Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 近 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 近々 (ちかぢか) – trong thời gian gần, vài ngày tới.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

近々ちかぢか

付近ふきん

近辺きんぺん

近代きんだい

近視きんし

近似きんじ

Từ có chứa Kanji 近

16 mục hiển thị

近々

ちかぢか

trong thời gian gần, vài ngày tới

Hán Việt: CẬN

近々新しい店が開くそうだ。

Nghe nói vài ngày tới cửa hàng mới sẽ mở.

付近

ふきん

Khu vực lân cận

Hán Việt: Phó Cận

駅(えき)付近(ふきん)の地図(ちず)。

Bản đồ khu vực lân cận nhà ga.

近辺

きんぺん

Vùng phụ cận

Hán Việt: Cận Biên

駅(えき)の近辺(きんぺん)を探す(さがす)。

Tìm ở vùng phụ cận nhà ga.

近代

きんだい

Cận đại / Hiện đại

Hán Việt: Cận Đại

近代(きんだい)文学(ぶんがく)を研究(けんきゅう)する。

Nghiên cứu văn học cận đại.

近視

きんし

Cận thị

Hán Việt: Cận Thị

最近(さいきん)近視(きんし)が進んだ(すすんだ)。

Dạo gần đây độ cận thị tăng lên.

近似

きんじ

Xấp xỉ / Gần giống

Hán Việt: Cận Tự

近似(きんじ)値を(ちを)求める(もとめる)。

Tìm giá trị xấp xỉ.

近郊

きんこう

Vùng ngoại ô, vùng lân cận (của một thành phố lớn)

Hán Việt: Cận Giao

観光名所は市の**近郊**に位置しています。

Địa điểm du lịch nổi tiếng nằm ở vùng ngoại ô thành phố.

直近

ちょっきん

Gần đây nhất, mới nhất

Hán Việt: Trực cận

直近の世論調査では、政府の支持率が上昇していることが示されました。

Khảo sát dư luận gần đây nhất cho thấy tỷ lệ ủng hộ chính phủ đang tăng lên.

接近

せっきん

tiếp cận, đến gần

Hán Việt: tiếp cận

明日は台風が接近(せっきん)するため、屋外での作業は中止に判断してください。

Ngày mai bão sẽ tiếp cận, vì vậy hãy quyết định hủy bỏ công việc ngoài trời.

近々

ちかぢか

trong thời gian gần, sắp tới

近く

ちかく

gần, khu vực gần; xấp xỉ một mốc

近寄る

ちかよる

Lại gần

Hán Việt: Cận Ký

危ない(あぶない)から近寄ら(ちかよら)ないで。

Nguy hiểm đấy đừng có lại gần.

近づい

ちかづい

đến gần, tiến lại gần

Hán Việt: cận chí

彼は私に近づいて(かれはわたしにちかづいて)来ました

Anh ấy đã đến gần tôi

急接近

きゅうせっきん

tiến lại gần rất nhanh; khoảng cách giữa hai bên đột ngột thu hẹp

この付近

このふきん

khu vực gần đây, vùng lân cận

この付近は夜になると暗いです。

Khu vực gần đây khi về đêm khá tối.

近所付き合い

きんじょづきあい

quan hệ/giao tiếp với hàng xóm

引っ越してから近所付き合いが増えました。

Sau khi chuyển nhà, việc giao tiếp với hàng xóm tăng lên.

Cách học chữ 近

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...