変更
へんこう
Thay đổi (lịch trình, dự định)
Hán Việt: BIẾN CANH
予定を変更する。
Thay đổi dự định.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 変 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 変更 (へんこう) – Thay đổi (lịch trình, dự định).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
変更 → へんこう
一変 → いっぺん
変電 → へんでん
変化 → へんか
変形 → へんけい
異変 → いへん
16 mục hiển thị
へんこう
Thay đổi (lịch trình, dự định)
Hán Việt: BIẾN CANH
予定を変更する。
Thay đổi dự định.
いっぺん
Thay đổi hoàn toàn; thay đổi đột ngột và triệt để
Hán Việt: NHẤT BIẾN
彼の死は家族の生活を一変させた。
Cái chết của anh ấy đã làm thay đổi hoàn toàn cuộc sống của gia đình.
へんでん
Biến điện / Trạm biến áp
Hán Việt: Biến điện
変電(へんでん)所(じょ)の点検(てんけん)。
Bảo trì trạm biến áp.
へんか
Thay đổi
Hán Việt: Biến hoá
急(きゅう)な変化(へんか)。
Thay đổi đột ngột.
へんけい
Biến dạng, méo mó, thay đổi hình dạng.
Hán Việt: Biến Hình
足場部材に著しい変形が確認された場合は、直ちに交換が必要です。
Nếu phát hiện biến dạng đáng kể ở các bộ phận giàn giáo, cần thay thế ngay lập tức.
いへん
Sự thay đổi bất thường, điều bất thường; dị biến.
Hán Việt: Dị Biến
入浴中に利用者様の顔色や呼吸に異変がないか注意深く観察してください。
Xin hãy quan sát cẩn thận xem có bất kỳ thay đổi bất thường nào về sắc mặt hoặc hơi thở của người sử dụng trong khi tắm không.
きゅうへん
Sự thay đổi đột ngột (thường là xấu đi), biến chứng đột ngột, tình trạng nguy kịch đột ngột.
Hán Việt: Cấp Biến
夜中に患者様の容態が急変し、医師を呼びました。
Tình trạng bệnh nhân đột ngột xấu đi vào giữa đêm, tôi đã gọi bác sĩ.
へんどう
Biến động, dao động, thay đổi (lên xuống, tăng giảm)
Hán Việt: Biến Động
最近の原油価格の変動は、経済に大きな影響を与えている。
Biến động giá dầu gần đây đang gây ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.
へんしょく
Sự đổi màu, biến sắc (thường dùng cho thực phẩm, đồ vật khi bị hỏng hoặc biến chất)
Hán Việt: Biến Sắc
お客様から、お料理が変色しているとのクレームがございました。
Chúng tôi nhận được khiếu nại từ khách hàng rằng món ăn đã bị đổi màu.
へんすう
Biến (trong lập trình, toán học)
Hán Việt: Biến Số
プログラム設計書では、使用する変数の型とスコープを明確に定義します。
Trong tài liệu thiết kế chương trình, chúng ta định nghĩa rõ ràng kiểu và phạm vi của các biến được sử dụng.
へんせん
Thay đổi, biến đổi
Hán Việt: Biến thiến
時代(じだい)とともに社会(しゃかい)のルール(るーる)も変遷(へんせん)する。
Theo thời đại, các quy tắc của xã hội cũng thay đổi.
へんこう
thay đổi, sửa đổi nội dung hoặc kế hoạch
へんどう
biến động, thay đổi lên xuống
かえる
Làm thay đổi
Hán Việt: Biến
予定(よてい)を変える(かえる)。
Thay đổi dự định.
へんこうとどけ
đơn thông báo thay đổi
たいいへんかん
Thay đổi tư thế (cho bệnh nhân)
Hán Việt: Thể Vị Biến Hoán
夜間は2時間おきに体位変換を実施してください。
Ban đêm, xin hãy thực hiện thay đổi tư thế 2 tiếng một lần.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.