Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 給 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 供給 (きょうきゅう) – cung cấp.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

供給きょうきゅう

支給しきゅう

給与きゅうよ

給湯きゅうとう

経給けいきゅう

月給げっきゅう

Từ có chứa Kanji 給

16 mục hiển thị

供給

きょうきゅう

cung cấp

この資料では、供給について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cung cấp.

支給

しきゅう

Cấp phát, cung cấp, chi trả

Hán Việt: CHI CẤP

今月の給料は25日に支給されます。

Lương tháng này sẽ được chi trả vào ngày 25.

給与

きゅうよ

Tiền lương, thù lao, khoản chi trả

Hán Việt: CẤP DỮ

会社は従業員の給与を上げた。

Công ty đã tăng lương cho nhân viên.

給湯

きゅうとう

cung cấp nước nóng

Hán Việt: cấp thư

給湯器(きゅうとうき)を設置する

Lắp đặt thiết bị cung cấp nước nóng

供給

きょうきゅう

Cung cấp

Hán Việt: CUNG CẤP

電力を供給する。

Cung cấp điện năng.

経給

けいきゅう

tiền lương, tiền thù lao

Hán Việt: kinh cấp

彼は経給を上げることを望んでいます

Anh ấy hy vọng sẽ tăng tiền lương

月給

げっきゅう

lương tháng; mức lương tính theo tháng

給料

きゅうりょう

lương; tiền được trả cho công việc theo kỳ

供給

きょうきゅう

cung cấp; đưa hàng hóa, điện, nước hoặc nguồn lực tới nơi cần

給排水

きゅうはいすい

Cấp thoát nước (hệ thống cung cấp nước sạch và hệ thống thoát nước thải).

Hán Việt: Cấp Bài Thủy

給排水の系統図を見て、配管ルートと接続箇所を理解する。

Xem sơ đồ hệ thống cấp thoát nước để hiểu lộ trình đường ống và vị trí kết nối.

支給品

しきゅうひん

Vật phẩm/thiết bị được cấp phát (Supplied items/equipment). Thường là dụng cụ bảo hộ lao động hoặc công cụ.

Hán Việt: Chi cấp phẩm

支給された安全帽と安全靴を必ず着用してください。

Hãy chắc chắn đội mũ bảo hiểm và đi giày bảo hộ được cấp phát.

給湯室

きゅうとうしつ

phòng cấp nước nóng

Hán Việt: cấp thư thất

給湯室(きゅうとうしつ)は大きな建物にあります

Phòng cấp nước nóng thường nằm trong các tòa nhà lớn

有給休暇

ゆうきゅうきゅうか

nghỉ phép có lương

Hán Việt: HỮU CẤP HƯU HẠ

職場で「有給休暇」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “有給休暇” ở nơi làm việc.

仮設給水

かせつきゅうすい

Cấp nước tạm thời

Hán Việt: Giả thiết cấp thủy

仮設給水の引込み位置(かせつきゅうすいのひこみちい)を受変電設備(じゅへんでんせつび)の設置位置(せっちちい)に決定した

Vị trí cấp nước tạm thời đã được quyết định dựa trên vị trí của thiết bị phân phối điện

時給で働く

じきゅうではたらく

làm việc theo lương giờ

Hán Việt: THỜI CẤP ĐỘNG

求人情報を見て、「時給で働く」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “時給で働く”.

物資の供給

ぶっしのきょうきゅう

Cung cấp vật tư, hàng hóa

Hán Việt: vật tư cung cấp

大雪の影響で、町への物資の供給が一時途切れた。

Do ảnh hưởng của tuyết lớn, việc cung cấp vật tư cho thị trấn đã bị gián đoạn tạm thời.

Cách học chữ 給

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...