Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 90/105

追い出す

おいだす

Đuổi ra, tống cổ

Hán Việt: TRUY XUẤT

部屋から追い出す。

Tống cổ ra khỏi phòng.

押し込む

おしこむ

Nhồi nhét, đẩy vào

Hán Việt: ÁP VÀO

荷物を押し込む。

Nhồi nhét hành lý vào.

乗り込む

のりこむ

Lên (xe, tàu), xông vào

Hán Việt: THỪA VÀO

敵陣に乗り込む。

Xông vào doanh trại địch.

放り込む

ほうりこむ

Ném vào, vứt vào

Hán Việt: PHÓNG VÀO

服を洗濯機に放り込む。

Ném quần áo vào máy giặt.

受け止める

うけとめる

Hứng chịu, chấp nhận

Hán Việt: THỤ CHỈ

現実を重く受け止める。

Chấp nhận sự thật một cách nghiêm túc.

似通う

にかよう

Giống nhau, na ná

Hán Việt: TỰ THÔNG

似通った考え。

Suy nghĩ na ná nhau.

申し出る

もうしでる

Đề nghị, trình báo

Hán Việt: THÂN XUẤT

援助を申し出る。

Đề nghị giúp đỡ.

切り替える

きりかえる

Chuyển đổi, thay đổi

Hán Việt: THIẾT THẾ

気持ちを切り替える。

Thay đổi tâm trạng.

取り調べる

とりしらべる

Điều tra, thẩm vấn

Hán Việt: THỦ ĐIỀU

容疑者を取り調べる。

Thẩm vấn nghi phạm.

目論む

もくろむ

Lên kế hoạch, mưu đồ

Hán Việt: MỤC LUẬN

彼(かれ)は世界(せかい)進出(しんしゅつ)を目論(もくろ)んでいる。

Anh ta đang lên kế hoạch tiến ra thế giới.

連帯

れんたい

Liên đới, đoàn kết

Hán Việt: LIÊN ĐỚI

連帯責任を負う。

Chịu trách nhiệm liên đới.

自我

じが

Bản ngã, cái tôi

Hán Việt: TỰ NGÃ

自我に目覚める。

Thức tỉnh bản ngã.

知恵

ちえ

trí khôn và kiến thức thực tế dùng để giải quyết vấn đề

Hán Việt: TRI HUỆ

祖母の知恵を借りて、余った野菜を保存食にした。

Tôi mượn kinh nghiệm của bà để làm thực phẩm bảo quản từ rau còn thừa.

思考

しこう

Tư duy

Hán Việt: TƯ KHẢO

思考回路。

Mạch tư duy.

作戦

さくせん

Tác chiến, chiến lược

Hán Việt: TÁC CHIẾN

作戦を立てる。

Lập chiến lược.

目覚ましい

めざましい

nổi bật và đáng kinh ngạc vì có thành tích, tiến bộ hoặc hoạt động vượt trội

Hán Việt: MỤC GIÁC

彼の目覚ましい活躍に拍手を送る。

Gửi tràng pháo tay cho màn trình diễn chói lọi của anh ấy.

拙い

つたない

kém thành thạo, vụng về hoặc chưa tinh tế về kỹ năng, lời nói, văn chương hay cách thể hiện

Hán Việt: CHUYẾT

拙い日本語ですが、一生懸命話します。

Tuy tiếng Nhật của tôi còn vụng về nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức để nói.

巧みな

たくみな

Khéo léo, tinh xảo

Hán Việt: XẢO

職人の巧みな技に見とれる。

Mê mẩn trước kỹ thuật tinh xảo của người thợ.

いかなる

Bất kỳ (Hoàn cảnh nào)

Hán Việt: 如何なる

いかなる理由があろうとも、暴力は許されない。

Dù có bất kỳ lý do nào thì bạo lực cũng không được chấp nhận.

しいて

cố ý hoặc miễn cưỡng làm dù không thật sự cần; nếu buộc phải nói/chọn thì…

Hán Việt: 強いて

しいて言えば、こっちの方が好きだ。

Nếu bắt buộc phải chọn (nói) thì tôi thích cái này hơn.

ずばり

nói thẳng đúng trọng tâm; đoán hoặc chỉ ra chính xác, trúng phóc

ずばり言わせてもらいますが、その計画は失敗しますよ。

Cho phép tôi được nói toẹt ra nhé, kế hoạch đó sẽ thất bại đấy.

はなはだ

rất, cực kỳ; cách nói trang trọng để nhấn mạnh mức độ

Hán Việt: 甚だ

今回の不祥事は、はなはだ遺憾に存じます。

Vụ bê bối lần này, chúng tôi cảm thấy vô cùng đáng tiếc.

まるっきり

Hoàn toàn (không)

彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、まるっきり嘘(うそ)だ。

Lời bào chữa của hắn ta hoàn toàn là dối trá.

あやふや

Mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng

Hán Việt: Tính từ đuôi な

彼は質問にあやふやな返事をした。

Anh ấy trả lời câu hỏi một cách mập mờ.

うつろ

trống rỗng bên trong; ánh mắt, nét mặt hoặc tâm trạng mất sức sống và thẫn thờ

Hán Việt: Tính từ đuôi な

彼はうつろな目で宙を見つめていた。

Anh ấy nhìn vào khoảng không với ánh mắt vô hồn.

ちっぽけ

rất nhỏ bé, ít ỏi hoặc không đáng kể; thường mang sắc thái xem nhẹ

Hán Việt: Tính từ đuôi な

宇宙から見れば、人間などちっぽけな存在だ。

Nhìn từ vũ trụ, con người chỉ là một tồn tại vô cùng nhỏ bé.

さえずる

chim hót líu lo; nghĩa bóng là nói chuyện liên tục bằng giọng cao hoặc ồn ào

Hán Việt: Động từ

小鳥が朝からさえずっている。

Con chim nhỏ hót ríu rít từ sáng.

晒す

さらす

phơi hoặc dầm; để lộ, đưa ra trước công chúng hay đặt vào nguy hiểm

Hán Việt: SÁI

洗った布を日光に晒して乾かした。

Tôi phơi tấm vải đã giặt dưới nắng cho khô.

聳える

そびえる

cao lớn và nổi bật sừng sững trên không trung, thường dùng cho núi, tháp hoặc tòa nhà

Hán Việt: TỦNG

高層ビルが空に聳え立つ。

Tòa nhà cao tầng sừng sững vươn lên bầu trời.

抓る

つねる

dùng ngón tay kẹp và vặn nhẹ da thịt khiến người khác hoặc bản thân cảm thấy đau

Hán Việt: Động từ

ほっぺたを抓る。

Véo vào má.

落ち込む

おちこむ

Suy sụp, rớt giá

Hán Việt: LẠC VÀO

試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。

Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.

取り戻す

とりもどす

Lấy lại, khôi phục

Hán Việt: THỦ LỆ

盗まれた財布を取り戻す。

Lấy lại chiếc ví đã bị trộm.

追い込む

おいこむ

dồn hoặc đẩy người hay bản thân vào tình thế khó khăn; lùa vào một nơi

Hán Việt: TRUY VÀO

彼を窮地に追い込む。

Dồn anh ta vào bước đường cùng.

几帳面な

きちょうめんな

ngăn nắp, tỉ mỉ và làm mọi việc cẩn thận, chính xác theo quy củ

Hán Việt: KỶ TRƯỚNG DIỆN

彼はとても几帳面で、机の上がいつもきれいだ。

Anh ấy rất ngăn nắp nên bàn làm việc lúc nào cũng sạch sẽ.

誠実な

せいじつな

chân thành, trung thực và có trách nhiệm trong cách đối xử hoặc giải quyết công việc

Hán Việt: THÀNH THỰC

彼の誠実な人柄は誰からも信頼されている。

Tính cách chân thành của anh ấy được mọi người tin tưởng.

目を瞑る

めをつぶる

cố ý bỏ qua lỗi hoặc điều không đúng, coi như không thấy; nhắm mắt cho qua

Hán Việt: MỤC MINH

今回のミスには目を瞑ってやろう。

Lần này tôi sẽ bỏ qua lỗi của cậu.

耳を傾ける

みみをかたむける

chú ý và chăm chú lắng nghe lời nói, ý kiến hoặc âm thanh

Hán Việt: NHĨ KHUYNH

政治家は国民の声に耳を傾けるべきだ。

Các chính trị gia nên lắng nghe tiếng nói của người dân.

顔が広い

かおがひろい

quen biết nhiều người trong một lĩnh vực hoặc khu vực và có mạng lưới quan hệ rộng

Hán Việt: NHAN QUẢNG

彼は政界に顔が広い。

Anh ấy có nhiều mối quan hệ trong giới chính trị.

手を焼く

てをやく

gặp nhiều khó khăn và không biết xử lý thế nào với một người hoặc vấn đề khó

Hán Việt: THỦ THIÊU

わがままな子供に手を焼いている。

Tôi đang rất vất vả đối phó với đứa trẻ bướng bỉnh.

足を引っ張る

あしをひっぱる

làm cản trở tiến độ hoặc thành công của người khác hay tập thể, dù cố ý hoặc vô ý

Hán Việt: TÚC DẪN

チームの足を引っ張らないように頑張る。

Tôi sẽ cố gắng để không làm ảnh hưởng đến cả đội.

息を呑む

いきをのむ

Bất giác nín thở vì kinh ngạc, sợ hãi hoặc xúc động mạnh.

Hán Việt: TỨC THÔN

あまりの美しさに息を呑んだ。

Tôi bất giác nín thở trước vẻ đẹp quá đỗi ấy.

息を引き取る

いきをひきとる

Trút hơi thở cuối cùng, qua đời; cách nói uyển chuyển về cái chết.

Hán Việt: TỨC DẪN THỦ

祖父は家族に見守られながら息を引き取った。

Ông tôi trút hơi thở cuối cùng trong sự chứng kiến của gia đình.

進行

しんこう

Tiến hành, tiến triển

Hán Việt: TIẾN HÀNH

会議の進行を務める。

Đảm nhận việc tiến hành (điều hành) cuộc họp.

好ましい

このましい

đáng mong muốn, tạo thiện cảm hoặc được đánh giá là phù hợp

Hán Việt: HẢO

互いに率直に意見を交換できるのは好ましいことだ。

Việc hai bên có thể thẳng thắn trao đổi ý kiến là điều đáng mong muốn.

ばてる

Kiệt sức, mệt lử

Hán Việt: Động từ

猛暑(もうしょ)で完全(かんぜん)にばててしまった。

Kiệt sức hoàn toàn vì cái nóng gay gắt.

捗る

はかどる

Tiến triển thuận lợi

Hán Việt: DUỆ

静(しず)かな部屋(へや)だと勉強(べんきょう)が捗(はかど)る。

Ở phòng yên tĩnh thì việc học tiến triển rất thuận lợi.

込み上げる

こみあげる

Dâng trào (cảm xúc, buồn nôn)

Hán Việt: VÀO THƯỢNG

感動で涙が込み上げてきた。

Nước mắt trào lên vì xúc động.

差し掛かる

さしかかる

Đến gần, tiến lại gần

Hán Việt: SAI QUẢI

曲(ま)がり角(かど)に差(さ)し掛(か)かる。

Tiến lại gần khúc cua.

蕩ける

とろける

Tan chảy (nghĩa đen & bóng)

Hán Việt: ĐÃI

口(くち)の中(なか)で肉(にく)が蕩(とろ)ける。

Thịt tan chảy trong miệng.

剥げる

はげる

Bong tróc, phai màu / Hói đầu

Hán Việt: BÁC

壁(かべ)のペンキが剥(は)げてきた。

Sơn trên tường đã bắt đầu bong tróc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...