体重
たいじゅう
Cân nặng
Hán Việt: THỂ TRỌNG
体重を量る。
Cân trọng lượng cơ thể.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 体 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 体重 (たいじゅう) – Cân nặng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
体重 → たいじゅう
体力 → たいりょく
死体 → したい
重体 → じゅうたい
気体 → きたい
体験 → たいけん
16 mục hiển thị
たいじゅう
Cân nặng
Hán Việt: THỂ TRỌNG
体重を量る。
Cân trọng lượng cơ thể.
たいりょく
thể lực, sức bền
体力をつけるために走っている。
Tôi chạy bộ để tăng thể lực.
したい
thi thể
警察は現場で死体を確認した。
Cảnh sát đã xác nhận thi thể tại hiện trường.
じゅうたい
tình trạng nguy kịch
事故で一人が重体になった。
Một người rơi vào tình trạng nguy kịch do tai nạn.
きたい
Thể khí
Hán Việt: Khí
酸素(さんそ)は気体(きたい)だ。
Oxy là thể khí.
たいけん
trải nghiệm
この資料では、体験について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trải nghiệm.
ぜんたい
toàn bộ
この資料では、全体について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về toàn bộ.
しんたい
Thân thể
Hán Việt: Thân
身体(しんたい)の健康(けんこう)を守る(まもる)。
Bảo vệ sức khỏe thân thể.
せいたい
Cơ thể sống
Hán Việt: Sinh
生体(せいたい)認証(にんしょう)システム(しすえむ)を導入(どうにゅう)する。
Đưa vào sử dụng hệ thống nhận diện sinh trắc học (cơ thể sống).
えきたい
Thể lỏng
Hán Việt: Dịch
水(みず)は液体(えきたい)だ。
Nước là thể lỏng.
からだ
Thân thể
Hán Việt: Thân
身体(からだ)を大切(たいせつ)にする。
Trân trọng thân thể.
こたい
Thể rắn
Hán Việt: Cố
氷(こおり)は水の(みずの)固体(こたい)だ。
Băng là thể rắn của nước.
たいせい
Thể chế / Hệ thống
Hán Việt: Thể chế
新しい(あたらしい)管理(かんり)体制(たいせい)。
Hệ thống quản lý mới.
たいけい
Hệ thống
Hán Việt: Hệ
知識(ちしき)の体系(たいけい)を作る(つくる)。
Xây dựng hệ thống kiến thức.
たいどう
Sự cử động cơ thể, chuyển động thân thể.
Hán Việt: Thể Động
夜間、〇〇様は体動が多く、安眠できていない様子でした。
Ban đêm, bệnh nhân OOO cử động nhiều và dường như không ngủ ngon được.
たいい
Tư thế cơ thể (đặc biệt trong y tế, khi nằm, ngồi...).
Hán Việt: Thể Vị
誤嚥を防ぐために、食事中は適切な体位を保持することが重要です。
Để phòng tránh sặc, việc duy trì tư thế cơ thể phù hợp trong bữa ăn là rất quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.