Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 込 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 振込 (ふりこみ) – chuyển khoản.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

振込ふりこみ

煮込むにこむ

寝込むねこむ

割込むわりこむ

~込む〜こむ

割り込むわりこむ

Từ có chứa Kanji 込

16 mục hiển thị

振込

ふりこみ

chuyển khoản

Hán Việt: CHẤN NHẬP

銀行での手続きについて「振込」を使って話した。

Tôi dùng “振込” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

煮込む

にこむ

Ninh / Hầm

Hán Việt: Chử

シチュー(しちゅー)を煮込む(にこむ)。

Ninh món hầm.

寝込む

ねこむ

nằm bẹp, ngủ thiếp đi

仕事や日常生活で、寝込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nằm bẹp, ngủ thiếp đi.

割込む

わりこむ

Chen vào, cắt ngang (hàng, đám đông), chen lấn.

Hán Việt: CÁT NHẬP

満員電車で、強引にドアから割込む乗客がいて迷惑だ。

Trên chuyến tàu điện đông người, có hành khách cố tình chen vào cửa một cách thô bạo thật phiền phức.

~込む

〜こむ

đi vào sâu; làm kỹ, làm lâu hoặc dồn vào bên trong tùy động từ ghép

割り込む

わりこむ

chen vào, cắt ngang / Chen ngang

Hán Việt: Cắt

列に割り込まないで、後ろに並んでください。

Đừng chen vào hàng, hãy xếp ở phía sau.

思い込む

おもいこむ

tin chắc, nghĩ một chiều

Hán Việt: TƯ VÀO

彼女は自分が嫌われていると思い込んでいる。

Cô ấy cứ tin chắc rằng mình bị ghét.

思い込み

おもいこみ

định kiến, suy nghĩ chủ quan

Hán Việt: TƯ NHẬP

それは事実ではなく、私の思い込みだった。

Đó không phải sự thật mà chỉ là suy nghĩ chủ quan của tôi.

書き込む

かきこむ

viết vào, điền vào / ghi vào

Hán Việt: THƯ NHẬP

申込書に名前と住所を書き込んだ。

Tôi điền tên và địa chỉ vào đơn đăng ký.

引っ込む

ひっこむ

lùi vào, rút vào, lõm xuống / Co lại / Lùi lại / Nghỉ hưu

Hán Việt: DẪN NHẬP

子どもは恥ずかしがって後ろに引っ込んだ。

Đứa trẻ xấu hổ nên lùi ra phía sau.

払い込む

はらいこむ

nộp tiền

仕事や日常生活で、払い込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nộp tiền.

落ち込む

おちこむ

sụt xuống; chán nản

仕事や日常生活で、落ち込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống sụt xuống.

巻き込む

まきこむ

Bị cuốn vào, vướng vào (tai nạn, sự cố); kéo theo

Hán Việt: Quyến Nhập

彼は交通事故に巻き込まれて重傷を負い、緊急手術が必要となった。

Anh ấy đã bị cuốn vào vụ tai nạn giao thông và bị thương nặng, cần phải phẫu thuật cấp cứu.

差し込む

さしこむ

Chen vào, lách vào (trong không gian hẹp); cắm vào; chiếu vào (ánh sáng). (Trong ngữ cảnh tàu điện, nghĩa chen lấn là chủ yếu)

Hán Việt: Sai Nhập / Cắm vào, xuyên vào

満員電車で、ようやく体を差し込むスペースを見つけた。

Trên chuyến tàu đông người, cuối cùng tôi cũng tìm thấy một khoảng trống để chen người vào.

詰め込む

つめこむ

nhét đầy; lèn chặt; dồn quá nhiều vào một chỗ

Hán Việt: Tật Nhập

満員電車に無理やり体を詰め込んだ。

Tôi cố chen người vào chuyến tàu đông nghẹt.

飛び込む

とびこむ

nhảy vào, lao vào

仕事や日常生活で、飛び込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhảy vào, lao vào.

Cách học chữ 込

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...