Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 11/102

穏やかな

おだやかな

Ôn hòa, điềm đạm

Hán Việt: ÔN

穏やかな人柄。

Tính cách ôn hòa.

純粋な

じゅんすいな

Thuần khiết, trong sáng

Hán Việt: THUẦN TÚY

純粋な心。

Trái tim trong sáng.

陽気な

ようきな

Vui vẻ, cởi mở

Hán Việt: DƯƠNG KHÍ

陽気な性格。

Tính cách vui vẻ cởi mở.

冷静な

れいせいな

Bình tĩnh, điềm đạm

Hán Việt: LÃNH TĨNH

冷静に判断する。

Phán đoán một cách điềm tĩnh.

謙虚な

けんきょな

Khiêm tốn

Hán Việt: KHIÊM HƯ

謙虚な態度。

Thái độ khiêm tốn.

要領が悪い

ようりょうがわるい

Vụng về, chậm chạp (xử lý công việc)

Hán Việt: YẾU LĨNH ÁC

要領が悪くて時間がかかる。

Xử lý kém nên tốn thời gian.

要領がいい

ようりょうがいい

Tháo vát, lanh lợi

Hán Việt: YẾU LĨNH

彼女は要領がいい。

Cô ấy rất tháo vát.

不器用な

ふきような

Vụng về

Hán Việt: BẤT KHÍ DỤNG

不器用でよく失敗する。

Vụng về nên hay thất bại.

器用な

きような

Khéo léo

Hán Việt: KHÍ DỤNG

手先が器用だ。

Đôi tay khéo léo.

騒がしい

さわがしい

Inh ỏi, ồn ào

Hán Việt: TAO

教室が騒がしい。

Lớp học ồn ào.

やかましい

Ồn ào, ầm ĩ (Trái nghĩa おとなしい)

工事の音がやかましい。

Tiếng công trường ồn ào.

反抗する

はんこうする

Phản kháng, chống đối

Hán Việt: PHẢN KHÁNG

親に反抗する。

Chống đối lại bố mẹ.

八つ当たりする

やつあたりする

Giận cá chém thớt

Hán Việt: BÁT ĐƯƠNG

イライラして人に八つ当たりする。

Bực bội nên giận cá chém thớt lên người khác.

機嫌

きげん

Tâm trạng, sắc mặt

Hán Việt: KI HIỀM

今日は機嫌がいい。

Hôm nay tâm trạng tốt.

ためらう

Chần chừ, do dự

返事をためらう。

Chần chừ trả lời.

嫌がる

いやがる

Ghét, tỏ ra không thích

Hán Việt: HIỀM

子供がピーマンを嫌がる。

Đứa trẻ tỏ ra ghét ớt chuông.

落ち着く

おちつく

Bình tĩnh, điềm tĩnh

Hán Việt: LẠC TRƯỚC

落ち着いて考える。

Bình tĩnh suy nghĩ.

羨む

うらやむ

Ghen tị (Động từ)

Hán Việt: TIỆN

他人の成功を羨む。

Ghen tị với thành công của người khác.

憧れる

あこがれる

Ngưỡng mộ, ao ước

Hán Việt: SUNG

都会の生活に憧れる。

Ao ước cuộc sống thành thị.

呆れる

あきれる

Cạn lời, ngạc nhiên (tiêu cực)

Hán Việt: NGỐC

彼の態度に呆れる。

Cạn lời với thái độ của anh ta.

張り切る

はりきる

Hăng hái, đầy sinh khí

Hán Việt: TRƯƠNG THIẾT

新しい仕事に張り切る。

Hăng hái với công việc mới.

励ます

はげます

Khích lệ, cổ vũ

Hán Việt: LỆ

受験生を励ます。

Khích lệ sĩ tử dự thi.

慰める

なぐさめる

An ủi, động viên

Hán Việt: ÚY

落ち込んでいる友達を慰める。

An ủi người bạn đang suy sụp.

魅力的な

みりょくてきな

Đầy sức hút/hấp dẫn

Hán Việt: MỊ LỰC ĐÍCH

魅力的な提案。

Đề xuất đầy sức hút.

非凡

ひぼん

Phi phàm, xuất chúng

Hán Việt: PHI PHÀM

非凡な才能。

Tài năng xuất chúng.

正常

せいじょう

Bình thường, thông thường

Hán Việt: CHÍNH THƯỜNG

正常な数値。

Chỉ số bình thường.

怖い

こわい

Đáng sợ (cảm giác cá nhân)

Hán Việt: BỐ

お化けが怖い。

Sợ ma.

豊かな

ゆたかな

Giàu có, phong phú

Hán Việt: PHONG

豊かな自然。

Thiên nhiên phong phú.

夢中になる

むちゅうになる

Trở nên say sưa/đam mê

Hán Việt: MỘNG TRUNG

読書に夢中になる。

Say sưa đọc sách.

面倒な

めんどうな

Phiền phức

Hán Việt: DIỆN ĐẢO

面倒な仕事。

Công việc phiền phức.

ほっとする

Thở phào nhẹ nhõむ

試験が終わってほっとした。

Thi xong thở phào nhẹ nhõm.

びっくりする

Giật mình, ngạc nhiên

急に声がしてびっくりした。

Đột nhiên có tiếng gọi nên giật mình.

意地悪をする

いじわるをする

Làm điều xấu, bắt nạt

Hán Việt: Ý ĐỊA ÁC

友達に意地悪をする。

Làm điều xấu tính với bạn.

勇気がある

ゆうきがある

Có dũng khí

Hán Việt: DŨNG KHÍ

彼には勇気がある。

Anh ấy có dũng khí.

思いやりがある

おもいやりがある

Có sự quan tâm/chu đáo

Hán Việt:

彼女は思いやりがある。

Cô ấy rất chu đáo.

生意気な口を利く

なまいきなくちをきく

Nói năng xấc xược

Hán Việt: SINH Ý KHÍ KHẨU LỢI

生意気な口を利く。

Nói năng xấc xược/hỗn láo.

慎重な態度

しんちょうなたいど

Thái độ thận trọng

Hán Việt: THẬN TRỌNG THÁI ĐỘ

慎重な態度をとる。

Giữ thái độ thận trọng.

辞める

やめる

Nghỉ, bỏ, từ bỏ

Hán Việt: TỪ

仕事を辞める。

Nghỉ việc.

勤務する

きんむする

Làm việc, làm nhiệm vụ

Hán Việt: CẦN VỤ

会社に勤務する。

Làm việc tại công ty.

アルバイト

Làm thêm, việc bán thời gian

アルバイトを探す。

Tìm việc làm thêm.

首になる

くびになる

Bị đuổi việc (Văn nói)

Hán Việt: THỦ

ミスをして首になる。

Mắc lỗi nên bị đuổi việc.

防ぐ

ふせぐ

Phòng chống, ngăn ngừa

Hán Việt: PHÒNG

事故を防ぐ。

Ngăn ngừa tai nạn.

サイレン

Còi báo động

サイレンが鳴る。

Còi báo động reo.

避難する

ひなんする

Lánh nạn, sơ tán

Hán Việt: TỊ NAN

安全な場所へ避難する。

Sơ tán đến nơi an toàn.

殺人

さつじん

Sát nhân

Hán Việt: SÁT NHÂN

殺人事件。

Vụ án giết người.

ぶつかる

Va chạm, đâm vào

車が壁にぶつかる。

Xe đâm vào tường.

交通違反

こうつういはん

Vi phạm giao thông

Hán Việt: GIAO THÔNG VI PHẢN

交通違反で捕まる。

Bị bắt vì vi phạm giao thông.

生命

せいめい

Sinh mệnh

Hán Việt: SINH MỆNH

生命の危機。

Sự nguy hiểm tính mạng.

強盗

ごうとう

Kẻ cướp

Hán Việt: CƯỜNG ĐẠO

強盗に入る。

Bị cướp đột nhập.

気温

きおん

Nhiệt độ (không khí)

Hán Việt: KHÍ ÔN

気温が上がる。

Nhiệt độ tăng lên.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...