形容
けいよう
Miêu tả / Hình dung
Hán Việt: Hình Dung
美し(うつくし)さを形容(けいよう)する言葉(ことば)が見つから(みつから)ない。
Không tìm được từ ngữ để miêu tả vẻ đẹp đó.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 容 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 形容 (けいよう) – Miêu tả / Hình dung.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
形容 → けいよう
容積 → ようせき
内容 → ないよう
容量 → ようりょう
容態 → ようだい
容体 → ようだい
14 mục hiển thị
けいよう
Miêu tả / Hình dung
Hán Việt: Hình Dung
美し(うつくし)さを形容(けいよう)する言葉(ことば)が見つから(みつから)ない。
Không tìm được từ ngữ để miêu tả vẻ đẹp đó.
ようせき
Thể tích bên trong; dung tích; sức chứa (của một không gian rỗng).
Hán Việt: Dung Tích
この貯水槽の容積は、設計図面によると100立方メートルである。
Theo bản vẽ thiết kế, dung tích của bể chứa nước này là 100 mét khối.
ないよう
Nội dung (của một bài viết, thông báo, cuộc họp, v.v.).
Hán Việt: Nội Dung
記事の内容をよく理解してから意見を述べましょう。
Hãy phát biểu ý kiến sau khi đã hiểu rõ nội dung của bài báo.
ようりょう
Dung lượng, sức chứa, công suất (thường dùng cho lưu trữ, bộ nhớ, băng thông, etc.).
Hán Việt: Dung lượng
サーバーのディスク容量が不足し、ログの書き込みができなくなりエラーが発生しました。
Dung lượng đĩa của server bị thiếu, không thể ghi log được nữa và đã xảy ra lỗi.
ようだい
Tình trạng sức khỏe, tình hình bệnh tật (thường dùng cho bệnh nhân)
Hán Việt: Dung Thái
患者さんの容態は安定していますか?
Tình trạng của bệnh nhân có ổn định không?
ようだい
Tình trạng sức khỏe, tình trạng bệnh nhân (thường dùng trong ngữ cảnh nghiêm trọng hoặc có diễn biến)
Hán Việt: Dung Thể
患者の容体が急変し、緊急手術が決定された。
Tình trạng bệnh nhân đột ngột xấu đi, và phẫu thuật cấp cứu đã được quyết định.
かんたん
dễ dàng
Hán Việt: khả đãi
その問題は容易に解決できた。
Vấn đề đó có thể giải quyết dễ dàng.
ようき
đồ chứa, thùng chứa
Hán Việt: dung khí
使い捨ての容器(ようき)を減らすべきだ。
Nên giảm thiểu việc sử dụng đồ chứa một lần.
ないよう
nội dung
メールの内容を確認してから返信した。
Tôi kiểm tra nội dung email rồi mới trả lời.
びよう
làm đẹp, chăm sóc vẻ ngoài
最近は男性向けの美容サービスも増えている。
Gần đây dịch vụ làm đẹp dành cho nam giới cũng tăng.
たやすい
Dễ dàng, đơn giản (thực hiện)
Hán Việt: Dung Dịch
この問題は私にとってたやすい。
Vấn đề này rất dễ dàng đối với tôi.
びようし
thợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp tóc
美容師に髪を少し短くしてもらった。
Tôi nhờ thợ làm tóc cắt ngắn tóc một chút.
とうそうちゅうのようぎ
nghi phạm đang lẩn trốn
Hán Việt: thoát tẩu trung nghi phạm
警察(けいさつ)は逃走中(とうそうちゅう)の容疑者(ようぎしゃ)を駅(えき)で捕らえた(つかまえた)
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm đang lẩn trốn tại nhà ga
ないようをしゅうせいする
sửa nội dung
誤字があったので、提出前に内容を修正した。
Vì có lỗi chữ, tôi đã sửa nội dung trước khi nộp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.