Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 再 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 再び (ふたたび) – lần nữa, một lần nữa.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

再びふたたび

再生さいせい

再現さいげん

再~さい〜

再三さいさん

再確認さいかくにん

Từ có chứa Kanji 再

16 mục hiển thị

再び

ふたたび

lần nữa, một lần nữa

Hán Việt: lại

卒業して十年後、彼と再び会うことができた。

Mười năm sau khi tốt nghiệp, tôi đã có thể gặp lại anh ấy.

再生

さいせい

Tái sinh, tái chế, phát lại (âm thanh/video), phục hồi, chấn hưng

Hán Việt: TÁI SINH

この古いレコードは、まだ再生できますか?

Cái đĩa than cũ này còn phát được không?

再現

さいげん

Tái hiện, tái tạo, mô phỏng lại

Hán Việt: TÁI HIỆN

この映画は、当時の生活を忠実に再現している。

Bộ phim này tái hiện chân thực cuộc sống thời bấy giờ.

再~

さい〜

tái, lại; biểu thị việc thực hiện lại một lần nữa

再三

さいさん

nhiều lần; hết lần này đến lần khác, thường sau khi đã nhắc hoặc làm nhiều lần

再確認

さいかくにん

Xác nhận lại, kiểm tra lại lần nữa

Hán Việt: TÁI XÁC NHẬN

作業前には必ず安全手順を再確認してください。

Trước khi bắt đầu công việc, nhất định hãy xác nhận lại các quy trình an toàn.

再提供

さいていきょう

Việc cung cấp lại, phục vụ lại (món ăn, đồ uống, dịch vụ) sau khi có sự cố hoặc yêu cầu.

Hán Việt: Tái đề cung

お客様の不満を解消するため、新しい料理を無料で再提供いたしました。

Để giải quyết sự không hài lòng của khách hàng, chúng tôi đã phục vụ lại món ăn mới miễn phí.

再調理

さいちょうり

Chế biến lại, nấu lại (món ăn)

Hán Việt: Tái điều lý

お客様、申し訳ございません。すぐに再調理させていただきます。

Thưa quý khách, chúng tôi rất xin lỗi. Chúng tôi sẽ chế biến lại món ăn ngay lập tức.

再受診

さいじゅしん

Tái khám, khám lại.

Hán Việt: Tái Thụ Chẩn

もし副作用の症状が悪化するようでしたら、速やかに再受診してください。

Nếu triệu chứng tác dụng phụ trở nên nặng hơn, xin hãy nhanh chóng tái khám.

再放送

さいほうそう

phát lại; chiếu lại chương trình đã từng phát trước đó

再起動

さいきどう

khởi động lại thiết bị hoặc hệ thống

運行再開

うんこうさいかい

Hoạt động trở lại, khôi phục vận hành (tàu, xe buýt...)

Hán Việt: Vận Hành Tái Khai

長時間の遅延の後、ようやく電車の運行が再開された。

Sau thời gian dài chậm trễ, cuối cùng chuyến tàu cũng đã hoạt động trở lại.

再現する

さいげんする

Tái hiện, tái tạo lại (một lỗi, một sự cố để kiểm tra và sửa chữa).

Hán Việt: Tái Hiện

報告されたバグを再現するために、同じ環境を構築した。

Chúng tôi đã xây dựng môi trường tương tự để tái hiện lỗi đã được báo cáo.

再発防止

さいはつぼうし

phòng ngừa tái diễn; biện pháp để cùng một lỗi, tai nạn hoặc vấn đề không xảy ra lại

再起動する

さいきどうする

khởi động lại

動きが遅くなったので、パソコンを再起動した。

Vì máy chạy chậm nên tôi khởi động lại máy tính.

再出発(する)

さいしゅっぱつ

khởi đầu lại, xuất phát lại

Hán Việt: TÁI XUẤT PHÁT

失敗を経験したが、彼は新しい町で再出発した。

Dù từng thất bại, anh ấy đã bắt đầu lại ở một thành phố mới.

Cách học chữ 再

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...