手間
てま
Công sức, thời gian
Hán Việt: THỦ GIAN
手間がかかる。
Tốn công sức.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 手 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 手間 (てま) – Công sức, thời gian.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
手間 → てま
派手 → はで
手品 → てじな
手前 → てまえ
人手 → ひとで
手話 → しゅわ
16 mục hiển thị
てま
Công sức, thời gian
Hán Việt: THỦ GIAN
手間がかかる。
Tốn công sức.
はで
sặc sỡ, lòe loẹt
派手な広告が駅前に出ていた。
Một quảng cáo sặc sỡ xuất hiện trước ga.
てじな
ảo thuật
子どもたちは手品に大喜びした。
Bọn trẻ rất vui với màn ảo thuật.
てまえ
phía trước, ngay trước
駅の一つ手前で降りた。
Tôi xuống ở một ga trước ga cần đến.
ひとで
nhân lực, người làm
忙しい時期は人手が足りない。
Vào thời kỳ bận rộn thì thiếu nhân lực.
しゅわ
ngôn ngữ ký hiệu
彼女は手話で会話できる。
Cô ấy có thể trò chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.
てあて
trợ cấp; điều trị
この資料では、手当について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trợ cấp.
にゅうしゅ
Nhận được / Có được
Hán Việt: Nhập Thủ
貴重(きちょう)な切手(きって)を入手(にゅうしゅ)する。
Có được con tem quý giá.
はくしゅ
Vỗ tay, tiếng vỗ tay
Hán Việt: Phách Thủ
観客は盛大な拍手を送った。
Khán giả đã vỗ tay nồng nhiệt.
ちゃくしゅ
Bắt tay vào, bắt đầu (công việc, dự án, nghiên cứu)
Hán Việt: Trứ Thủ
新しいプロジェクトに着手する。
Bắt tay vào một dự án mới.
てはい
Sắp xếp, chuẩn bị, bố trí (nhân lực, vật tư, thiết bị).
Hán Việt: Thủ phối
コンクリート打設に必要な重機の手配が完了しました。
Việc sắp xếp máy móc thiết bị nặng cần thiết cho việc đổ bê tông đã hoàn tất.
わかて
Nhân viên trẻ; lực lượng trẻ; người trẻ có năng lực
Hán Việt: Nhược Thủ
当社では、若手社員にも積極的にプロジェクトのリーダーを任せています。
Tại công ty chúng tôi, ngay cả những nhân viên trẻ cũng được tích cực giao phó vai trò trưởng nhóm dự án.
てがら
Thành tích, công lao, công trạng đáng kể
Hán Việt: Thủ bính
チームの**手柄**は、私一人のものではありません。
**Thành tích** của đội không phải là công lao của riêng tôi.
えて
Sở trường, điểm mạnh, năng khiếu; lĩnh vực mà mình giỏi.
Hán Việt: Đắc thủ
私の得手は、新しい環境にもすぐに適応できることです。
Sở trường của tôi là có thể thích nghi nhanh chóng với môi trường mới.
てはず
Sự sắp xếp, kế hoạch chuẩn bị, trình tự các bước. Cần thiết cho việc tiếp đón khách VIP một cách suôn sẻ và chuyên nghiệp.
Hán Việt: Thủ hoán
VIPのお客様のお迎えに関する手筈は全て整っておりますので、ご安心ください。
Mọi sự sắp xếp liên quan đến việc đón tiếp khách VIP đã hoàn tất, xin quý khách cứ yên tâm.
ぐんて
găng tay bảo hộ
Hán Việt: quân thủ
軍手(ぐんて)をはめて作業します
Đội găng tay bảo hộ để làm việc
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.