận dài dòng và chú trọng lý luận hơn cảm xúc hoặc thực tế

彼は理屈っぽくて、何でも説明しないと納得しない。

Anh ấy quá nặng lý lẽ, chuyện gì không được giải thích thì cũng không chịu chấp nhận.

憎たらしい

にくたらしい

đáng ghét, gây bực mình vì thái độ, lời nói hoặc hành động; đôi khi mang sắc thái trêu yêu

彼の勝ち誇った顔が憎たらしい。

Khuôn mặt đắc thắng của anh ấy trông thật đáng ghét.

不愛想

ぶあいそう

lạnh lùng, thiếu niềm nở và ít thể hiện thái độ thân thiện với người khác

店員は不愛想だったが、仕事は丁寧だった。

Nhân viên cửa hàng không niềm nở nhưng làm việc rất cẩn thận.

神経質

しんけいしつ

quá nhạy cảm, dễ lo lắng hoặc để ý tới những chi tiết nhỏ

彼は音に神経質で、少しの物音でも眠れない。

Anh ấy quá nhạy cảm với âm thanh nên chỉ một tiếng động nhỏ cũng không ngủ được.

無知

むち

không có kiến thức hoặc hiểu biết về một vấn đề nào đó

法律に無知だったでは済まされない。

Không thể biện minh chỉ bằng việc không hiểu biết pháp luật.

流暢

りゅうちょう

trôi chảy, lưu loát và hầu như không bị ngập ngừng khi nói một ngôn ngữ

彼女は三か国語を流暢に話す。

Cô ấy nói lưu loát ba ngôn ngữ.

めちゃ/めっちゃ

rất, cực kỳ; cách nói khẩu ngữ nhấn mạnh mức độ

この店のラーメンはめっちゃおいしい。

Mì ramen của quán này cực kỳ ngon.

うとうと

ở trạng thái lơ mơ, ngủ gật nhẹ trong thời gian ngắn

電車の中でうとうとして、危うく駅を乗り過ごすところだった。

Tôi ngủ gật trên tàu và suýt đi quá ga.

ぎりぎり

sát giới hạn, vừa đủ hoặc vào đúng thời điểm cuối cùng trước khi quá muộn

締め切りぎりぎりに書類を提出した。

Tôi nộp tài liệu ngay sát hạn chót.

めったに~ない

めったに

hiếm khi, gần như không bao giờ xảy ra hoặc thực hiện

Hán Việt: 滅多に

彼は忙しくて、めったに休みを取らない。

Anh ấy bận nên hiếm khi nghỉ phép.

二度と~ない

にどと

không bao giờ lặp lại thêm một lần nào nữa

同じ失敗は二度と繰り返さない。

Tôi sẽ không bao giờ lặp lại sai lầm tương tự nữa.

同期

どうき

người cùng vào trường hoặc công ty trong một đợt; sự đồng bộ về thời gian hoặc dữ liệu

同期の社員とは今でもよく連絡を取り合っている。

Tôi vẫn thường xuyên liên lạc với những đồng nghiệp cùng đợt vào công ty.

同調

どうちょう

đồng điệu, đồng tình hoặc điều chỉnh để cùng nhịp, cùng hướng với người hay hệ thống khác

周囲の意見に安易に同調してはいけない。

Không nên dễ dàng hùa theo ý kiến của người xung quanh.

日中

にっちゅう

ban ngày; tùy ngữ cảnh còn chỉ quan hệ hoặc phạm vi Nhật Bản–Trung Quốc

日中は気温が高いので、外出を控えてください。

Ban ngày nhiệt độ cao nên hãy hạn chế ra ngoài.

前途

ぜんと

con đường và triển vọng trong tương lai của một người, tổ chức hoặc kế hoạch

若い研究者の前途は明るい。

Tương lai của nhà nghiên cứu trẻ rất sáng sủa.

前提

ぜんてい

điều kiện, giả định hoặc cơ sở được đặt ra trước để suy luận hay tiến hành việc khác

安全が確保されることを前提に工事を再開する。

Công trình sẽ được khởi động lại với điều kiện an toàn được bảo đảm.

合図

あいず

tín hiệu, dấu hiệu hoặc hành động báo cho người khác biết thời điểm bắt đầu hay thay đổi

監督の合図で選手たちが走り出した。

Theo hiệu lệnh của huấn luyện viên, các vận động viên bắt đầu chạy.

経つ

たつ

thời gian trôi qua kể từ một mốc hoặc sự việc nào đó

日本に来てから十年が経った。

Đã mười năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật Bản.

絶つ

たつ

cắt đứt hoàn toàn nguồn, quan hệ, thói quen hoặc khả năng tiếp tục

健康のために酒を絶った。

Vì sức khỏe, tôi đã bỏ hẳn rượu.

個人的

こじんてき

thuộc về cá nhân, dựa trên quan điểm hoặc hoàn cảnh riêng của một người

これは会社の意見ではなく、私の個人的な考えです。

Đây không phải ý kiến của công ty mà là suy nghĩ cá nhân của tôi.

科学的

かがくてき

dựa trên phương pháp, bằng chứng và cách kiểm chứng của khoa học

その主張には科学的な根拠がない。

Lập luận đó không có căn cứ khoa học.

建設的

けんせつてき

mang tính xây dựng, hướng tới giải pháp, cải thiện và kết quả tích cực

感情的に責めるのではなく、建設的な意見を出してほしい。

Thay vì trách móc theo cảm tính, tôi muốn mọi người đưa ra ý kiến mang tính xây dựng.

パワハラ

hành vi lạm dụng quyền lực hoặc vị trí tại nơi làm việc để gây áp lực, xúc phạm hay làm tổn hại người khác

上司の発言がパワハラに当たるとして問題になった。

Phát ngôn của cấp trên bị cho là hành vi lạm quyền nơi làm việc và trở thành vấn đề.

リフォーム

sửa chữa, cải tạo hoặc làm mới nhà ở và công trình đã có

古い家をリフォームして住み続けることにした。

Chúng tôi quyết định cải tạo ngôi nhà cũ để tiếp tục sinh sống.

ドジる

làm hỏng việc hoặc mắc lỗi vụng về do bất cẩn; cách nói thân mật

大事な場面でドジって、資料を忘れてしまった。

Tôi vụng về đúng lúc quan trọng và quên mất tài liệu.

引き継ぐ

ひきつぐ

tiếp nhận và tiếp tục công việc, trách nhiệm, kỹ năng hoặc thông tin từ người khác

退職する先輩から仕事を引き継いだ。

Tôi tiếp nhận công việc từ người đàn anh sắp nghỉ việc.

首を縦に振る

くびをたてにふる

gật đầu để biểu thị đồng ý, chấp thuận hoặc khẳng định

何度頼んでも、部長はなかなか首を縦に振らなかった。

Dù nhờ nhiều lần, trưởng phòng vẫn không chịu gật đầu đồng ý.

息の合う仲間達

いきのあうなかまたち

những người đồng đội hiểu ý nhau và phối hợp rất ăn ý

息の合う仲間達となら、難しい仕事にも挑戦できる。

Cùng những người đồng đội ăn ý, chúng tôi có thể thử sức với công việc khó.

センスがいい

Có gu, có óc thẩm mỹ hoặc khả năng lựa chọn tinh tế

彼女は服の色を組み合わせるセンスがいい。

Cô ấy có gu phối màu quần áo rất tốt.

気立てがいい

きだてがいい

có bản tính tốt bụng, hiền hậu và biết quan tâm

彼女は気立てがよく、周囲から信頼されている。

Cô ấy tốt bụng nên được mọi người xung quanh tin tưởng.

情け深い

なさけぶかい

giàu lòng trắc ẩn, biết cảm thông và giúp đỡ người khác

祖母は困っている人を放っておけない情け深い人だ。

Bà tôi là người giàu lòng trắc ẩn, không thể bỏ mặc người khó khăn.

用心深い

ようじんぶかい

cẩn trọng, luôn đề phòng và kiểm tra kỹ để tránh nguy hiểm hoặc sai sót

彼は用心深いので、契約書を何度も確認した。

Anh ấy rất cẩn trọng nên kiểm tra hợp đồng nhiều lần.

りりしい

nghiêm trang, mạnh mẽ và tạo cảm giác đáng tin cậy

制服姿の彼はとてもりりしく見えた。

Anh ấy trông rất nghiêm trang và mạnh mẽ trong bộ đồng phục.

勇ましい

いさましい

Dũng mãnh, đầy khí thế và không sợ hãi

兵士たちは勇ましい声を上げて前進した。

Những người lính hô vang đầy khí thế và tiến lên.

思いやりがある

おもいやりがある

Biết nghĩ cho người khác và quan tâm đến cảm xúc, hoàn cảnh của họ

彼は思いやりがあり、忙しい同僚をいつも手伝っている。

Anh ấy biết nghĩ cho người khác và luôn giúp đồng nghiệp bận rộn.

気品がある

きひんがある

Có khí chất thanh cao, tao nhã và trang trọng

彼女の落ち着いた話し方には気品がある。

Cách nói chuyện điềm tĩnh của cô ấy có khí chất tao nhã.

色気がある

いろけがある

Có nét quyến rũ, gợi cảm hoặc sức hấp dẫn trưởng thành

彼女は派手ではないが、どこか色気がある。

Cô ấy không hào nhoáng nhưng có nét quyến rũ nào đó.

しとやか

Dịu dàng, đoan trang và điềm đạm trong cử chỉ, lời nói

彼女はしとやかな動作で客を迎えた。

Cô ấy đón khách bằng cử chỉ dịu dàng, đoan trang.

小柄

こがら

Có vóc dáng nhỏ nhắn, thấp bé

彼女は小柄だが、舞台では存在感がある。

Cô ấy nhỏ nhắn nhưng có sức hiện diện lớn trên sân khấu.

デリケート

Nhạy cảm, tinh tế; cần được xử lý cẩn trọng

宗教に関する話題はデリケートなので、言葉を選ぶ必要がある。

Chủ đề liên quan đến tôn giáo rất nhạy cảm nên cần lựa lời.

チャーミング

Duyên dáng, hấp dẫn và tạo thiện cảm

彼女のチャーミングな笑顔が会場を明るくした。

Nụ cười duyên dáng của cô ấy làm bừng sáng hội trường.

いやらしい

Khó chịu, đáng ghét; dung tục hoặc gợi dục tùy ngữ cảnh

人の失敗を笑うなんて、いやらしい性格だ。

Cười trên thất bại của người khác là một tính cách đáng ghét.

金遣いが荒い

かねづかいがあらい

Tiêu tiền hoang, mạnh tay và thiếu kiểm soát

彼は金遣いが荒く、給料日前にはいつも困っている。

Anh ấy tiêu tiền hoang nên trước ngày lĩnh lương lúc nào cũng túng thiếu.

気まぐれ

きまぐれ

Thất thường, thay đổi theo hứng và khó đoán trước

気まぐれな上司の指示に、部下たちは振り回された。

Nhân viên bị quay như chong chóng bởi chỉ thị thất thường của cấp trên.

おっちょこちょい

Hấp tấp, hay sơ suất vì hành động trước khi suy nghĩ kỹ

彼はおっちょこちょいで、よく鍵を忘れる。

Anh ấy hấp tấp và thường quên chìa khóa.

でしゃばり

Hay xía vào, chen ra trước hoặc can thiệp khi không đến lượt mình

でしゃばりな彼は、頼まれていない仕事にも口を出す。

Anh ấy hay xía vào cả công việc không ai nhờ.

きざ

Kiểu cách, màu mè và cố tỏ ra sành điệu đến mức gây khó chịu

彼はきざな言葉で女性をほめた。

Anh ấy khen người phụ nữ bằng những lời kiểu cách.

ルーズ

Cẩu thả, không nghiêm túc về thời gian, tiền bạc hoặc quy tắc

彼は時間にルーズで、会議によく遅れる。

Anh ấy không nghiêm túc về giờ giấc và thường đến họp muộn.

爽快

そうかい

Sảng khoái, khoan khoái và nhẹ nhõm cả về thể chất lẫn tinh thần

山頂で冷たい風を受け、爽快な気分になった。

Đón gió lạnh trên đỉnh núi khiến tôi cảm thấy sảng khoái.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...