Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 12/102

降水確率

こうすいかくりつ

Xác suất có mưa

Hán Việt: GIÁNG THỦY XÁC SUẤT

今日の降水確率。

Xác suất có mưa hôm nay.

曇る

くもる

Trời mây, nhiều mây

Hán Việt: ĐÁM

空が曇る。

Bầu trời nhiều mây.

晴れる

はれる

Trời nắng

Hán Việt: TÌNH

空が晴れる。

Bầu trời trong xanh nắng đẹp.

かみなり

Sấm

Hán Việt: LÔI

雷が鳴る。

Sấm chớp ầm ầm.

天気予報

てんきよほう

Dự báo thời tiết

Hán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO

天気予報によると明日は雨だ。

Theo dự báo thời tiết mai trời mưa.

患者

かんじゃ

Bệnh nhân

Hán Việt: HOẠN GIẢ

患者を診察する。

Khám cho bệnh nhân.

医師

いし

Bác sĩ

Hán Việt: Y SƯ

担当の医師。

Bác sĩ phụ trách.

痛み止め

いたみどめ

Thuốc giảm đau

Hán Việt: THỐNG CHỈ

痛み止めを飲む。

Uống thuốc giảm đau.

塗り薬

ぬりぐすり

Thuốc bôi

Hán Việt: ĐỒ DƯỢC

塗り薬をもらう。

Nhận thuốc bôi.

飲み薬

のみぐすり

Thuốc uống

Hán Việt: ẨM DƯỢC

飲み薬を処方する。

Kê đơn thuốc uống.

お釣り

おつり

Tiền thừa

Hán Việt: ĐIẾU

お釣りをもらう。

Nhận tiền thừa.

支払う

しはらう

Chi trả, thanh toán

Hán Việt: CHI PHẤT

カードで支払う。

Thanh toán bằng thẻ.

コイン

Đồng xu

コインを落とす。

Làm rơi đồng xu.

さつ

Tiền giấy

Hán Việt: TRÁT

千円札。

Tờ một nghìn yên.

レシート

Biên lai, hóa đơn

レシートを受け取る。

Nhận biên lai.

奢り

おごり

Sự thiết đãi

Hán Việt: XA

今日は私の奢りです。

Hôm nay tôi đãi.

計算する

けいさんする

Tính toán

Hán Việt: KẾ TOÁN

料金を計算する。

Tính toán chi phí.

発車する

はっしゃする

Xuất phát, khởi hành

Hán Việt: PHÁT XA

バスが発車する。

Xe buýt khởi hành.

降車する

こうしゃする

Xuống xe, xuống tàu

Hán Việt: GIÁNG XA

次の駅で降車する。

Xuống ở ga tiếp theo.

乗車する

じょうしゃする

Lên xe, lên tàu

Hán Việt: THỪA XA

電車に乗車する。

Lên tàu điện.

快速

かいそく

Tàu nhanh

Hán Việt: KHOÁI TỐC

快速列車に乗る。

Lên chuyến tàu nhanh.

精算する

せいさんする

Thanh toán, trả tiền (vé còn thiếu)

Hán Việt: TINH TOÁN

乗り越しを精算する。

Thanh toán tiền đi quá ga.

席を譲る

せきをゆずる

Nhường ghế

Hán Việt: TỊCH NHƯỢNG

お年寄りに席を譲る。

Nhường ghế cho người già.

交通渋滞

こうつうじゅうたい

Kẹt xe giao thông

Hán Việt: GIAO THÔNG SÁP TRỆ

交通渋滞がひどい。

Kẹt xe giao thông rất tệ.

左折する

させつする

Rẽ trái

Hán Việt: TẢ CHIẾT

交差点を左折する。

Rẽ trái ở ngã tư.

右折する

うせつする

Rẽ phải

Hán Việt: HỮU CHIẾT

次の角を右折する。

Rẽ phải ở góc tiếp theo.

そば

Bên cạnh

駅のそばに住む。

Sống ở cạnh ga.

向こう側

むこうがわ

Phía bên kia, đối diện

Hán Việt: HƯỚNG TRẮC

向こう側へ渡る。

Băng qua phía bên kia.

ペット不可

ペットふか

Không được phép nuôi thú cưng

Hán Việt: BẤT KHẢ

このアパートはペット不可だ。

Căn hộ này không cho nuôi thú cưng.

保証人

ほしょうにん

Người bảo lãnh

Hán Việt: BẢO CHỨNG NHÂN

保証人を頼む。

Nhờ người bảo lãnh.

交通の便がいい

こうつうのべんがいい

Giao thông thuận tiện

Hán Việt: GIAO THÔNG TIỆN

駅が近くて交通の便がいい。

Gần ga nên giao thông thuận lợi.

日当たりが悪い

ひあたりがわるい

Thiếu nắng, thiếu ánh sáng

Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG ÁC

北向きで日当たりが悪い。

Hướng bắc nên thiếu nắng.

日当たりがいい

ひあたりがいい

Đón nắng tốt, nhiều ánh sáng

Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG

南向きで日当たりがいい。

Hướng nam nên đón nắng tốt.

マンション

Chung cư (thường là bê tông cốt thép)

高層マンション。

Chung cư cao tầng.

アパート

Căn hộ (thường là gỗ/thép nhẹ, 2 tầng)

アパートに住む。

Sống ở căn hộ trọ.

賃貸

ちんたい

Cho thuê

Hán Việt: NHẪM THẢI

賃貸アパート。

Căn hộ cho thuê.

不動産屋

ふどうさんや

Công ty bất động sản, môi giới BĐS

Hán Việt: BẤT ĐỘNG SẢN ỐC

不動産屋に行く。

Đến văn phòng bất động sản.

部屋を借りる

へやをかりる

Thuê phòng

Hán Việt: BỘ ỐC TÁ

アパートの部屋を借りる。

Thuê phòng trọ.

荷物を詰める

にもつをつめる

Đóng/nhét hành lý vào (hộp/vali)

Hán Việt: HÀ VẬT CẬT

ダンボールに荷物を詰める。

Đóng đồ vào thùng carton.

荷造りする

にづくりする

Đóng gói hành lý

Hán Việt: HÀ THẠO

荷造りをする。

Đóng gói đồ đạc.

引っ越す

ひっこす

Chuyển nhà

Hán Việt: DẪN VIỆT

東京へ引っ越す。

Chuyển nhà đến Tokyo.

引っ越し

ひっこし

Sự chuyển nhà

Hán Việt: DẪN VIỆT

引っ越しの準備。

Chuẩn bị chuyển nhà.

犬にえさを与える

いぬにえさをあたえる

Cho chó ăn

Hán Việt: KHUYỂN DỮ

犬にえさを与える。

Cho chó ăn thức ăn.

犬にえさをやる

いぬにえさをやる

Cho chó ăn

Hán Việt: KHUYỂN

犬にえさをやる。

Cho chó ăn thức ăn của chó.

散歩に連れていく

さんぽにつれていく

Dẫn đi dạo

Hán Việt: TẢN BỘ LIÊN

犬を散歩に連れていく。

Dẫn chó đi dạo.

犬を飼う

いぬをかう

Nuôi chó

Hán Việt: KHUYỂN TỰ

犬を飼う。

Nuôi chó.

子供が母親のあとについていく

こどもがははおやのあとについていく

Trẻ đi theo sau mẹ

Hán Việt: TỬ CUNG MẪU THÂN

子供が母親のあとについていく。

Đứa trẻ đi theo ngay sau mẹ.

子供が迷子になる

こどもがまいごになる

Trẻ bị lạc

Hán Việt: TỬ CUNG MÊ TỬ

デパートで子供が迷子になる。

Trẻ con bị lạc ở trung tâm thương mại.

手を離す

てをはなす

Buông tay

Hán Việt: THỦ LY

手を離す。

Buông tay ra.

いたずらな

Nghịch ngợm

いたずらな子供。

Đứa trẻ nghịch ngợm.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...