Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 代 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (だい) – thế hệ, thời kỳ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

だい

年代ねんだい

本代ほんだい

交代こうたい

代理だいり

世代せだい

Từ có chứa Kanji 代

16 mục hiển thị

だい

thế hệ, thời kỳ

Hán Việt: thế hệ

この代(だい)の若者は

Thế hệ trẻ này

年代

ねんだい

thời đại, niên đại

この資料では、年代について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thời đại, niên đại.

本代

ほんだい

tiền mua sách

Hán Việt: BẢN ĐẠI

専門書を何冊も買ったので、本代だけで一万円を超えた。

Vì mua nhiều sách chuyên ngành nên riêng tiền sách đã vượt quá 10.000 yên.

交代

こうたい

thay người, đổi ca, thay thế vị trí / Thay ca / Đổi người

Hán Việt: GIAO ĐẠI

試合の後半で選手を交代した。

Đã thay cầu thủ ở nửa sau trận đấu.

代理

だいり

Đại lý / Đại diện

Hán Việt: Đại Lý

社長(しゃちょう)の代理(だいり)で出席(しゅっせき)する。

Tham dự với tư cách đại diện giám đốc.

世代

せだい

thế hệ

この資料では、世代について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thế hệ.

代弁

だいべん

Nói thay, phát biểu thay; trả thay (tiền, nợ); biểu đạt (tâm tư, cảm xúc)

Hán Việt: ĐẠI BIỆN

彼は会議で、従業員の意見を代弁した。

Anh ấy đã phát biểu thay cho ý kiến của nhân viên tại cuộc họp.

近代

きんだい

Cận đại / Hiện đại

Hán Việt: Cận Đại

近代(きんだい)文学(ぶんがく)を研究(けんきゅう)する。

Nghiên cứu văn học cận đại.

代謝

たいしゃ

Sự trao đổi chất, chuyển hóa (trong cơ thể)

Hán Việt: Đại Tạ

血糖値が高い場合、糖代謝に異常がある可能性があります。

Nếu chỉ số đường huyết cao, có thể có bất thường trong quá trình chuyển hóa đường.

~代

〜だい

tiền, chi phí cho ~

電気代

でんきだい

tiền điện

Hán Việt: ĐIỆN KHÍ ĐẠI

夏はエアコンを使うので、電気代が高くなりやすい。

Mùa hè dùng điều hòa nên tiền điện dễ tăng cao.

修理代

しゅうりだい

phí sửa chữa

Hán Việt: TU LÝ ĐẠI

スマホを落として画面が割れ、修理代が高くついた。

Tôi làm rơi điện thoại khiến màn hình vỡ, phí sửa chữa khá đắt.

バス代

バスだい

tiền xe buýt

Hán Việt: ĐẠI

駅まで歩くには遠いので、毎日バス代がかかる。

Đi bộ ra ga thì xa nên ngày nào cũng tốn tiền xe buýt.

代える

かえる

Thay thế

Hán Việt: Đại

代表(だいひょう)に代えて(かえて)挨拶(あいさつ)する。

Thay mặt đại biểu để chào hỏi.

代わる

かわる

Thay đổi / Đại diện

Hán Việt: Đại

選手(せんしゅ)が交代(こうたい)で代わる(かわる)。

Cầu thủ thay người.

伸び代

のびしろ

Biên độ cho phép, khoảng dự phòng (để giãn nở, tăng trưởng), khoảng dung sai, dư biên

Hán Việt: Thân Đại

コンクリートの熱膨張を考慮し、設計図には適切な伸び代が設けられている。

Xem xét sự giãn nở vì nhiệt của bê tông, bản vẽ thiết kế đã bố trí biên độ dự phòng thích hợp.

Cách học chữ 代

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...