Đang hội tụ linh khí…

Mimi Kara Oboeru · N2 · Unit 7

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru Unit 7 N2

Học 14 mục của Unit 7 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Unit 7

14 mục hiển thị

N + を通じて/を通して

をつうじて/をとおして

thông qua / qua trung gian; suốt toàn bộ khoảng thời gian

友人を通じて、彼と知り合った。

Thông qua một người bạn, tôi đã quen anh ấy.

N + を頼りに/頼りとして/頼りにして

をたよりに

dựa vào / trông cậy vào N

地図を頼りに、やっと目的地に着いた。

Dựa vào bản đồ, cuối cùng tôi đã đến được nơi cần đến.

N + をきっかけに/をきっかけとして

をきっかけに(して)

lấy N làm bước ngoặt hoặc động cơ để bắt đầu thay đổi

病気をきっかけに、たばこをやめた。

Sau một trận ốm, tôi lấy đó làm bước ngoặt để bỏ thuốc lá.

N + を契機に/を契機として

をけいきに(して)

lấy N làm bước ngoặt hoặc cơ hội chuyển biến (trang trọng)

オリンピックを契機に、町が大きく変わった。

Thế vận hội đã trở thành bước ngoặt khiến thành phố thay đổi mạnh mẽ.

N + を問わず

をとわず

bất kể / không phân biệt N

この仕事は年齢や性別を問わず、誰でもできます。

Công việc này ai cũng có thể làm, không phân biệt tuổi tác hay giới tính.

N + を抜きにして/を抜きにしたN

をぬきにして

loại N ra / không có N thì...

皆さんの協力を抜きにして、成功はあり得なかった。

Nếu không có sự hợp tác của mọi người thì thành công này không thể có được.

N + に応えて/に応えるN

にこたえて

đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hoặc sự ủng hộ N

ファンの期待に応えて、彼は素晴らしい歌を歌った。

Đáp lại sự kỳ vọng của người hâm mộ, anh ấy đã hát một bài tuyệt vời.

N + に応じて/に応じたN

におうじて

điều chỉnh tương ứng hoặc phù hợp với N

収入に応じて、税金が計算される。

Thuế sẽ được tính tương ứng với mức thu nhập.

N + に基づいて/に基づき/に基づくN

にもとづいて

dựa trên căn cứ, dữ liệu hoặc nguyên tắc N

この映画は、実際の事件に基づいて作られた。

Bộ phim này được làm dựa trên một vụ án có thật.

N + に沿って/に沿い/に沿ったN

にそって

men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn

Hán Việt: DUYÊN

政府の基本方針に沿って、計画を進める。

Thúc đẩy kế hoạch tuân theo phương châm cơ bản của chính phủ.

Tình cảm/ý nguyện + をこめて

をこめて

gửi gắm tình cảm, ý nguyện hoặc tâm sức vào hành động

愛をこめて、彼女に手紙を書いた。

Tôi viết thư cho cô ấy, gửi gắm tình yêu của mình vào đó.

N + に沿って/に沿い/に沿ったN

にそって

men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn

Hán Việt: DUYÊN

政府の基本方針に沿って、計画を進める。

Thúc đẩy kế hoạch tuân theo phương châm cơ bản của chính phủ.

Tình cảm/ý nguyện + をこめて

をこめて

gửi gắm tình cảm, ý nguyện hoặc tâm sức vào hành động

愛をこめて、彼女に手紙を書いた。

Tôi viết thư cho cô ấy, gửi gắm tình yêu của mình vào đó.

Cách học Unit 7

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...