手段
しゅだん
phương tiện, cách thức, biện pháp
問題を解決するために、必要な手段を取る。
Áp dụng biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 手 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 手段 (しゅだん) – phương tiện, cách thức, biện pháp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
手段 → しゅだん
手術 → しゅじゅつ
派手 → はで
切手 → きって
手前 → てまえ
相手 → あいて
16 mục hiển thị
しゅだん
phương tiện, cách thức, biện pháp
問題を解決するために、必要な手段を取る。
Áp dụng biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.
しゅじゅつ
phẫu thuật
胃の手術をした。
Tôi đã phẫu thuật dạ dày.
はで
Lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương
Hán Việt: PHÁI THỦ
派手な色の服。
Quần áo màu sắc lòe loẹt.
きって
Tem
Hán Việt: THIẾT THỦ
切手を貼る。
Dán tem.
てまえ
Phía trước mặt
Hán Việt: THỦ TIỀN
駅の手前で降りる。
Xuống xe ở ngay trước ga.
あいて
Đối phương, đối tác
Hán Việt: TƯƠNG THỦ
試合の相手。
Đối thủ trong trận đấu.
はで
Lòe loẹt, sặc sỡ
Hán Việt: PHÁI THỦ
派手(はで)な服装(ふくそう)。
Trang phục lòe loẹt.
あくしゅ
Bắt tay
Hán Việt: ÁC THỦ
手(て)を握(にぎ)って握手(あくしゅ)する。
Nắm tay và bắt tay.
はくしゅ
Vỗ tay
Hán Việt: PHÁCH THỦ
拍手(はくしゅ)を送(おく)る。
Gửi những tràng pháo tay.
てちょう
Sổ tay, sổ ghi chép (trong y tế thường chỉ sổ theo dõi sức khỏe, sổ thuốc)
Hán Việt: Thủ Trướng
お薬手帳をお持ちですか?
Anh/chị có mang theo sổ thuốc không?
てあて
Điều trị, chữa trị; sơ cứu
Hán Việt: Thủ Đương
ご自身で何か手当をされましたか?
Anh/chị đã tự mình điều trị (sơ cứu) gì chưa?
うらて
Phía sau (của một tòa nhà, khu đất); mặt sau.
Hán Việt: Lí Thủ
お手洗いは、この建物の裏手にございます。
Nhà vệ sinh nằm ở phía sau tòa nhà này.
にがて
Kém cỏi, không giỏi; không ưa, không thích.
Hán Việt: Khổ thủ
私は恋愛が苦手で、どうしたらいいか分からない。
Tôi kém trong chuyện yêu đương, không biết phải làm thế nào.
てまえ
Ngay trước, phía trước (một địa điểm, vị trí cụ thể).
Hán Việt: Thủ tiền
銀行の手前で、左に曲がってください。
Xin hãy rẽ trái ngay trước ngân hàng.
てもと
Ở gần tay, trong tầm tay; đồ dùng cá nhân, tiền bạc đang có. Trong ngữ cảnh xây dựng: khu vực làm việc trực tiếp của cá nhân, các dụng cụ, vật liệu đang sử dụng.
Hán Việt: Thủ nguyên
作業中は手元の確認を怠らず、怪我のないよう注意してください。
Trong khi làm việc, đừng lơ là việc kiểm tra khu vực làm việc trực tiếp của mình, hãy cẩn thận để không bị thương.
てじゅん
Trình tự, các bước tiến hành, quy trình làm việc.
Hán Việt: Thủ tự
高所作業を行う際は、必ず安全手順に従ってください。
Khi thực hiện công việc trên cao, hãy chắc chắn tuân thủ quy trình an toàn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.