Vます bỏ ます + かねる
かねる
e rằng khó/không thể làm... (cách từ chối lịch sự)
お客様のご要望にはお応えしかねます。
Chúng tôi e rằng không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N2 · Unit 13
Học 16 mục của Unit 13 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
16 mục hiển thị
かねる
e rằng khó/không thể làm... (cách từ chối lịch sự)
お客様のご要望にはお応えしかねます。
Chúng tôi e rằng không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.
にそういない
chắc chắn là / không sai vào đâu được (trang trọng)
現場に残された指紋は、彼のものに相違ない。
Dấu vân tay để lại hiện trường chắc chắn là của anh ta.
うる/えない
có thể / không thể xảy ra về mặt khả năng
こんな大きな事故は、日本では起こり得ない。
Một tai nạn lớn như thế này khó có thể xảy ra ở Nhật.
っこない
chắc chắn không thể / không đời nào
こんな難しい問題、私に解けっこないよ。
Bài khó thế này thì tôi không đời nào giải được.
からいうと/いえば
xét về phương diện hoặc tiêu chuẩn N
能力から言って、彼がリーダーにふさわしい。
Xét về năng lực, anh ấy là người phù hợp làm trưởng nhóm.
からみると/みれば
nhìn từ góc độ hoặc lập trường N
親から見れば、子供はいつまでも子供だ。
Nhìn từ lập trường của cha mẹ thì con cái lúc nào cũng là trẻ con.
というと/といえば
nhắc đến N thì liên tưởng đến...
日本の花といえば、桜でしょう。
Nhắc đến loài hoa tiêu biểu của Nhật Bản thì chắc là hoa anh đào.
といったら(ない)
vô cùng / không lời nào tả hết
富士山の頂上から見た景色は、美しいといったらない。
Phong cảnh nhìn từ đỉnh núi Phú Sĩ đẹp không lời nào tả hết.
げ
trông có vẻ mang cảm xúc hoặc trạng thái A
Hán Việt: Aい bỏ い / Aな bỏ な / Vます bỏ ます + げ
彼女は悲しげな顔で話していた。
Cô ấy nói chuyện với vẻ mặt buồn bã.
がち
thường có xu hướng rơi vào trạng thái A, phần lớn không mong muốn
Hán Việt: N / Vます bỏ ます + がち
最近、彼は学校を休みがちだ。
Gần đây anh ấy hay nghỉ học.
っぽい
có vẻ, mang nhiều đặc tính N; dễ hoặc hay làm A
Hán Việt: V(bỏ ます) / N / A(bỏ い) + っぽい
この服(ふく)は安(やす)っぽい。
Bộ quần áo này trông có vẻ rẻ tiền.
ぎみ
hơi có dấu hiệu hoặc xu hướng A
Hán Việt: N / Vます bỏ ます + 気味
最近、疲れ気味なので早く寝ることにした。
Gần đây hơi mệt nên tôi quyết định ngủ sớm.
げ
trông có vẻ mang cảm xúc hoặc trạng thái A
Hán Việt: Aい bỏ い / Aな bỏ な / Vます bỏ ます + げ
彼女は悲しげな顔で話していた。
Cô ấy nói chuyện với vẻ mặt buồn bã.
がち
thường có xu hướng rơi vào trạng thái A, phần lớn không mong muốn
Hán Việt: N / Vます bỏ ます + がち
最近、彼は学校を休みがちだ。
Gần đây anh ấy hay nghỉ học.
っぽい
có vẻ, mang nhiều đặc tính N; dễ hoặc hay làm A
Hán Việt: V(bỏ ます) / N / A(bỏ い) + っぽい
この服(ふく)は安(やす)っぽい。
Bộ quần áo này trông có vẻ rẻ tiền.
ぎみ
hơi có dấu hiệu hoặc xu hướng A
Hán Việt: N / Vます bỏ ます + 気味
最近、疲れ気味なので早く寝ることにした。
Gần đây hơi mệt nên tôi quyết định ngủ sớm.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.