Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 95/105

気管支炎

きかんしえん

viêm phế quản

せきが長引き、病院で気管支炎と診断された。

Cơn ho kéo dài và tôi được chẩn đoán viêm phế quản tại bệnh viện.

肺炎

はいえん

viêm phổi

高熱とせきが続き、検査で肺炎が見つかった。

Sốt cao và ho kéo dài, qua kiểm tra phát hiện viêm phổi.

うつ病

うつびょう

bệnh trầm cảm

うつ病は気持ちの問題だけではなく、治療が必要な病気だ。

Trầm cảm không chỉ là vấn đề tinh thần mà là căn bệnh cần được điều trị.

認知症

にんちしょう

chứng sa sút trí tuệ

認知症が進むと、日常生活に支援が必要になることがある。

Khi sa sút trí tuệ tiến triển, người bệnh có thể cần hỗ trợ trong sinh hoạt hằng ngày.

熱中症

ねっちゅうしょう

chứng sốc nhiệt, say nóng

真夏の屋外では熱中症に十分注意してください。

Hãy hết sức chú ý đến sốc nhiệt khi ở ngoài trời giữa mùa hè.

花粉症

かふんしょう

dị ứng phấn hoa

春になると花粉症で目がかゆくなる。

Mỗi khi xuân đến, mắt tôi bị ngứa do dị ứng phấn hoa.

アルツハイマー病

アルツハイマーびょう

bệnh Alzheimer

アルツハイマー病は認知症の主な原因の一つだ。

Bệnh Alzheimer là một trong những nguyên nhân chính gây sa sút trí tuệ.

くたびれる

mệt rã rời; cũ mòn vì sử dụng lâu

一日中歩き回って、すっかりくたびれた。

Đi bộ cả ngày khiến tôi mệt rã rời.

呆ける

ぼける

trở nên lẫn, chậm chạp; hình ảnh hoặc màu sắc bị nhòe

祖父は年を取って少し呆けてきた。

Ông tôi lớn tuổi nên bắt đầu hơi lẫn.

吃る

どもる

nói lắp, nói ngập ngừng vì không phát âm trôi chảy

緊張すると、彼は少し吃ることがある。

Khi căng thẳng, anh ấy đôi khi nói hơi lắp.

しくじる

làm hỏng, thất bại hoặc mắc sai lầm nghiêm trọng

大事な交渉でしくじって、契約を逃した。

Tôi làm hỏng cuộc đàm phán quan trọng và để vuột mất hợp đồng.

茫然とする

ぼうぜんとする

sững sờ, ngây người vì sốc hoặc không biết phải làm gì

突然の知らせを聞いて、彼は茫然として立ち尽くした。

Nghe tin bất ngờ, anh ấy sững sờ đứng chết lặng.

赤らめる

あからめる

làm đỏ lên, thường là đỏ mặt vì xấu hổ

彼女は褒められて頬を赤らめた。

Cô ấy đỏ mặt khi được khen.

まごつく

lúng túng, bối rối không biết xử lý thế nào

初めての機械を前にして、操作にまごついた。

Đứng trước chiếc máy lần đầu sử dụng, tôi lúng túng khi thao tác.

掠る

かする

sượt qua; chạm rất nhẹ; giọng trở nên khàn

ボールが肩をかすって後ろへ飛んだ。

Quả bóng sượt qua vai rồi bay ra phía sau.

重なる

かさなる

chồng lên nhau; trùng nhau về thời gian hoặc sự việc

会議の日程が別の出張と重なってしまった。

Lịch họp đã trùng với một chuyến công tác khác.

剥ぐ

はぐ

lột, bóc hoặc tước bỏ lớp ngoài

魚の皮を丁寧に剥いでから切り分けた。

Tôi cẩn thận lột da cá rồi mới cắt thành phần.

反る

そる

cong, vênh hoặc uốn ngược ra sau

湿気で木の板が反ってしまった。

Tấm gỗ bị cong vì độ ẩm.

尖る

とがる

nhọn; trở nên gay gắt hoặc căng thẳng

鉛筆の先が尖っているので気をつけて。

Đầu bút chì nhọn nên hãy cẩn thận.

ずれる

lệch khỏi vị trí, thời gian hoặc tiêu điểm

地震で家具の位置が少しずれた。

Động đất làm vị trí đồ đạc lệch đi một chút.

いかれる

bị hỏng; mất bình thường hoặc bị tác động mạnh

古いパソコンの電源がいかれてしまった。

Nguồn điện của chiếc máy tính cũ đã bị hỏng.

込める

こめる

đặt, dồn hoặc gửi gắm tình cảm, sức lực hay ý nghĩa vào

感謝の気持ちを込めて手紙を書いた。

Tôi viết thư với tất cả lòng biết ơn.

染める

そめる

nhuộm màu; làm thấm hoặc mang màu sắc nào đó

白い布を青く染めた。

Tôi nhuộm tấm vải trắng thành màu xanh.

嵌まる

はまる

vừa khít; mắc vào; say mê sâu vào một việc

部品が溝にぴったり嵌まった。

Bộ phận vừa khít vào rãnh.

かぶれる

bị viêm hoặc dị ứng da; bị ảnh hưởng quá mức bởi tư tưởng hay trào lưu

新しい化粧品を使ったら、肌がかぶれた。

Sau khi dùng mỹ phẩm mới, da tôi bị dị ứng.

継ぐ

つぐ

kế thừa, nối tiếp công việc, gia nghiệp hoặc ý chí

息子が父の会社を継ぐことになった。

Người con trai sẽ kế nghiệp công ty của cha.

みすぼらしい

xộc xệch, nghèo nàn hoặc tồi tàn đến mức đáng thương

彼はみすぼらしい服装で現れた。

Anh ấy xuất hiện với bộ dạng xộc xệch.

悠長

ゆうちょう

ung dung quá mức, không tỏ ra khẩn trương khi cần

締め切りは明日なのに、悠長に構えてはいられない。

Hạn chót là ngày mai nên không thể ung dung được nữa.

健全

けんぜん

lành mạnh, bình thường và phát triển đúng đắn

子どもの健全な成長を支える環境が必要だ。

Cần một môi trường hỗ trợ sự phát triển lành mạnh của trẻ em.

良識ある

りょうしきある

có lương tri và phán đoán đúng đắn theo lẽ thường

良識ある行動を取るよう、市民に呼びかけた。

Nhà chức trách kêu gọi người dân hành động có ý thức và lương tri.

好調

こうちょう

trong trạng thái tốt, tiến triển thuận lợi

新商品の売り上げは好調だ。

Doanh số sản phẩm mới đang rất tốt.

つぶら

tròn và dễ thương, thường dùng cho đôi mắt

子犬がつぶらな瞳でこちらを見ている。

Chú chó con nhìn về phía này bằng đôi mắt tròn xoe.

緊急

きんきゅう

khẩn cấp, cần xử lý ngay

緊急の連絡が入り、会議は中断された。

Có liên lạc khẩn cấp nên cuộc họp bị gián đoạn.

何気ない

なにげない

vô tình, không có ý đặc biệt; trông bình thường nhưng có ý nghĩa

彼の何気ない一言に励まされた。

Một câu nói vô tình của anh ấy đã động viên tôi.

疚しい

やましい

cảm thấy có lỗi, áy náy vì đã làm điều không đúng

やましいことがなければ、堂々と説明すればいい。

Nếu không làm điều gì áy náy thì cứ đường hoàng giải thích.

粗雑

そざつ

cẩu thả, thô sơ và thiếu cẩn thận

この報告書は内容も構成も粗雑だ。

Bản báo cáo này cẩu thả cả về nội dung lẫn cấu trúc.

不揃い

ふぞろい

không đồng đều, không cùng kích thước hoặc hình dạng

形が不揃いでも、味には問題がない。

Dù hình dạng không đồng đều nhưng hương vị không có vấn đề.

不細工

ぶさいく

vụng về hoặc xấu về hình thức; không khéo léo

手作りなので少し不細工だが、丈夫にできている。

Vì làm thủ công nên hơi vụng về nhưng rất chắc chắn.

大凡

おおよそ

đại khái, xấp xỉ; nhìn chung

作業はおおよそ予定どおりに進んでいる。

Công việc nhìn chung đang tiến triển đúng kế hoạch.

物凄い

ものすごい

cực kỳ dữ dội, ghê gớm hoặc đáng kinh ngạc

外ではものすごい風が吹いている。

Bên ngoài đang có gió cực kỳ dữ dội.

限りなく

かぎりなく

gần như vô hạn; tiến sát đến một trạng thái nào đó

その色は黒に限りなく近い。

Màu đó gần như đen hoàn toàn.

果てしない

はてしない

không có điểm kết thúc, mênh mông hoặc vô tận

果てしない砂漠が地平線まで続いている。

Sa mạc mênh mông kéo dài đến tận chân trời.

中途半端

ちゅうとはんぱ

dở dang, nửa vời và không đến nơi đến chốn

中途半端な準備では本番に対応できない。

Chuẩn bị nửa vời sẽ không thể ứng phó khi thi thật.

煌々

こうこう

sáng rực, tỏa ánh sáng mạnh

深夜でも工場の明かりが煌々とついていた。

Dù nửa đêm, đèn nhà máy vẫn sáng rực.

ごしごし

chà mạnh nhiều lần

汚れた床をごしごしこすった。

Tôi chà mạnh sàn nhà bị bẩn.

すらすら

trôi chảy, không vấp hoặc không bị ngắt quãng

彼女は難しい文章をすらすら読んだ。

Cô ấy đọc trôi chảy đoạn văn khó.

するする

trơn tru, nhẹ nhàng và nhanh chóng di chuyển

ロープが手の中をするすると滑った。

Sợi dây trượt nhẹ qua tay tôi.

じめじめ

ẩm ướt khó chịu; u ám và dai dẳng

梅雨は部屋の中までじめじめする。

Mùa mưa khiến cả trong phòng cũng ẩm ướt khó chịu.

ざあざあ

ào ào, dùng cho tiếng mưa hoặc nước chảy mạnh

雨がざあざあ降っている。

Mưa đang rơi ào ào.

がんがん

ầm ầm; đau nhức dữ dội; làm việc mạnh liên tục

工事の音が朝からがんがん響いている。

Tiếng công trường vang ầm ầm từ sáng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...