Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 14/102

ゴミを分けるのは面倒だ

ゴミをわけるのはめんどうだ

Việc phân loại rác thật phiền phức

Hán Việt: PHÂN DIỆN ĐẢO

ゴミを分けるのは面倒だ。

Việc phân loại rác thật phiền phức.

燃えないゴミ

もえないごみ

Rác không cháy được

Hán Việt: NHIÊN

燃えないゴミを分別する。

Phân loại rác không cháy được.

ブラシでこする

Cọ bằng bàn chải

汚れをブラシでこする。

Dùng bàn chải cọ vết bẩn.

家具をみがく

かぐをみがく

Đánh bóng đồ nội thất (gia cụ)

Hán Việt: GIA CỤ

家具をみがく。

Đánh bóng đồ gỗ/nội thất.

台ぶきんでテーブルをふく

だいぶきんでテーブルをふく

Lau bàn bằng khăn lau bàn

Hán Việt: ĐÀI

台ぶきんでテーブルをふく。

Lau bàn bằng khăn lau bàn.

ふきんで食器をふく

ふきんでしょっきをふく

Lau bát đĩa bằng khăn lau

Hán Việt: THỰC KHÍ

ふきんで食器をふく。

Lau bát đĩa bằng khăn lau bát.

床をふく

ゆかをふく

Lau sàn nhà

Hán Việt: SÀNG

床をふく。

Lau sàn nhà.

ぞうきんをしぼる

Vắt giẻ lau

ぞうきんを固くしぼる。

Vắt giẻ lau thật chặt.

ぞうきんをぬらす

Làm ướt giẻ lau

ぞうきんをぬらす。

Làm ướt giẻ lau.

水をくむ

みずをくむ

Múc nước

Hán Việt: THỦY

バケツに水をくむ。

Múc nước vào xô.

ほうきで掃く

ほうきではく

Quét bằng chổi

Hán Việt: TẢO

床をほうきで掃く。

Quét sàn bằng chổi.

掃除機をかける

そうじきをかける

Hút bụi (bằng máy)

Hán Việt: TẢO TRỪ KHÍ

掃除機をかける。

Hút bụi.

ほこりを取る

ほこりをとる

Phủi bụi, lấy đi bụi bẩn

Hán Việt: THỦ

ほこりを取る。

Phủi bụi.

雪がつもる

ゆきがつもる

Tuyết phủ

Hán Việt: TUYẾT

屋根に雪がつもる。

Tuyết phủ trên mái nhà.

ほこりがつもる

Bụi phủ dày

棚の上にほこりがつもる。

Bụi phủ trên nóc giá sách.

ほこりがたまる

Bụi tích tụ

部屋の隅にほこりがたまる。

Bụi tích tụ ở góc phòng.

ジュースがこぼれる

Nước hoa quả bị đổ (Tự động từ)

ジュースがこぼれる。

Nước hoa quả bị đổ ra.

ジュースをこぼす

Làm đổ nước hoa quả (Tha động từ)

ジュースをこぼす。

Làm đổ nước hoa quả.

部屋が片付く

へやがかたづく

Phòng được dọn dẹp (Tự động từ)

Hán Việt: BỘ ỐC PHIẾN PHÓ

部屋が片付いた。

Căn phòng đã được dọn dẹp gọn gàng.

部屋を片付ける

へやをかたづける

Dọn dẹp phòng (Tha động từ)

Hán Việt: BỘ ỐC PHIẾN PHÓ

お客が来るので部屋を片付ける。

Khách đến nên dọn phòng.

部屋が散らかる

へやがちらかる

Phòng bị bừa bộn (Tự động từ)

Hán Việt: BỘ ỐC TÁN

部屋が散らかっている。

Căn phòng đang bừa bộn.

部屋を散らかす

へやをちらかす

Làm bừa bộn phòng (Tha động từ)

Hán Việt: BỘ ỐC TÁN

子供が部屋を散らかす。

Trẻ con làm bừa bộn phòng.

退く

どく

Tránh ra, dời đi (Tự động từ)

Hán Việt: THOÁI

そこをどいてください。

Xin hãy tránh ra khỏi đó.

ソファーをどける

Xê dịch sofa ra chỗ khác (Tha động từ)

掃除のためソファーをどける。

Xê dịch sofa để dọn dẹp.

エプロンをつける

Đeo tạp dề

エプロンをつける。

Đeo tạp dề.

エプロンをかける

Đeo tạp dề

エプロンをかける。

Đeo tạp dề.

エプロンをする

Đeo tạp dề

エプロンをして料理する。

Đeo tạp dề nấu ăn.

ぞうきん

Giẻ lau

ぞうきんを洗う。

Giặt giẻ lau.

できあがり

Sự hoàn thành, xong xuôi

これでできあがり。

Thế là xong xuôi.

辛い

からい

Cay

Hán Việt: TÂN

辛い料理。

Món ăn cay.

味が薄い

あじがうすい

Vị nhạt

Hán Việt: VỊ BẠC

味が薄い。

Vị nhạt.

味を見る

あじをみる

Nếm thử

Hán Việt: VỊ KIẾN

味を見る。

Nếm thử vị.

味見をする

あじみをする

Nếm thử (xem vị ra sao)

Hán Việt: VỊ KIẾN

スープの味見をする。

Nếm thử súp.

こしょうを振る

こしょうをふる

Rắc tiêu

Hán Việt: CHẤN

こしょうを振る。

Rắc hạt tiêu.

塩を加える

しおをくわえる

Thêm muối

Hán Việt: DIÊM GIA

塩を加える。

Cho thêm muối vào.

味をつける

あじをつける

Nêm nếm vị

Hán Việt: VỊ

料理に味をつける。

Nêm nếm gia vị cho món ăn.

裏返す

うらがえす

Lật ngược, lật bề trái

Hán Việt: LÝ PHẢN

シャツを裏返す。

Lật bề trái áo sơ mi.

ひっくり返す

ひっくりかえす

Lật ngược lại

Hán Việt: PHẢN

肉をひっくり返す。

Lật ngược miếng thịt.

こげる

Bị cháy, khê

肉がこげる。

Thịt bị cháy.

混ぜる

まぜる

Trộn, khuấy

Hán Việt: HỖN

よく混ぜる。

Trộn đều.

水気をきる

みずけをきる

Làm ráo nước

Hán Việt: THỦY KHÍ

野菜の水気をきる。

Làm ráo nước rau.

油で揚げる

あぶらであげる

Chiên bằng dầu

Hán Việt: DU DƯƠNG

油で揚げる。

Chiên bằng dầu.

油を熱する

あぶらをねっする

Làm nóng dầu

Hán Việt: DU NHIỆT

油を熱する。

Đun nóng dầu.

ご飯を炊く

ごはんをたく

Nấu cơm

Hán Việt: PHẠN XUY

ご飯を炊く。

Nấu cơm.

なべを火にかける

なべをひにかける

Bắc nồi lên bếp lửa

Hán Việt: HỎA

なべを火にかける。

Bắc nồi lên bếp.

お湯が冷める

おゆがさめる

Nước nguội (Tự động từ)

Hán Việt: THANG LÃNH

お湯が冷める。

Nước đã nguội.

お湯を冷ます

おゆをさます

Làm nguội nước (Tha động từ)

Hán Việt: THANG LÃNH

お湯を冷ます。

Làm nguội nước sôi.

お湯が沸く

おゆがわく

Nước sôi (Tự động từ)

Hán Việt: THANG PHÍ

お湯が沸く。

Nước sôi.

お湯を沸かす

おゆをわかす

Đun nước sôi (Tha động từ)

Hán Việt: THANG PHÍ

お湯を沸かす。

Đun nước.

フライ返し

フライがえし

Cái xẻng lật thức ăn

Hán Việt: PHẢN

フライ返しで肉を裏返す。

Lật thịt bằng xẻng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...