Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 作 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (さく) – làm, tạo ra.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

さく

作物さくもつ

名作めいさく

作者さくしゃ

作品さくひん

作業さぎょう

Từ có chứa Kanji 作

16 mục hiển thị

さく

làm, tạo ra

Hán Việt: tác

新しいシステムを導入して、作業の効率が大幅に上がった。

Việc đưa vào hệ thống mới đã làm tăng đáng kể hiệu suất công việc.

作物

さくもつ

hoa màu, cây trồng

この地域の作物は米です。

Gạo là cây trồng chính ở vùng này.

名作

めいさく

Kiệt tác, tác phẩm nổi tiếng

Hán Việt: DANH TÁC

名作を読む。

Đọc tác phẩm nổi tiếng.

作者

さくしゃ

Tác giả

Hán Việt: TÁC GIẢ

小説の作者。

Tác giả của cuốn tiểu thuyết.

作品

さくひん

Tác phẩm

Hán Việt: TÁC PHẨM

有名な画家の作品。

Tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng.

作業

さぎょう

công việc, thao tác

この資料では、作業について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về công việc, thao tác.

作家

さっか

Tác giả

Hán Việt: Tác Gia

有名(ゆうめい)な作家(さっか)の小説(しょうせつ)を読む(よむ)。

Đọc tiểu thuyết của tác giả nổi tiếng.

動作

どうさ

Động tác

Hán Việt: ĐỘNG TÁC

動作が素早い。

Động tác nhanh nhẹn.

制作

せいさく

chế tác, sản xuất

この資料では、制作について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế tác, sản xuất.

操作

そうさ

Thao tác / Điều khiển

Hán Việt: Tháo Tác

機械(きかい)を遠隔(えんかく)操作(そうさ)する。

Điều khiển máy móc từ xa.

創作

そうさく

Sáng tác, tác phẩm (mang tính sáng tạo), sự sáng tạo

Hán Việt: SÁNG TÁC

彼の最新の創作は、世界中で高い評価を得ている。

Tác phẩm sáng tạo mới nhất của anh ấy đang nhận được đánh giá cao trên toàn thế giới.

製作

せいさく

Sản xuất, chế tạo, làm ra (thường dùng cho phim ảnh, kịch, tác phẩm nghệ thuật, mẫu thử, đồ thủ công)

Hán Việt: CHẾ TÁC

この映画は日本の有名な監督によって製作されました。

Bộ phim này được sản xuất bởi một đạo diễn nổi tiếng của Nhật Bản.

作法

さほう

Lễ tiết / Cách cư xử

Hán Việt: Tác Pháp

お茶(ちゃ)の作法(さほう)を学ぶ(まなぶ)。

Học lễ tiết trà đạo.

作成

さくせい

Soạn thảo

Hán Việt: Tác Thành

資料(しりょう)を作成(さくせい)する。

Soạn thảo tài liệu.

作図

さくず

Vẽ đồ án, vẽ hình, lập bản vẽ (hành động vẽ)

Hán Việt: Tác Đồ

この複雑な配管経路の作図には、専門的なCADソフトが不可欠だ。

Để vẽ đường ống phức tạp này, phần mềm CAD chuyên dụng là không thể thiếu.

作用

さよう

Tác dụng, ảnh hưởng, hoạt động

Hán Việt: Tác dụng

この薬は体に穏やかに作用し、痛みを和らげる。

Loại thuốc này tác động nhẹ nhàng lên cơ thể, làm giảm cơn đau.

Cách học chữ 作

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...