支持
しじ
Ủng hộ
Hán Việt: Chi Trì
若者(わかもの)の支持(しじ)を集める(あつめる)。
Thu hút sự ủng hộ của giới trẻ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 持 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 支持 (しじ) – Ủng hộ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
支持 → しじ
持続 → じぞく
維持 → いじ
持参 → じさん
保持 → ほじ
持ち味 → もちあじ
16 mục hiển thị
しじ
Ủng hộ
Hán Việt: Chi Trì
若者(わかもの)の支持(しじ)を集める(あつめる)。
Thu hút sự ủng hộ của giới trẻ.
じぞく
Sự kéo dài, sự duy trì (thường dùng cho thời gian, trạng thái)
Hán Việt: Trì Tục
副作用が持続する場合は、医療機関を受診してください。
Nếu tác dụng phụ kéo dài, hãy đến cơ sở y tế.
いじ
Duy trì
Hán Việt: Duy Trì
健康(けんこう)を維持(いじ)する。
Duy trì sức khỏe.
じさん
Mang theo
Hán Việt: Trì
弁当(べんとう)を各自(かくじ)持参(じさん)してください。
Mỗi người hãy tự mang theo cơm hộp.
ほじ
Duy trì, giữ gìn, bảo trì (một trạng thái, tư thế, chức năng).
Hán Việt: Bảo trì / Duy trì
夜間は、患者様の身体の清潔保持に努めました。
Vào ban đêm, chúng tôi đã cố gắng duy trì vệ sinh cơ thể cho bệnh nhân.
もちあじ
Đặc điểm riêng, bản sắc, điểm mạnh (đặc biệt là tính cách, kỹ năng).
Hán Việt: Trì vị
私の持ち味は、どんな困難にも積極的に挑戦する粘り強さです。
Điểm mạnh của tôi là sự kiên trì chủ động đối mặt với mọi khó khăn.
ながもち
bền, dùng được lâu
うけもつ
phụ trách, đảm nhiệm / Đảm nhiệm, phụ trách
Hán Việt: THỤ TRÌ
田中先生は今年、二年生のクラスを受け持っている。
Năm nay thầy Tanaka phụ trách lớp năm hai.
うけもち
phần phụ trách, trách nhiệm đảm nhiệm
Hán Việt: Thụ Trì
会議の準備は私の受け持ちです。
Việc chuẩn bị cuộc họp là phần phụ trách của tôi.
もちなおす
Cầm lại, hồi phục
Hán Việt: TRÌ TRỰC
病状が持ち直した。
Tình trạng bệnh đã hồi phục.
もちだす
mang ra; nêu ra
仕事や日常生活で、持ち出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mang ra.
しせいほじ
Duy trì tư thế (ổn định); giữ vững tư thế
Hán Việt: Tư Thế Bảo Trì
入浴中は、利用者の安全確保のため、姿勢保持が非常に重要です。
Trong khi tắm, việc duy trì tư thế là cực kỳ quan trọng để đảm bảo an toàn cho người sử dụng dịch vụ.
へいこうほじ
Duy trì thăng bằng, giữ thăng bằng. Khả năng hoặc hành động giữ cơ thể ở trạng thái ổn định.
Hán Việt: Bình Hành Bảo Trì
入浴中の平衡保持が難しい利用者様には、手すりや椅子が役立ちます。
Đối với khách hàng khó duy trì thăng bằng khi tắm, tay vịn và ghế rất hữu ích.
たいいほじ
Duy trì tư thế/giữ vững vị trí cơ thể
Hán Việt: Thể Vị Bảo Trì
入浴中は、ご利用者の安全のため体位保持に注意してください。
Trong khi tắm, hãy chú ý duy trì tư thế để đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
ねにもつ
Để bụng, ôm hận; giữ mối thù trong lòng.
Hán Việt: Căn Trì
彼は昔の失恋をまだ根に持っているようだ。
Anh ấy dường như vẫn còn để bụng chuyện thất tình ngày xưa.
もちはこび
Việc mang vác, vận chuyển (thường là đồ vật, hành lý).
Hán Việt: Trì Vận
ラッシュアワーの電車で大きな荷物の持ち運びは大変だ。
Việc mang vác hành lý lớn trên tàu điện giờ cao điểm rất vất vả.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.