Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 生 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (なま) – Tươi sống, chưa chế biến.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

なま

生物せいぶつ

一生いっしょう

人生じんせい

生産せいさん

生地きじ

Từ có chứa Kanji 生

16 mục hiển thị

なま

Tươi sống, chưa chế biến

Hán Việt: SINH

生の魚を食べる。

Ăn cá sống.

生物

せいぶつ

sinh vật; môn sinh học

生物を観察する

Quan sát sinh vật

一生

いっしょう

suốt đời, cả đời

一生忘れない

Suốt đời không quên

人生

じんせい

Cuộc đời

Hán Việt: NHÂN SINH

幸せな人生を送る。

Sống một cuộc đời hạnh phúc.

生産

せいさん

Sản xuất

Hán Việt: SINH SẢN

車を生産する。

Sản xuất ô tô.

生地

きじ

vải, chất liệu; bột nhào

このシャツは生地が柔らかい。

Chiếc áo này có chất vải mềm.

発生

はっせい

phát sinh, xảy ra

この資料では、発生について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phát sinh, xảy ra.

再生

さいせい

Tái sinh, tái chế, phát lại (âm thanh/video), phục hồi, chấn hưng

Hán Việt: TÁI SINH

この古いレコードは、まだ再生できますか?

Cái đĩa than cũ này còn phát được không?

小生

しょうせい

Tôi (cách tự xưng khiêm tốn, thường dùng bởi nam giới trong văn viết hoặc thư từ trang trọng)

Hán Việt: TIỂU SINH

先日お送りいたしました資料、小生も拝見いたしました。

Tài liệu tôi đã gửi hôm trước, tôi cũng đã xem qua rồi.

生命

せいめい

Sinh mệnh

Hán Việt: Sinh Mệnh

生命(せいめい)保険(ほけん)に入る(はいる)。

Tham gia bảo hiểm sinh mệnh.

生理

せいり

Sinh lý

Hán Việt: Sinh Lý

人間(にんげん)の生理(せいり)現象(げんしょう)。

Hiện tượng sinh lý của con người.

生成

せいせい

Sản sinh / Tạo ra

Hán Việt: Sinh Thành

AIが文章(ぶんしょう)を自動(じどう)生成(せいせい)する。

AI tự động tạo ra (sản sinh) văn bản.

生体

せいたい

Cơ thể sống

Hán Việt: Sinh

生体(せいたい)認証(にんしょう)システム(しすえむ)を導入(どうにゅう)する。

Đưa vào sử dụng hệ thống nhận diện sinh trắc học (cơ thể sống).

誕生

たんじょう

Ra đời / Sinh ra

Hán Việt: Đản Sinh

新しい(あたらしい)命(いのち)の誕生(たんじょう)。

Sự ra đời của một sinh mạng mới.

生身

なまみ

Người trần mắt thịt / Cơ thể sống

Hán Việt: Sinh Thân

生身(なまみ)の人間(にんげん)。

Người trần mắt thịt (người thật).

芝生

しばふ

Bãi cỏ

Hán Việt: Chi Sinh

芝生(しばふ)でピクニック(ぴくにっく)をする。

Picnic trên bãi cỏ.

Cách học chữ 生

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...