N + からして
からして
ngay từ N đã... / chỉ xét N cũng đủ thấy...
タイトルからして面白くない。
Ngay từ cái tiêu đề đã thấy không thú vị rồi.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N2 · Unit 5
Học 12 mục của Unit 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
12 mục hiển thị
からして
ngay từ N đã... / chỉ xét N cũng đủ thấy...
タイトルからして面白くない。
Ngay từ cái tiêu đề đã thấy không thú vị rồi.
として
với tư cách, vai trò hoặc chức năng là N
彼は留学生として日本に来た。
Anh ấy đến Nhật với tư cách là du học sinh.
にとって
xét từ lập trường của N / đối với N
私にとって家族は一番大切なものです。
Đối với tôi, gia đình là điều quan trọng nhất.
にともなって
cùng với A, B phát sinh hoặc thay đổi đi kèm
人口の増加に伴って、様々な問題が起きている。
Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề đang nảy sinh.
につれて
khi A thay đổi dần, B cũng thay đổi theo
年をとるにつれて、体力が落ちてきた。
Càng có tuổi thì thể lực càng giảm sút.
にしたがって
làm theo chỉ dẫn N; hoặc B thay đổi cùng với A
先生の指示にしたがって動いてください。
Hãy hành động theo chỉ dẫn của giáo viên.
からすると/からすれば
xét từ lập trường N; hoặc suy ra từ dấu hiệu N
親からすると、子供はいつまでも子供だ。
Nhìn từ lập trường của cha mẹ, con cái lúc nào cũng là trẻ con.
ゆえに
vì / do A (văn phong trang trọng)
悪天候ゆえに、旅行は延期された。
Do thời tiết xấu nên chuyến du lịch đã bị hoãn.
かわりに
thay cho A; đổi lại/bù lại; mặt khác
日曜日働いたかわりに、今日休みを取った。
Đổi lại việc đi làm vào Chủ nhật, hôm nay tôi đã xin nghỉ.
にかわって/にかわり
thay mặt hoặc thay thế cho N
社長にかわって、私がご挨拶申し上げます。
Thay mặt giám đốc, tôi xin có đôi lời chào hỏi.
をはじめ(として)
tiêu biểu là N rồi mở rộng đến các đối tượng cùng nhóm
校長先生をはじめ、先生方、本当にありがとうございました。
Em xin chân thành cảm ơn thầy hiệu trưởng cùng toàn thể các thầy cô.
をめぐって
xoay quanh một vấn đề có nhiều phía liên quan
その問題をめぐって、激しい議論が交わされた。
Xoay quanh vấn đề đó, một cuộc tranh luận nảy lửa đã diễn ra.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.